– Of all the folk artists in the United States the most well known of the twentieth century is certainly Grandma Moses-Anna Mary Robertson Moses 1860 – 1961
– folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– certainly /´sə:tnli/ (adv) Chắc chắn, nhất định
– She was also the most successful within her lifetime and her work was reproduced on greeting cards and calendars and in prints
– successful /səkˈsɛsfəl/ (adj) Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– lifetime /´laif¸taim/ (n) Đời, cả cuộc đời
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– reproduce /,ri:prə’dju:s/ (n) Tái sản xuất
– greet /gri:t/ (v) Chào, chào hỏi, đón chào
– card /kɑ:d/ (n) Các, thiếp, thẻ
– calendar /ˈkæl.ən.dɚ/ (n) lịch
– print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu
– As with many folk artists, her career as a painter started late in life, at the age of 67, but she continued painting until her death at the age of 101, so her active painting life still spanned over 34 years
– folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– career /kə’riə/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– painter /peintə/ (n) Thợ sơn
– start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– active /’æktiv/ (adj) Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– span /spæn/ (n) Gang tay (khoảng 23 cm tức 9 insơ)
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– year /jə:/ (n) Năm
– Her subjects are based on the New England countryside and evoke a strong mood of nostalgia
– subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài
– base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– countryside /’kʌntri’said/ (n) Miền quê, miền nông thôn
– evoke /i´vouk/ (v) Gọi lên (hồn…), gợi lên (ký ức, tình cảm…)
– strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố
– mood /mu:d/ (n) Tâm trạng; tính khí, tâm tính, tính tình
– nostalgia /nɔs’tælʤiə/ (n) Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương
– Many of her early paintings are copies of, or use sections from, prints by Currier and Ives that she then recomposed in her own way
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– copies /’kɔpi/ (n) Bản sao, bản chép lại
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– section /’sekʃn/ (n) Khu, khu vực (của một tổ chức..)
– print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu
– Currier /’kʌriə/ (n) Người sang sửa và nhuộm da (da đã thuộc)
– recompose /¸ri:kəm´pouz/ (v) Tạo lại; cải tổ lại
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– In her versions the figures became more stylized and the landscapes less naturalistic
– version /’və:∫n/ (n) Bản dịch sang một ngôn ngữ khác
– figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– stylize /´stailaiz/ (v) Cách điệu hoá (làm theo một kiểu ước lệ cố định)
– landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh
– less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém
– naturalistic /’nætʃərəlistik/ (adj) (thuộc) tự nhiên, căn cứ vào tự nhiên
– Her painting was preceded by the production of landscapes in needlework, and it was only the onset of arthritis that forced the change of medium
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– precede /pri´si:d/ (v) Đi trước, đứng trước, đặt trước, ở trước, có trước, đến trước
– production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày
– landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh
– needlework /´ni:dlwək/ (n) Việc vá may
– onset /´ɔn¸set/ (n) Sự tấn công, sự công kích
– arthritis /ɑ:’θraitis/ (n) (y học) chứng viêm khớp
– force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– medium /’mi:djəm/ (n) Sự trung gian; sự môi giới
– The images, however, continued the same, and she reexecuted some of her needlework landscapes in paint at a later date
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– reexecute (v) xem xét lại
– needlework /´ni:dlwək/ (n) Việc vá may
– landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh
– paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– date /deit/ (n) Đề ngày tháng; ghi niên hiệu
– From these early sources she then began to compose original paintings such as Housick Falls
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– compose /kəm’pouz/ (v) Soạn, sáng tác, làm
– original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– Fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ
– New York in Winter 1944 that relied on her surroundings and her memories of country life and activities: these paintings display an ~ technical ability By the 1940’s her work had become a marketable commodity and collectors created a demand for her paintings
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– Winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông
– relied /ri´lai/ (n) ( + on, upon) tin vào, tin cậy vào, tin tưởng vào
– surrounding /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ (n,adj) Sự bao quanh, sự bao vây
– memories /’meməri/ (n) Bộ nhớ, kí ức, kỉ niệm, trí nhớ
– country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– display /dis’plei/ (n) Sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
– technical /’teknikl/ (adj) (thuộc) kỹ thuật
– ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– marketable /´ma:kitəbl/ (adj) Có thể bán được, thích hợp để bán ở chợ, có thể tiêu thụ được
– commodity /kə’mɔditi/ (n) Hàng hoá; loại hàng, mặt hàng
– collector /kə´lektə/ (n) Người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền…)
– creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– Like many painters of the nineteenth and twentieth centuries
– Like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– painter /peintə/ (n) Thợ sơn
– centuries /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– Grandma Moses made use of photographs for information, for figures, for fragments of landscape, and for buildings, but her work, especially that of her later years, was not a slavish copying of these but compositions using them as source material
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– photograph /´foutə¸gra:f/ (n) Ảnh, bức ảnh
– information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin
– figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng
– fragment /’frægmənt/ (n) Mảnh, mảnh vỡ
– landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– year /jə:/ (n) Năm
– slavish /´sleiviʃ/ (adj) (thuộc) nô lệ, như nô lệ; có tính chất nô lệ, không có tính sáng tạo
– copy /’kɔpi/ (n) Bản sao, bản chép lại
– composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ (n) Sự hợp thành, sự cấu thành
– using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– Her output was prodigious, and consequently her work is of varying quality
– output /’autput/ (n) Đầu ra (thông tin do máy tính đưa ra)
– prodigious /prə´didʒəs/ (adj) Phi thường, kỳ lạ; to lớn, đồ sộ
– consequently /’kɔnsikwəntli/ (adv) Do đó, vì vậy, bởi vậy, cho nên
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– varying /’veəriiɳ/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi
– quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất;
– Although much of her public appeal is based on the emotive image of the “Grandma” figure producing naive pictures of country life, her paintings place her among the top folk painters of the nineteenth and twentieth centuries
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– appeal /ə’pi:l/ (n) Sự kêu gọi; lời kêu gọi
– base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng
– emotive /i´moutiv/ (adj) Cảm động, xúc động, xúc cảm
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng
– producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất
– naive /nai’i:v/ (adj) Ngờ nghệch, khờ dại
– picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung
– country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– top /tɒp/ (n) Chóp, đỉnh, ngọn, đầu; phần cao nhất, điểm cao nhất
– folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian
– painter /peintə/ (n) Thợ sơn
– centuries /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ