| – In general, the influence of Anglo patrons has been much less pronounced on Hispanic arts than on American Indian arts |
| – general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung |
| – influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng |
| – patron /’peitrən/ (n) Người bảo trợ, người đỡ đầu; ông bầu |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – pronounce /prəˈnaʊns/ (v) Tuyên bố, thông báo (nhất là một cách trang trọng, chính thức) |
| – Hispanic /his´pænik/ (adj) Thuộc về Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – Indian /´indiən/ (adj) (thuộc) ấn Độ |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – The Hispanic crafts revival was confined to a much shorter period of time, beginning in the early 1920’s, reaching its peak in the late 1930’s, and dying down by the Second World War, less than 20 years |
| – Hispanic /his´pænik/ (adj) Thuộc về Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha |
| – craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công |
| – revival /ri´vaivl/ (n) Sự trở lại, sự đem lại sức khoẻ, sự đem lại sức mạnh, sự đem lại sự tỉnh táo |
| – confine /kən’fain/ (v) Giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại |
| – shorter /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – reaching /ri:tʃ/ (n) Sự với (tay); tầm với |
| – peak /pi:k/ (n) Đỉnh, chỏm, chóp (núi); núi |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – dying /ˈdaɪɪŋ/ (adj) Chết; hấp hối |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – Second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – During this period, in spite of the enthusiasm of the wealthy Anglo patrons in northern New Mexico, Hispanic crafts never “caught on” nationally in the way American Indian crafts did |
| – During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – spite /spait/ (n) Sự giận, sự không bằng lòng |
| – enthusiasm /ɛnˈθuziˌæzəm/ (n) Sự hăng hái, sự nhiệt tình |
| – wealthy /ˈwɛlθi/ (adj) Giàu, giàu có |
| – patron /’peitrən/ (n) Người bảo trợ, người đỡ đầu; ông bầu |
| – northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – Hispanic /his´pænik/ (adj) Thuộc về Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha |
| – craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công |
| – never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào |
| – caught /kɔːt/ (n) bắt |
| – nationally /’næʃnəli/ (adv) Về mặt dân tộc; về mặt quốc gia |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – Indian /´indiən/ (adj) (thuộc) ấn Độ |
| – craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công |
| – Interest was fairly well limited to the Southwest and Southern California, the areas in which the adobe hacienda revival was taking place |
| – Interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – fairly /[‘feəli]/ (adv) Khá, kha khá |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – Southwest /´sauθ´west/ (n) phía tây nam |
| – Southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – adobe /ə´doub/ (n) Gạch sống (phơi nắng, không nung) |
| – hacienda /,hæsi’endə/ (n) (hội họa) nét chải |
| – revival /ri´vaivl/ (n) Sự trở lại, sự đem lại sức khoẻ, sự đem lại sức mạnh, sự đem lại sự tỉnh táo |
| – taking /’teikiɳ/ (n) Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – The major interest in Hispanic crafts was as furnishings for these comfortable Southwestern-style adobe homes |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – Hispanic /his´pænik/ (adj) Thuộc về Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha |
| – craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công |
| – furnishing /´fə:niʃiη/ (n) Sự cung cấp, sự trang bị đồ đạc |
| – comfortable /’kŭm’fər-tə-bəl/ (adj) Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng |
| – adobe /ə´doub/ (n) Gạch sống (phơi nắng, không nung) |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – These crafts were not, as were American Indian crafts viewed as valuable art objects in themselves purchased with an eye for speculation |
| – craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – Indian /´indiən/ (adj) (thuộc) ấn Độ |
| – craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – valuable /’væljuəbl/ (adj) Có giá trị lớn, quý giá; có giá trị nhiều tiền |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – purchase /’pə:t∫əs/ (n) Sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được |
| – eye /ai/ (n) Mắt, con mắt |
| – speculation /,spekju’leiʃn/ (n) Sự suy xét, sự nghiên cứu |
| – Hispanic arts to, a great degree have been ignored by the speculative Anglo art market |
| – Hispanic /his´pænik/ (adj) Thuộc về Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – degree /dɪˈgri:/ (n) Độ |
| – ignore /ig’no:(r)/ (v) Lờ đi, phớt đi, phớt lờ, làm ra vẻ không biết đến |
| – speculative /´spekjulətiv/ (adj) Có tính chất suy đoán, liên quan đến suy đoán, được hình thành do suy đoán; tự biện |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – A beneficial consequence of this oversight is that the artisans have been freer to work according to their own standards and within their own traditions |
| – beneficial /¸beni´fiʃəl/ (adj) Có ích; có lợi; tốt |
| – consequence /’kɔnsikwəns/ (n) Hậu quả, kết quả |
| – oversight /´ouvə¸sait/ (n) Quên, sót; trường hợp sơ suất, bỏ quên |
| – artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công |
| – freer (adj) tự do hơn |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – according /ə’kɔ:diɳ/ (adj) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia) |
| – Their work has not been “emptied of previous vital meanings” and become a meaningless revival. as has so much ethnic art of this day |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – emptied /’empti/ (adj) Trống, rỗng, trống không |
| – previous /ˈpriviəs/ (adj) Trước (thời gian, thứ tự); ưu tiên |
| – vital /’vaitl/ (adj) (thuộc sự) sống, cần cho sự sống |
| – meaning /’mi:niɳ/ (n) Nghĩa, ý nghĩa |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – meaningless /´mi:niηlis/ (n) Vô nghĩa |
| – revival /ri´vaivl/ (n) Sự trở lại, sự đem lại sức khoẻ, sự đem lại sức mạnh, sự đem lại sự tỉnh táo |
| – ethnic /’eθnik/ (adj) Thuộc dân tộc, thuộc tộc người |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – Rather it has remained as an object of cultural pride and identity and not simply the product of the tastes and demands of the art market |
| – Rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá |
| – pride /praid/ (n) Sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, thể diện |
| – identity /aɪˈdɛntɪti/ (n) Tính đồng nhất; sự giống hệt |
| – simply /´simpli/ (adv) Một cách dễ dàng |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – taste /teist/ (n) Vị |
| – demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
