– The medieval artists didn’t know about perspective; they didn’t want to make their people look like real, individual people in a real, individual scene
– medieval /¸medi´i:vəl/ (adj) Cổ xưa; xa xưa
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần
– want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có
– make /meik/ (v) Làm, chế tạo
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– real /riəl/ (adj) thiết thực
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– real /riəl/ (adj) thiết thực
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– scene /si:n/ (n) Cảnh, phông (trên (sân khấu))
– They wanted to show the truth, the eternal quality of their religious stories
– want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có
– show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ
– truth /tru:θ/ (n) Sự thật
– eternal /ɪˈtɜrnl/ (adj) Tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt
– quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất;
– religious /ri’lidʒəs/ (adj) (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành
– stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua)
– So these artists didn’t need to know about perspective
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần
– In the European Renaissance period, artists wanted to show the importance of the individual person and his or her possessions and surroundings
– European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu
– Renaissance /ri’neisəns/ (n) Sự phục hưng
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có
– show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ
– importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người
– possession /pə’zeʃn/ (n) Quyền sở hữu; sự chiếm hữu
– surrounding /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ (n,adj) Sự bao quanh, sự bao vây
– A flat medieval style couldn’t show this level of reality and the artists needed a new technique
– flat /flæt/ (n) Dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)
– medieval /¸medi´i:vəl/ (adj) Cổ xưa; xa xưa
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– reality /ri:’æliti/ (n) Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– It was the Italian artist Brunelleschi who discovered the technique of perspective drawing
– Italian /i´tæljən/ (adj) (thuộc) Y
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần
– drawing /’dro:iŋ/ (n) Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra
– At first the artists of the Renaissance only had single-point perspective
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– Renaissance /ri’neisəns/ (n) Sự phục hưng
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
– perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần
– Later they realized that they could have two-pointed perspective and still later multi-point perspective
– Later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– realize /’riәlaiz/ (v) Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng…)
– point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
– perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
– perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần
– With two-point perspective they could turn an object like a building at an angle to the picture and draw two sides of it
– point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
– perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần
– turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay
– object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– angle /’æɳgl/ (n) Góc
– picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung
– draw /drɔ:/ (n) Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực
– side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng
– The technique of perspective which seems so natural to us now is an invented technique, a part of the “grammar of painting”
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– invent /in’vent/ (v) Phát minh, sáng chế
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– grammar /ˈgræmər/ (n) (ngôn ngữ học) ngữ pháp, văn phạm
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– Like all bits of grammar there are exceptions about perspective
– Like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– bit /bit/ (n) Miếng (thức ăn…), mảnh, mẩu
– grammar /ˈgræmər/ (n) (ngôn ngữ học) ngữ pháp, văn phạm
– exception /ik’sepʃn/ (n) Sự trừ ra, sự loại ra
– perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần
– For example, only vertical and horizontal surfaces seem to meet on eye level
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– vertical /ˈvɜrtɪkəl/ (adj) Thẳng đứng, đứng
– horizontal /,hɔri’zɔntl/ (adj) (thuộc) chân trời; ở chân trời
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– meet /mi:t/ (v) Gặp, gặp gỡ
– eye /ai/ (n) Mắt, con mắt
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– Sloping roof tops don’t meet on eye level
– Sloping /´sloupiη/ (adj) Nghiêng, dốc
– roof /ru:f/ (n) Mái nhà, nóc
– top /tɒp/ (n) Chóp, đỉnh, ngọn, đầu; phần cao nhất, điểm cao nhất
– meet /mi:t/ (v) Gặp, gặp gỡ
– eye /ai/ (n) Mắt, con mắt
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– For 500 years, artists in Europe made use of perspective drawing in their pictures
– year /jə:/ (n) Năm
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần
– drawing /’dro:iŋ/ (n) Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra
– picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung
– Nevertheless, there are a range of priorities that artists in displaying individual styles
– Nevertheless /,nevəðə’les/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế mà
– range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ
– priorities /prai´ɔriti:s/ (n) ưu tiên
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– display /dis’plei/ (n) Sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– Crivelli wanted to show depth in his picture and he used a simple single-point perspective
– want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có
– show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ
– depth /depθ/ (adj) Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày
– picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– simple /’simpl/ (adj) Đơn
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
– perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần
– Cezanne always talked about space and volume
– alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài
– talk /tɔ:k/ (v) Nói chuyện, chuyện trò
– space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
– volume /´vɔlju:m/ (n) (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau)
– Van Gogh, like some of the other painters of the Impressionist period, was interested in Japanese prints
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– painter /peintə/ (n) Thợ sơn
– Impressionist /im´preʃənist/ (n) (nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
– Japanese /’ʤæpə’ni:z/ (n) Người Nhật bản
– print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu
– And Japanese artists until this century were always very strong designers of “flat” pictures
– Japanese /’ʤæpə’ni:z/ (n) Người Nhật bản
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài
– strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố
– designer /di´zainə/ (n) Người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách…), người trang trí (sân khấu).., người thiết kế (vườn, công viên…)
– flat /flæt/ (n) Dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)
– picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung
– Picasso certainly made pictures which have volume and depth
– certainly /´sə:tnli/ (adv) Chắc chắn, nhất định
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung
– volume /´vɔlju:m/ (n) (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau)
– depth /depθ/ (adj) Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày
– However, he wanted to keep our eyes on the surface and to remind us that his paintings are paintings and not illusions
– However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có
– keep /ki:p/ (v) giữ, giữ lại
– eye /ai/ (n) Mắt, con mắt
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– remind /rɪˈmaɪnd/ (v) Nhắc nhở (ai)
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– illusion /i’lu:ʤn/ (n) Ảo tưởng
– It is technically easy to give an illusion of depth
– technically /’teknikli/ (adv) Nói đến kỹ thuật đã được sử dụng
– easy /’i:zi/ (adj) Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
– give /giv/ (v) cho
– illusion /i’lu:ʤn/ (n) Ảo tưởng
– depth /depθ/ (adj) Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày
– However, a strong two dimensional design is just as important as a feeling of depth, and perhaps more important
– However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố
– dimensional /-dɪ.men.ʃən.əl/ (adj) Thuộc về kích thước, thuộc về kích cỡ
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– feeling /’fi:liɳ/ (n) Sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng
– depth /depθ/ (adj) Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày
– Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng