– The term “Hudson River school” was applied to the foremost representatives of nineteenth-century North American landscape painting
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– River /’rivə/ (n) Dòng sông
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng
– foremost /’fɔ:moust/ (adj) Đầu tiên, trước nhất
– representative /,repri’zentətiv/ (adj) Miêu tả, biểu hiện
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– Apparently unknown during the golden days of the American landscape movement, which began around 1850 and Line lasted until the late 1860’s, the Hudson River school seems to have emerged in the 5 1870’s as a direct result of the struggle between the old and the new generations of artists, each to assert its own style as the representative American art
– Apparently /ə’pærəntli/ (adv) Rõ ràng, hiển nhiên, không thể lầm lẫn
– unknown /’ʌn’noun/ (adj) Không biết, không được nhận ra
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– golden /ˈgoʊldən/ (adj) Bằng vàng
– day /dei/ (n) Ngày
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– River /’rivə/ (n) Dòng sông
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– emerge /i´mə:dʒ/ (v) Nổi lên, hiện ra, lòi ra
– direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– struggle /’strʌg(ә)l/ (n) Sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– old /ould/ (adj) Già
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– assert /ə´sə:t/ (v) Đòi (quyền lợi…)
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– representative /,repri’zentətiv/ (adj) Miêu tả, biểu hiện
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– The older painters, most of whom were born before 1835, practiced in a mode often self-taught and monopolized by landscape subject matter and were securely established in and fostered by the reigning American art organization, the National Academy of Design
– older /ould/ (adj) Già
– painter /peintə/ (n) Thợ sơn
– born /bɔ:n/ (adj) Bẩm sinh, đẻ ra đã là
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– practice /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn
– mode /moud/ (n) Cách, cách thức, lối, phương thức
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– taught /tɔ:t/ (v) Dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ
– monopolize /mə´nɔpə¸laiz/ (v) Giữ độc quyền
– landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh
– subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài
– matter /’mætə/ (n) Chất, vật chất
– securely /sɪˈkjʊə.li/ (adv) Chắc chắn, bảo đảm
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– foster /´fɔstə/ (n) Nuôi dưỡng, nuôi nấng
– reigning /reɪn/ (n) Triều đại; thời gian trị vì của một ông vua
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo
– National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– Academy /ə’kædəmi/ (n) Học viện
– Design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– The younger painters returning home from training in Europe worked more with figural subject matter and in a bold and impressionistic technique; their prospects for patronage in their own country were uncertain, and they sought to attract it by attaining academic recognition in New York
– younger /’jʌηgə/ (n) Út
– painter /peintə/ (n) Thợ sơn
– returning /rɪˈtɝːn/ (n) sự gởi trả lại
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– training /’trainiŋ/ (n) Sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự đào tạo; quá trình huấn luyện, quá trình đào tạo
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– figural /´figərəl/ (adj) Có hình dáng người hay động vật
– subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài
– matter /’mætə/ (n) Chất, vật chất
– bold /boʊld/ (adj) Dũng cảm, táo bạo, cả gan, bạo dạn
– impressionistic /im¸preʃə´nistik/ (adj) (thuộc) chủ nghĩa ấn tượng
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– prospect /´prɔspekt/ (n) Cảnh, toàn cảnh; viễn cảnh, viễn tượng
– patronage /ˈpeɪtrənɪdʒ , ˈpætrənɪdʒ/ (n) Sự bảo trợ, sự đỡ đầu
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia
– uncertain /ʌn’sə:tn (adj) ( + about/of something) không chắc chắn, không biết rõ ràng, không biết một cách dứt khoát, còn ngờ vực; không được biết một cách chắc chắn
– sought /sɔ:t/ (v) Tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được
– attract /ə’trækt/ (v) (vật lý) hút
– attain /ə’tein/ (v) Đạt được, giành được
– academic /ˌækəˈdɛmɪk/ (adj) (thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học
– recognition /,rekəg’niʃn/ (n) Sự công nhận, sự thừa nhận; sự được công nhận, sự được thừa nhận
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– One of the results of the conflict between the two factions was that what in previous years had been referred to as the “American”, 15 “native”, or, occasionally, “New York” school – the most representative school of American art in any genre – had by 1890 become firmly established in the minds of critics and public alike as the Hudson River school
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– conflict /v. kənˈflɪkt ; n. ˈkɒnflɪkt/ (n) Sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– faction /’fæk∫n/ (n) Bè phái, bè cánh
– previous /ˈpriviəs/ (adj) Trước (thời gian, thứ tự); ưu tiên
– year /jə:/ (n) Năm
– refer /rɪ’fɜ:(r)/ (v) Quy, quy cho, quy vào, dựa vào
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh
– occasionally /ə’keizhənəli/ (adv) Thỉnh thoảng, đôi khi
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– representative /,repri’zentətiv/ (adj) Miêu tả, biểu hiện
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– genre /´ʒa:ηrə/ (n) Loại, thể loại
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– firmly /´fə:mli/ (adv) Vững chắc
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– mind /maind/ (n) tinh thần
– critic /´kritik/ (n) Nhà phê bình (văn nghệ)
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– alike /ə´laik/ (adj) Giống nhau, tương tự
– River /’rivə/ (n) Dòng sông
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– The sobriquet was first applied around 1879
– sobriquet /´soubri¸kei/ (n) Tên lóng, tên nhạo, biệt hiệu
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– While it was not intended as flattering, it was hardly inappropriate
– intend /in’tend/ (v) Định, có ý định, có ý muốn
– flatter /´flætə/ (v) Tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh
– hardly /´ha:dli/ (adv) Khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn
– inappropriate /¸inə´prəupriit/ (adj) Không thích hợp, không thích đáng
– The Academicians at whom it was aimed had worked and 20 socialized in New York, the Hudson’s port city, and had painted the river and its shores with varying frequency
– aim /eim/ (n) Sự nhắm, sự nhắm
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– socialize /´souʃə¸laiz/ (v) Xã hội hoá, tổ chức theo phương thức xã hội chủ nghĩa
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– port /pɔːt/ (n) Hải cảng
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu
– river /’rivə/ (n) Dòng sông
– shore /ʃɔ:/ (n) Bờ biển, bờ hồ lớn
– varying /’veəriiɳ/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi
– frequency /’fri:kwənsi/ (n) (vật lý ) tần số
– Most important, perhaps, was that they had all maintained with a certain fidelity a manner of technique and composition consistent with those of America’s first popular landscape artist, Thomas Cole, who built a career painting the Catskill Mountain scenery bordering the Hudson River
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ
– maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ
– certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn
– fidelity /fi’deliti/ (n) Lòng trung thành; tính trung thực
– manner /mænə(r)/ (n) Cách, lối, thói, kiểu
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ (n) Sự hợp thành, sự cấu thành
– consistent /kənsɪs.tənt/ (adj) Đặc, chắc
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng
– landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– career /kə’riə/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– Mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi
– scenery /’si:nəri/ (n) Phong cảnh, cảnh vật
– border /ˈbɔrdər/ (n) Bờ, mép, vỉa, lề
– River /’rivə/ (n) Dòng sông
– A possible implication in the 25 term applied to the group of landscapists was that many of them had, like Cole, lived on or near the banks of the Hudson
– possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra
– implication /¸impli´keiʃən/ (n) Sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– landscapist /´lænd¸skeipist/ (n) Hoạ sĩ vẽ phong cảnh
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– live /liv/ (v) Sống
– near /niə/ (adj) Gần, cận
– bank /bæηk/ (n) 0ĐêBãi ngầm (ở đáy sông)
– Further, the river had long served as the principal route to other sketching grounds favored by the Academicians, particularly the Adirondacks and the mountains of Vermont and New Hampshire
– Further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia
– river /’rivə/ (n) Dòng sông
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm
– principal /ˈprɪntsɪpəl/ (adj) Chính, chủ yếu, có ý nghĩa quan trọng
– route /ru:t/ (n) Tuyến đường; lộ trình; đường đi
– sketching /´sketʃiη/ (n) sự (đo) vẽ phác
– ground /graund/ (n) Mặt đất, đất
– favor /’feivə/ (n) Thiện ý; sự quý mến
– particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
– mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ