– The year 1850 may be considered the beginning of a new epoch in America art, with respect to the development of watercolor painting
– year /jə:/ (n) Năm
– consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– epoch /´i:pɔk/ (n) Kỷ nguyên, thời đại
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– respect /riˈspekt/ (n) Sự kính trọng; sự ngưỡng mộ
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– watercolor /ˈwɔː.təˌkʌl.ər/ (n) chất nhuộm màu nước
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– In December of that year, a group of thirty artists gathered in the studio of John Falconer in New York City and Line drafted both a constitution and bylaws, establishing The Society for the Promotion 5 of Painting in Water Color
– December /di’sembə/ (n) Tháng mười hai, tháng chạp
– year /jə:/ (n) Năm
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– gather /’gæðə/ (v) Tập hợp, tụ họp lại
– studio /´stju:di¸ou/ (n) Xưởng vẽ, xưởng điêu khắc…
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– draft /dra:ft/ (n) Nháp
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– constitution /ˌkɒnstɪˈtuʃən, ˌkɒnstɪˈtyuʃən/ (n) hiến pháp
– bylaw /ˈbaɪ.lɑː/ (n) nội quy
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– Society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– Promotion /prə’mou∫n/(US) (n) Sự thăng chức, sự đề bạt; sự cho lên lớp; trường hợp đề bạt, trường hợp thăng chức
– Painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– Water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– Color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– In addition to securing an exhibition space in the Library Society building in lower Manhattan, the society founded a small school for the instruction of watercolor painting Periodic exhibitions of the members’ paintings also included works by noted English artists of the day, borrowed from embryoni private collections in the city
– addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại
– secure /sɪ’kjʊə(r)/ (adj) Chắc chắn, bảo đảm
– exhibition /ˌɛksəˈbɪʃən/ (n) Cuộc triển lãm, cuộc trưng bày
– space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
– Library /’laibrəri/ (n) Thư viện, phòng đọc sách
– Society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
– society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– instruction /ɪn’strʌkʃn/ (n) Kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho
– watercolor /ˈwɔː.təˌkʌl.ər/ (n) chất nhuộm màu nước
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– Periodic /,piəri’ɔdik/ (adj) Định kỳ, thường kỳ; theo chu kỳ, tuần hoàn
– exhibition /ˌɛksəˈbɪʃən/ (n) Cuộc triển lãm, cuộc trưng bày
– member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– note /nout/ (n) Lời ghi chú, lời chú giải
– English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– day /dei/ (n) Ngày
– borrow /’bɔrou/ (v) Vay, mượn
– private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân
– collection /kəˈlɛkʃən/ (n) Sự tập họp, sự tụ họp
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– The society’s activities also included organized 10 sketching excursions along he Hudson River
– society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– organize /´ɔ:gə¸naiz (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lập
– sketching /´sketʃiη/ (n) sự (đo) vẽ phác
– excursion /iks´kə:ʃən/ (n) Cuộc đi chơi, cuộc du ngoạn, chuyến tham quan
– along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo
– River /’rivə/ (n) Dòng sông
– Its major public exposure came in 1853, when the society presented works by its members in the “Industry of All Nations” section of the Crystal Palace Exposition in New York
– major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– exposure /ɪkˈspoʊʒər/ (n) Sự phơi nhiễm
– came /keɪm/ (v) Đã đến
– society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..)
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên
– Industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ
– Nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia
– section /’sekʃn/ (n) Khu, khu vực (của một tổ chức..)
– Crystal /’kristl/ (n) Tinh thể
– Palace /ˈpælɪs/ (n) cung điện
– Exposition /¸ekspə´ziʃən/ (n) Sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– The society did not prosper, however, and by the time of its annual meeting in 1854 membership had fallen to twenty-one
– society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– prosper /ˈprɒs.pər/ (n) thịnh vượng
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– annual /’ænjuəl/ (adj) Hàng năm, năm một, từng năm
– meeting /’mi:tiɳ/ (n) (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
– membership /’membəʃip/ (n) Tư cách hội viên, địa vị hội viên
– fallen /fɔ:ln/ (n) Những người thiệt mạng vì chiến tranh
– The group gave up its quarters in the 15 Library Society building and returned to Falconer’s studio, where it broke up amid dissension
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban
– quarter /’kwɔ:tə/ (n) Một phần tư
– Library /’laibrəri/ (n) Thư viện, phòng đọc sách
– Society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– return /ri’tə:n/ (n) Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
– studio /´stju:di¸ou/ (n) Xưởng vẽ, xưởng điêu khắc…
– broke /brouk/ (v) Đã phá vỡ
– amid /ə’mid/ (prep) Giữa, ở giữa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– dissension /di´senʃən/ (n) Mối bất đồng, mối chia rẽ
– No further attempt to formally organize the growing numbers of watercolor painters in New York City was made for more than a decade
– further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia
– attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử
– formally /’fɔ:məli/ (adv) Chính thức
– organize /´ɔ:gə¸naiz (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lập
– growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– watercolor /ˈwɔː.təˌkʌl.ər/ (n) chất nhuộm màu nước
– painter /peintə/ (n) Thợ sơn
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ
– During that decade, though, Henry Warren’s Painting in Water Color was published in New York City in 1856-the book was a considerable improvement over the only other manual of 20 instruction existing at the time, Elements of Graphic Art, by Archibald Roberson, published in 1802 and by the 1850’s long out of print
– During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ
– though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
– Painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– Water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– Color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì)
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– book /buk/ (n) Sách
– considerable /kən’sidərəbl/ (adj) Đáng kể, to tát, lớn lao
– improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…)
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– manual /´mænjuəl/ (adj) (thuộc) tay; làm bằng tay
– instruction /ɪn’strʌkʃn/ (n) Kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho
– existing /ig´zistiη/ (adj) Hiện tại; hiện tồn; hiện hành; hiện nay
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố
– Graphic /ˈgræfɪk/ (adj)  đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị
– Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì)
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu
– In 1866 the National Academy of Design was host to an exhibition of watercolor painting in its elaborate neo-Venetian Gothic building on Twenty-Third Street in New York City
– National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– Academy /ə’kædəmi/ (n) Học viện
– Design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– host /houst/ (n) Chủ nhà
– exhibition /ˌɛksəˈbɪʃən/ (n) Cuộc triển lãm, cuộc trưng bày
– watercolor /ˈwɔː.təˌkʌl.ər/ (n) chất nhuộm màu nước
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– elaborate /i’læbərit/ (adj) Phức tạp
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– Third /θə:d/ (adj) Thứ ba
– Street /stri:t/ (n) (viết tắt) St phố, đường phố
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– The exhibit was sponsored by an independent group called The Artists 25 Fund Society
– exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ (v) triển lãm
– sponsor /’spɔnsə/ (n) Cha mẹ đỡ đầu
– independent /,indi’pendənt/ (adj) Độc lập
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– Artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– Fund /fʌnd/ (n) Quỹ
– Society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– Within a few months of this event, forty-two prominent artists living in and near New York City founded The American Society of Painters in Water Colors
– Within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– month /mʌnθ/ (n) Tháng
– event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện
– prominent /´prɔminənt/ (adj) Lồi lên, nhô lên
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt
– near /niə/ (adj) Gần, cận
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– Society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– Painter /peintə/ (n) Thợ sơn
– Water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– Color /´kʌlə/ (n) màu sắc