– By 1776 the fine art of painting as it had developed in western Europe up to this time had been introduced into the American colonies though books and prints, European visitors and immigrants, and traveling colonists who brought back copies Line and a few original of old master paintings and acquaintance with European ar 5 institutions
– fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…)
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– introduce /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa
– though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
– book /buk/ (n) Sách
– print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu
– European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu
– visitor /’vizitə/ (n) Khách, người đến thăm (một người hoặc một nơi nào đó)
– immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…)
– traveling /´trævəliη/ (n) đang chạy
– colonist /´kɔlənist/ (n) Người đi khai hoang, người định cư đất mới ( (cũng) colonizer)
– brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
– back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
– copies /’kɔpi/ (n) Bản sao, bản chép lại
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc
– old /ould/ (adj) Già
– master /’mɑ:stə/ (n) Chủ, chủ nhân
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– acquaintance /ə’kweintəns/ (n) Sự biết, sự hiểu biết
– European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu
– institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập
– By the outbreak of the Revolution against British rule in 1776, the status of the artists had already undergone change
– outbreak /’autbreik/ (n) Sự phun lửa (núi lửa)
– Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối
– British /´britiʃ/ (adj) Thuộc về nước Anh
– rule /ru:l/ (n) Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ
– status /ˈsteɪtəs , ˈstætəs/ (n) Tình trạng (làm việc, ăn ở..)
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi
– undergone /,ʌndə’gou/ (v) Chịu đựng, trải qua (khó khăn, đau đớn)
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– In the mid-eighteenth century, painters had been willing to assume such artisan-related tasks as varnishing, gilding teaching, keeping shops, and painting wheel carriages, houses, and signs
– mid /mid/ (adj) Giữa
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– painter /peintə/ (n) Thợ sơn
– willing /´wiliη/ (adj) Bằng lòng, vui lòng; muốn
– assume /ə’sju:m/ (v) Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…)
– artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công
– relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại
– task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn)
– varnishing /’vɑ:ni∫iη/ (n) Sự đánh véc ni, sự quét dầu
– gilding /´gildiη/ (n) Vàng mạ
– teaching /’ti:t∫iŋ/ (n) Sự dạy, công việc dạy học
– keeping /´ki:piη/ (n) Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản
– shop /ʃɔp/ (n) Cửa hàng, cửa hiệu (như) store
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– wheel /wil/ (n) bánh xe (ở xe bò. xe ô tô…)
– carriage /’kæridʤ/ (n) Xe ngựa
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– sign /sain/ (n) Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
– The terminology by which 10 artists were described at the time suggests their status: “limner” was usually applied to the anonymous portrait painter up to the 1760’s: “painter” characterized anyone who could paint a flat surface
– terminology /,tə:mi’nɔləʤi/ (n) Thuật ngữ (những từ chuyên môn của một vấn đề riêng biệt)
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý
– status /ˈsteɪtəs , ˈstætəs/ (n) Tình trạng (làm việc, ăn ở..)
– limner /´limnə/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) thợ vẽ
– usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường
– applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng
– anonymous /ə’nɔniməs/ (adj) Giấu tên, ẩn danh, nặc danh
– portrait /’pɔ:trit/ (n) Chân dung, ảnh (người, vật); hình tượng, điển hình
– painter /peintə/ (n) Thợ sơn
– painter /peintə/ (n) Thợ sơn
– characterize /’kæriktəraiz/ (v) Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm
– anyone /´eni¸wʌn/ (đại từ) Bất cứ người nào, bất cứ ai
– paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu
– flat /flæt/ (n) Dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– By the second half of the century, colonial artists who were trained in England or educated in the classics rejected the status of laborer and thought of themselves as artists
– second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– educate /’edju:keit/ (v) Giáo dục, cho ăn học
– classic /’klæsik/ (adj) Kinh điển
– reject /’ri:ʤekt/ (v) Không chấp thuận, loại bỏ, bác bỏ ( ai/cái gì)
– status /ˈsteɪtəs , ˈstætəs/ (n) Tình trạng (làm việc, ăn ở..)
– laborer /’leibə/ (n) người lao động
– thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– Some colonial urban portraitists, such as John Singleton Copley, 15 Benjamin West, and Charles Wilson Peale, consorted with affluent patrons
– colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân
– urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố
– portraitist /´pɔ:tritist/ (n) Người vẽ ảnh chân dung. người chụp ảnh chân dung
– West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn
– Peale (n) Hạt đậu
– consort /´kɔnsɔ:t/ (n) Chồng, vợ (của vua chúa)
– affluent /´æfluənt/ (adj) Nhiều, dồi dào, phong phú
– patron /’peitrən/ (n) Người bảo trợ, người đỡ đầu; ông bầu
– Although subject to fluctuations in their economic status, all three enjoyed sufficient patronage to allow them to maintain an image of themselves as professional artists, an image indicated by their custom of signing their paintings
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài
– fluctuation /ˌflʌktʃuˈeɪʃən/ (n) Sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– status /ˈsteɪtəs , ˈstætəs/ (n) Tình trạng (làm việc, ăn ở..)
– enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v) Thích thú, khoái (cái gì)
– sufficient /sə’fi∫nt/ (n) ( + for) đủ; thích đáng
– patronage /ˈpeɪtrənɪdʒ , ˈpætrənɪdʒ/ (n) Sự bảo trợ, sự đỡ đầu
– allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho
– maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– professional /prə’feʃənl/ (adj) (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu
– custom /’kʌstəm/ (n) Phong tục, tục lệ
– signing /´sainiη/ (n) Việc dùng cử chỉ để nói với người điếc
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– A few art collectors James Bowdoin III of Boston, William Byrd of Virginian, and the Aliens and Hamiltons of 20 Philadelphia introduced European art traditions to those colonists privileged to visit their galleries, especially aspiring artists, and established in their respective communities the idea of the value of art and the need for institutions devoted to its encouragement
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– collector /kə´lektə/ (n) Người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền…)
– Alien /’eiliən/ (adj) (thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác
– introduce /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu
– European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia)
– colonist /´kɔlənist/ (n) Người đi khai hoang, người định cư đất mới ( (cũng) colonizer)
– privilege /’privəlidʒ/ (n) Đặc quyền; đặc lợi (về một tầng lớp, cấp bậc..); đặc quyền đặc lợi
– visit /ˈvɪzɪt/ (n) Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; sự ở chơi
– galleries /’gæləri/ (n) Phòng trưng bày tranh tượng
– especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là
– aspire /əˈspaɪər/ (v) ( + to, after, at) thiết tha, mong mỏi, khao khát
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– respective /rɪspek.tɪv/ (adj) Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị…)
– communities /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…)
– idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
– value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập
– devote /di’vout/ (v) Hiến dâng, dành hết cho
– encouragement /in´kʌridʒmənt/ (n) Sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn
– Although the colonists tended to favor portraits, they also accepted landscapes, 25 historical works, and political engravings as appropriate artistic subjects
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– colonist /´kɔlənist/ (n) Người đi khai hoang, người định cư đất mới ( (cũng) colonizer)
– tend /tend/ (v) Trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn
– favor /’feivə/ (n) Thiện ý; sự quý mến
– portrait /’pɔ:trit/ (n) Chân dung, ảnh (người, vật); hình tượng, điển hình
– accepted /əkˈsept/ (adj) Đã được thừa nhận, đã được công nhận
– landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh
– historical /his’tɔrikəl/ (adj) Lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– engraving /in’greiviŋ/ (n) Sự khắc, sự trổ, sự chạm
– appropriate /ə’proupriət/ (adj) ( + to, for) thích hợp, thích đáng
– artistic /a:´tistik/ (adj) (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật
– subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài
– With the coming of independence from the British Crown, a sufficient number of artists and their works were available to serve nationalistic purposes
– coming /´kʌmiη/ (n) Sự đến, sự tới
– independence /,indi’pendəns/ (n) Sự độc lập; nền độc lập
– British /´britiʃ/ (adj) Thuộc về nước Anh
– Crown /kraun/ (n) Vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng
– sufficient /sə’fi∫nt/ (n) ( + for) đủ; thích đáng
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được
– serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm
– nationalistic /ˌnæʃ.ən.əlˈɪs.tɪk/ (n) quốc gia
– purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định
– The achievements of the colonial artists, particularly those of Copley, West, and Peale, lent credence to the boast that the new nation was capable of encouraging genius and that political liberty was congenial 30 to the development of taste-a necessary step before art could assume an important role in the new republic
– achievement /əˈtʃivmənt/ (n) Thành tích, thành tựu
– colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
– West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn
– Peale (n) Hạt đậu
– lent /lent/ (v) Cho mượn
– credence /’kri:dəns/ (n) Sự tin; lòng tin; tín ngưỡng
– boast /boust/ (n) Khoe khoang, khoác lác
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia
– capable /’keipәb(ә)l/ (adj) Có tài, có năng lực giỏi
– encouraging /in´kʌridʒiη/ (adj) Làm can đảm, làm mạnh dạn
– genius /ˈdʒinyəs/ (n) Thiên tài, thiên tư
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– liberty /ˈlɪbərti/ (n) Tự do, quyền tự do
– congenial /kən´dʒi:niəl/ (adj) Cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– taste /teist/ (n) Vị
– necessary /’nesəseri/ (adj) Cần, cần thiết, thiết yếu
– step /step/ (n) Bước, bước đi; bước khiêu vũ
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– assume /ə’sju:m/ (v) Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…)
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– role /roul/ (n) Vai trò
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– republic /ri’pʌblik/ (n) Nước cộng hoà; nền cộng hoà