– One of the more discernible trends in the financial – service industry in recent times has been the adoption of programs designed to encourage more personalized relationships between an institution’s employees and its clients, particularly those clients who are major depositors
– discernible /dis´ə:nibl/ (adj) Có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ
– trend /trend/ (n) Phương hướng
– financial /fai’næn∫l/ (adj) (thuộc) tài chính, (về) tài chính
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ
– recent /´ri:sənt/ (adj) Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
– times /taim/ (n) Lần
– adoption /ə´dɔpʃən/ (n) Sự nhận làm con nuôi, nghĩa dưỡng
– program /´prougræm/ (n) chương trình
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– encourage /ɪn’kʌrɪdʒ/ (v) Làm can đảm, làm mạnh dạn
– personalize /´pə:sənə¸laiz/ (v) Cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư)
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập
– employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công
– client /´klaiənt/ (n) Khách hàng (của luật sư, cửa hàng…)
– particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
– client /´klaiənt/ (n) Khách hàng (của luật sư, cửa hàng…)
– major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– depositor /di’pɔzitə/ (n) Người gửi đồ vật; người gửi tiền (ở ngân hàng)
– The expression most commonly used to describe this type of program is “relationship banking”
– expression /iks’preʃn/ (n) Sự vắt, sự ép, sự bóp
– commonly /´kɔmənli/ (adv) Thường thường, thông thường, bình thường
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả
– type /taip/ (n) Loại (người, vật
– program /´prougræm/ (n) chương trình
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– banking /’bæɳkiɳ/ (n) Công việc ngân hàng
– A good definition is provided in the 1985 book Marketing
– good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt
– definition /defini∫n/ (n) Sự định nghĩa, lời định nghĩa
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– book /buk/ (n) Sách
– Marketing /’mɑ:kitiɳ/ (n) Sự tiếp thị
– Financial Services
– Service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– In relationship banking the emphasis is on establishing a long-term multiple – service relationship; on satisfying the totality of the client’s financial service needs; on minimizing the need or desire of clients to splinter their financial business among various institutions
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– banking /’bæɳkiɳ/ (n) Công việc ngân hàng
– emphasis /´emfəsis/ (n) Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– multiple /’mʌltipl/ (adj) Nhiều, nhiều mối, phức tạp
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– satisfy /’sætisfai/ (v) Làm thoả mãn, làm hài lòng
– totality /tou’tæliti/ (n) Toàn bộ
– client /´klaiənt/ (n) Khách hàng (của luật sư, cửa hàng…)
– financial /fai’næn∫l/ (adj) (thuộc) tài chính, (về) tài chính
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– minimizing /’mɪnɪməm/ (adj) Số lượng tối thiểu; mức tối thiểu
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– desire /di’zaiə/ (v) Mong ước cháy bỏng
– client /´klaiənt/ (n) Khách hàng (của luật sư, cửa hàng…)
– splinter /´splintə/ (n) Mảnh vụn (gỗ, đá, đạn…)
– financial /fai’næn∫l/ (adj) (thuộc) tài chính, (về) tài chính
– business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại
– institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập
– Implicit within any definition of relationship banking is recognition that the financial -service requirements of one individual or relatively homogeneous group will likely be substantially different from those of another individual or group
– Implicit /im’plisit/ (adj) Ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– definition /defini∫n/ (n) Sự định nghĩa, lời định nghĩa
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– banking /’bæɳkiɳ/ (n) Công việc ngân hàng
– recognition /,rekəg’niʃn/ (n) Sự công nhận, sự thừa nhận; sự được công nhận, sự được thừa nhận
– financial /fai’næn∫l/ (adj) (thuộc) tài chính, (về) tài chính
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– requirement /rɪˈkwaɪərmənt/ (n) Nhu cầu, yêu cầu;
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– relatively /’relətivli/ (adv)  tương đối
– homogeneous /¸hɔmə´dʒi:niəs/ (adj) Đồng nhất, đồng đều, thuần nhất
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– likely /´laikli/ (adj) Có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng…
– substantially /səb´stænʃəli/ (adv) Về thực chất, về căn bản
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– A successful relationship banking program is’ therefore dependent in a large part on the development of a series of financial – service “packages” each designed to meet the needs of identifiable homogeneous groups
– successful /səkˈsɛsfəl/ (adj) Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– banking /’bæɳkiɳ/ (n) Công việc ngân hàng
– program /´prougræm/ (n) chương trình
– therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì
– dependent /dɪˈpɛndənt/ (adj) Phụ thuộc, lệ thuộc
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– series /ˈsɪəriz/ (n) Loạt, dãy, chuỗi, đợt
– financial /fai’næn∫l/ (adj) (thuộc) tài chính, (về) tài chính
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– package /pæk.ɪdʒ/ (n) Gói đồ, bưu kiện; hộp để đóng hàng, thùng hàng
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– meet /mi:t/ (v) Gặp, gặp gỡ
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– identifiable /ai´denti¸faiəbl/ (adj) Có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau
– homogeneous /¸hɔmə´dʒi:niəs/ (adj) Đồng nhất, đồng đều, thuần nhất
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– Another dimension of relationship banking is the development of highly personalized relationships between employee and client
– Another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– dimension /dɪˈmɛnʃən, daɪˈmɛnʃən/ (n) Chiều, kích thước, khổ, cỡ
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– banking /’bæɳkiɳ/ (n) Công việc ngân hàng
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
– personalize /´pə:sənə¸laiz/ (v) Cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư)
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công
– client /´klaiənt/ (n) Khách hàng (của luật sư, cửa hàng…)
– In most financial institutions today the client is serviced by any employee who happens to be free at the time regardless of the nature of the transaction
– financial /fai’næn∫l/ (adj) (thuộc) tài chính, (về) tài chính
– institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– client /´klaiənt/ (n) Khách hàng (của luật sư, cửa hàng…)
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công
– happen /’hæpən/ (v) Xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
– free /fri:/ (adj) Tự do
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– regardless /ri´ga:dlis/ (adj) Bất chấp, không đếm xỉa tới, không chú ý tới
– nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
– transaction /træn’zæk∫n/ (n) Sự thực hiện; sự giải quyết
– Personalized relationships are therefore difficult to establish
– Personalize /´pə:sənə¸laiz/ (v) Cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư)
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì
– difficult /’difik(ə)lt/ (adj) Khó, khó khăn, gay go
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– In a full relationship banking program, however, the client knows there is one individual within the institution who has intimate knowledge of the client’s requirements and preferences regarding complex transactions
– full /ful/ (adj) Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– banking /’bæɳkiɳ/ (n) Công việc ngân hàng
– program /´prougræm/ (n) chương trình
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– client /´klaiənt/ (n) Khách hàng (của luật sư, cửa hàng…)
– know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập
– intimate /’intimət/ (adj) Thân mật, mật thiết, thân tình
– knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra
– client /´klaiənt/ (n) Khách hàng (của luật sư, cửa hàng…)
– requirement /rɪˈkwaɪərmənt/ (n) Nhu cầu, yêu cầu;
– preference /’prefərəns/ (n) Sở thích; sự thích hơn, sự ưa hơn, hành động ưa thích
– regard /ri’gɑ:d/ (n) Cái nhìn
– complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối
– transaction /træn’zæk∫n/ (n) Sự thực hiện; sự giải quyết
– Over time, the client develops a high level of confidence in this employee. In short, a personalized relationship evolves between client and employee
– Over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– client /´klaiənt/ (n) Khách hàng (của luật sư, cửa hàng…)
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– high /hai/ (adj) Cao
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– confidence /’konfid(ә)ns/ (n) Sự tự tin; sự tin tưởng
– employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– personalize /´pə:sənə¸laiz/ (v) Cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư)
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– client /´klaiənt/ (n) Khách hàng (của luật sư, cửa hàng…)
– employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công