| – Perhaps the most obvious way artistic creation reflect how people live is by mirroring the environment-the materials and technologies available to a culture |
| – Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ |
| – obvious /’ɒbviəs/ (adj) Rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – artistic /a:´tistik/ (adj) (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật |
| – creation /kri:’eiʃn/ (n) Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác |
| – reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – mirror /ˈmɪrər/ (n) Gương |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – technologies //tek’nɔlədʤi// (n) Kỹ thuật học; công nghệ học |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – Stone, wood, tree bark, clay, and sand are generally available materials |
| – Stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – bark /ba:k/ (n) Tiếng sủa |
| – clay /kleɪ/ (n) Đất sét |
| – sand /sænd/ (n) Cát |
| – generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – In addition, Line depending on the locality, other resources may be accessible: shells, horns, gold, 5 copper, and silver |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc |
| – locality /lou’kæliti/ (n) Vùng, nơi, chỗ, địa phương |
| – resource /ri’sɔ:rs , ri’zɔ:rs / (n) Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay sở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí) |
| – accessible /ək’sesəbl/ (adj) Có thể tới được, có thể gần được |
| – shell /ʃɛl/ (n) Vỏ; mai (của trứng, hạt, quả, và một số động vật : tôm, cua, sò hến, rùa..) |
| – horn /hɔ:n/ (n) Sừng (trâu bò…); gạc hươu, nai…) |
| – gold /goʊld/ (n) Vàng |
| – copper /ˈkɒpər/ (n) Đồng đỏ |
| – silver /’silvə/ (n) Bạc |
| – The different uses to which societies put these materials are of interest to anthropologists who may ask, for example, why a people chooses to use clay and not copper when both items are available |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – societies /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – put /put/ (v) để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì…) |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – anthropologist /¸ænθrə´pɔlədʒist/ (n) Nhà nhân loại học |
| – ask /a:sk/ (v) Hỏi |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – choose /t∫u:z/ (v) Chọn, lựa chọn, kén chọn |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – clay /kleɪ/ (n) Đất sét |
| – copper /ˈkɒpər/ (n) Đồng đỏ |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – item /’aitəm/ (n) Khoản (ghi số…), món (ghi trong đơn hàng…); tiết mục |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – Although there are no conclusive answers yet, the way in which a society views its environment is sometimes apparent in its choice and use of artistic materials |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – conclusive /kən´klu:siv/ (adj) Cuối cùng, để kết thúc |
| – answer /’ɑ:nsə/ (n) Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp |
| – yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – apparent /ə’pærənt/ (adj) Rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài |
| – choice /tʃɔɪs/ (n) Sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – artistic /a:´tistik/ (adj) (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – The use of certain metals, for example, may 10 be reserved for ceremonial objects of special importance |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – reserve /ri’zЗ:v/ (n) Sự dự trữ; vật dự trữ; sự giữ gìn |
| – ceremonial /,seri’mounjəl/ (n) Nghi lễ, nghi thức |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt |
| – importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng |
| – Or the belief in the supernatural powers of a stone or tree may cause a sculptor to be sensitive to that material |
| – belief /bɪ’li:f/ (n) Lòng tin, đức tin; sự tin tưởng |
| – supernatural /¸su:pə´nætʃrəl/ (adj) Siêu tự nhiên; siêu nhiên, dị thường |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – sculptor /´skʌlptə/ (n) Nhà điêu khắc; thợ chạm |
| – sensitive /’sensitiv/ (adj) Dễ bị thương, dễ bị hỏng |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – What is particularly meaningful to anthropologist is the realization that although the materials available to a society may to some extent limit or influence what it can do 15 artistically, the materials by no means determine what is done |
| – particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt |
| – meaningful /´mi:niηful/ (adj) Đầy ý nghĩa, có ý nghĩa |
| – anthropologist /¸ænθrə´pɔlədʒist/ (n) Nhà nhân loại học |
| – realization /,riəlai’zeiʃn/ (n) Sự thực hiện, sự thực hành |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – extent /ɪkˈstɛnt/ (n) Khoảng rộng |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng |
| – artistically /a:´tistikli/ (adv) Khéo léo, sắc sảo |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ |
| – done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện |
| – Why does the artist in Japanese society rake sand into patterns; and the artist in Roman society melt sand to form glass? |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – Japanese /’ʤæpə’ni:z/ (n) Người Nhật bản |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – rake /reik/ (n) Kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng |
| – sand /sænd/ (n) Cát |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – melt /mɛlt/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – sand /sænd/ (n) Cát |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – Moreover, even when the same material is used in the same way by members of different societies, the form or style of the work varies enormously from culture to culture |
| – Moreover /mɔ:´rouvə/ (adv) Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – societies /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – varies /’veəri:z/ (v) Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi |
| – enormously /i´nɔ:məsli/ (adv) To lớn, khổng lồ |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – A society may simply choose to represent objects or phenomena that 20 are important to its population |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – simply /´simpli/ (adv) Một cách dễ dàng |
| – choose /t∫u:z/ (v) Chọn, lựa chọn, kén chọn |
| – represent /,reprɪ’zent/ (v) Miêu tả, hình dung |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – phenomena /fi´nɔminəl/ (n) (thuộc) hiện tượng, có tính chất hiện tượng |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – An examination of the art of the Middle Ages tells us something about the medieval preoccupation with theological doctrine |
| – examination /ig¸zæmi´neiʃən/ (n) Sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – Middle /’midl/ (n) Giữa |
| – Age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – tell /tel/ (v) Nói; nói với; nói lên, nói ra |
| – something /’sʌmθiɳ/ (Đại từ bất định ) Một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó |
| – medieval /¸medi´i:vəl/ (adj) Cổ xưa; xa xưa |
| – preoccupation /pri:¸ɔkju´peiʃən/ (n) Mối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư; tính lơ đảng; sự ám ảnh; sự bận tâm |
| – theological /,θiə’lɒdʒikl/ (adj) (thuộc) thần học |
| – doctrine /’dɔktrin/ (n) Học thuyết, chủ nghĩa, giáo lý |
| – In addition to revealing the primary concerns of a society, the content of that society’s art may also reflect the culture’s social stratification |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – reveal /riˈvi:l/ (v) Bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra (điều bí mật), công khai |
| – primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh |
| – concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – content /kən’tent/ (n) Nội dung |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – stratification /¸strætifi´keiʃən/ (n) (địa lý,địa chất) sự phân tầng, sự xếp thành tầng |
