– What we today call America folk art was, indeed, art of, by, and for ordinary, everyday “folks” who, with increasing prosperity and leisure, created a market for art of all kinds, and especially for portraits
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường
– everyday /’evridei/ (adj) Hằng ngày, dùng hằng ngày
– folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian
– increasing /in’kri:siɳ/ (adj) Ngày càng tăng, tăng dần
– prosperity /prɒˈspɛrɪti/ (n) Sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công (về (kinh tế))
– leisure /ˈliʒər , ˈlɛʒər/ (n) Thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
– creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo
– market /’mɑ:kit/ (n) Chợ
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– kind /kaind/ (n) Loài, giống
– especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là
– portrait /’pɔ:trit/ (n) Chân dung, ảnh (người, vật); hình tượng, điển hình
– Citizens of prosperous, essentially middle-class republics-whether ancient Romans, seventeenth-century Dutch 5 burghers, or nineteenth-century Americans-have always shown a marked taste for portraiture
– Citizen /´sitizən/ (n) Người dân thành thị
– prosperous /ˈprɒspərəs/ (adj) Thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
– essentially /ɪˈsen.ʃəl.i/ (adv) Về bản chất, về cơ bản
– middle /’midl/ (n) Giữa
– class /klɑ:s/ (n) Lớp học
– republic /ri’pʌblik/ (n) Nước cộng hoà; nền cộng hoà
– whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không
– ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– Dutch /dʌtʃ/ (adj) (thuộc) Hà-lan
– burgher /’bə:gə/ (n) Người dân ở tỉnh, người dân thị trấn
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài
– shown /ʃoʊn/ (v) Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra
– mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu
– taste /teist/ (n) Vị
– portraiture /´pɔtritʃə/ (n) Cách vẽ chân dung, nghệ thuật vẽ chân dung; tập chân dung
– Starting in the late eighteenth century, the United States contained increasing numbers of such people, and of the artists how could meet their demands
– Starting /´sta:tiη/ (n) Sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
– increasing /in’kri:siɳ/ (adj) Ngày càng tăng, tăng dần
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– meet /mi:t/ (v) Gặp, gặp gỡ
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– The earliest American folk art portraits come, not surprisingly, form New England-especially Connecticut and Massachusetts-for this was a wealthy and 10 populous region and the center of a strong craft tradition
– earliest /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– portrait /’pɔ:trit/ (n) Chân dung, ảnh (người, vật); hình tượng, điển hình
– come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
– surprisingly /sə’praiziηli/ (adv) Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc; đáng sửng sốt
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là
– Connecticut /kəˈnet̬.ɪ.kət/ (n)
– wealthy /ˈwɛlθi/ (adj) Giàu, giàu có
– populous /ˈpɒpyələs/ (adj) Đông dân
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm
– strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố
– craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia)
– Within a few decades after the signing of the Declaration of Independence in 1776, the population was pushing westward, and portrait painters could be found at work in western New York, Ohio, Kentucky, Illinois, and Missouri
– Within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– signing /´sainiη/ (n) Việc dùng cử chỉ để nói với người điếc
– Declaration /,deklə’rei∫n/ (n) Sự tuyên bố; lời tuyên bố
– Independence /,indi’pendəns/ (n) Sự độc lập; nền độc lập
– population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..)
– pushing /´puʃiη/ (adj) Dám làm, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc
– westward /´westwəd/ (n) Hướng tây
– portrait /’pɔ:trit/ (n) Chân dung, ảnh (người, vật); hình tượng, điển hình
– painter /peintə/ (n) Thợ sơn
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– Midway through its first century as a nation, the United States’ population had increased roughly five time, and eleven new states had 15 been added to the original thirteen
– Midway /´mid¸wei/ (adj) Ở giữa; ở nửa đường
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..)
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– roughly /’rʌfli/ (adv) Ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm
– original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc
– During these years the demand for portraits grew and grew, eventually to be satisfied by the camera
– During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– year /jə:/ (n) Năm
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– portrait /’pɔ:trit/ (n) Chân dung, ảnh (người, vật); hình tượng, điển hình
– grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người)
– grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người)
– eventually /i´ventjuəli/ (adv) Cuối cùng, suy cho cùng
– satisfied /’sætisfaid/ (adj) Cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn
– camera /kæmərə/ (n) Máy ảnh
– In 1839 the daguerreotype was introduced to America, ushering in the age of photography, and within a generation the new invention put an end to the popularity of painted portraits
– daguerreotype /də’gerətaip/ (n) Phép chụp hình đage
– introduce /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu
– usher /´ʌʃə/ (n) Người dẫn chỗ, người chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng)
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– photography /’fəutəu – grəfi/ (n) Thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh; sự chụp ảnh; nghề nhiếp ảnh
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– invention /ɪnˈvɛnʃən/ (n) Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến
– put /put/ (v) để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì…)
– end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt
– popularity /ˌpɒpyəˈlærɪti/ (n) Tính đại chúng; tính phổ biến
– paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu
– portrait /’pɔ:trit/ (n) Chân dung, ảnh (người, vật); hình tượng, điển hình
– One again an original portrait became a luxury, commissioned by the wealthy and executed by the 20 professional
– again /ə’gein/ (adv) Lại, lần nữa, nữa
– original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc
– portrait /’pɔ:trit/ (n) Chân dung, ảnh (người, vật); hình tượng, điển hình
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– luxury /lʌk.ʃər.i/ (n) Sự xa xỉ, sự xa hoa
– commission /kəˈmɪʃən/ (n) Nhiệm vụ, phận sự
– wealthy /ˈwɛlθi/ (adj) Giàu, giàu có
– execute /’eksikju:t/ (v) Thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
– professional /prə’feʃənl/ (adj) (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề
– But in the heyday of portrait painting-from the late eighteenth century until the 1850’s-anyone with a modicum of artistic ability could become a limner, as such a portraitist was called
– heyday /´heidei/ (n) Thời cực thịnh, thời hoàng kim
– portrait /’pɔ:trit/ (n) Chân dung, ảnh (người, vật); hình tượng, điển hình
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– anyone /´eni¸wʌn/ (đại từ) Bất cứ người nào, bất cứ ai
– modicum /´mɔdikəm/ (n) Số lượng ít ỏi, số lượng nhỏ, chút ít
– artistic /a:´tistik/ (adj) (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật
– ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– limner /´limnə/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) thợ vẽ
– portraitist /´pɔ:tritist/ (n) Người vẽ ảnh chân dung. người chụp ảnh chân dung
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– Local craftspeople-sign, coach, and house painters-began to paint portraits as a profitable sideline; sometimes a talented man or woman who began 25 by sketching family members gained a local reputation and was besieged with requests for portraits; artists found it worth their while to pack their paints, canvases, and brushes and to travel the countryside, often combining house decorating with portrait painting
– Local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– craftspeople (n) thợ thủ công
– sign /sain/ (n) Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
– coach /koʊtʃ/ (n) Xe ngựa bốn bánh
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– painter /peintə/ (n) Thợ sơn
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu
– portrait /’pɔ:trit/ (n) Chân dung, ảnh (người, vật); hình tượng, điển hình
– profitable /´prɒfɪtəbl/ (adj) Có lợi, có ích; thuận lợi
– sideline /´said¸lain/ (v) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) loại bỏ, cho ra ngoài (cuộc chơi, cuộc đấu…)
– sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ)
– talent /’tælənt/ (n) Tài năng, năng lực; tài ba
– man /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– woman /’wʊmən/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– sketching /´sketʃiη/ (n) sự (đo) vẽ phác
– family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình
– member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên
– gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– reputation /,repju:’teiʃn/ (n) Tiếng (xấu, tốt…)
– besiege /bi´si:dʒ/ (v) (quân sự) bao vây, vây hãm
– request /ri’kwest/ (n) Lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị
– portrait /’pɔ:trit/ (n) Chân dung, ảnh (người, vật); hình tượng, điển hình
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– worth /wɜrθ/ (adj) Đáng giá, có một giá trị nào đó
– pack /pæk/ (n) Túi đeo, ba lô
– paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu
– canvas /’kænvəs/ (n) Lều; buồm (làm bằng vải bạt)
– brush /brʌʃ/ (n) Bàn chải
– travel /’trævl/ (n) Đi lại, đi du lịch; du hành
– countryside /’kʌntri’said/ (n) Miền quê, miền nông thôn
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– combining /kəmˈbaɪn/ (n) sự liên hợp
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– decorating /´dekə¸reit/ (v) Trang hoàng, trang trí
– portrait /’pɔ:trit/ (n) Chân dung, ảnh (người, vật); hình tượng, điển hình
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh