| – In eighteenth-century colonial America, flowers and fruit were typically the province of the botanical artist interested in scientific illustration rather than being the subjects of fine art |
| – eighteenth-century (n) thế kỷ thứ mười tám |
| – colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân |
| – flower /’flauə/ (n) Hoa, bông hoa, đoá hoa |
| – fruit /fru:t/ (n) Quả, trái cây |
| – typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) Điển hình, tiêu biểu |
| – province /province/ (n) Tỉnh |
| – botanical /bɔ´tænikl/ (adj) thực vật |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học |
| – illustration /¸ilə´streiʃən/ (n) Sự minh hoạ |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…) |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – Early in the nineteenth century, however, the Peale family of Line Philadelphia established the still life, a picture consisting mainly of inanimate 5 objects, as a valuable part of the artist’s repertoire |
| – Early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – Peale (n) Hạt đậu |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung |
| – consisting /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có |
| – mainly /´meinli/ (adv) Chính, chủ yếu |
| – inanimate /in’ænimit/ (adj) Vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – valuable /’væljuəbl/ (adj) Có giá trị lớn, quý giá; có giá trị nhiều tiền |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – repertoire /´repə¸twa:/ (n) Vốn tiết mục (tất cả các vở kịch, bản nhạc.. của một nghệ sĩ, một đội văn công) (như) repertory |
| – The fruit paintings by James and Sarah Miriam Peale are simple arrangements of a few objects, handsomely colored, small in size, and representing little more than what they are |
| – fruit /fru:t/ (n) Quả, trái cây |
| – painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh |
| – Peale (n) Hạt đậu |
| – simple /’simpl/ (adj) Đơn |
| – arrangement /ə´reindʒmənt/ (n) Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – handsomely /ˈhæn.səm.li/ (adv) Hào phóng, hậu hĩ |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – representing /,reprɪ’zent/ (n) đại diện |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – In contrast were the highly symbolic, complex compositions by Charles Bird King, with their biting satire and critical social commentary |
| – contrast /kən’træst/ or /’kɔntræst / (n) Sự tương phản, sự trái ngược |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – symbolic /sim´bɔlik/ (adj) ( + of something) tượng trưng; (thuộc) biểu tượng, được dùng làm biểu tượng, sử dụng làm biểu tượng |
| – complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối |
| – composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ (n) Sự hợp thành, sự cấu thành |
| – Bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – King /kiɳ/ (n) Vua, quốc vương |
| – biting /´baitiη/ (adj) Làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến |
| – satire /´sætaiə/ (n) Sự trào phúng, sự châm biếm; lời châm biếm, lời trào phúng |
| – critical /ˈkrɪtɪkəl/ (adj) Phê bình, phê phán, trí mạng |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – commentary /´kɔmintəri/ (n) Bài bình luận |
| – Each of these strains comminuted into and 10 well past mid-century |
| – strain /strein/ (n) Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng |
| – comminute /´kɔmi¸nju:t/ (v) Tán nhỏ, nghiền nhỏ |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian |
| – mid /mid/ (adj) Giữa |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – John F. Francis 1808-86 was a part of the Pennsylvania still-life tradition that arose, at least in part, from the work of the Peales |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – Pennsylvania /ˌpen.səlˈveɪ.ni.ə/ (n) Perrxylvania |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia) |
| – arose /əˈroʊz/ (v) Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra |
| – least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – Peale (n) Hạt đậu |
| – Most of his still lifes date from around 1850 to 1875 |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – date /deit/ (n) Đề ngày tháng; ghi niên hiệu |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – Luncheon Still Life looks like one of the Peales’ pieces on a larger scale, kits greater complexity resulting from the number of objects |
| – Luncheon /´lʌntʃən/ (n) Tiệc trưa |
| – Still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – Life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – Peale (n) Hạt đậu |
| – pieces /pi:s/ (n) linh kiện |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – scale /skeɪl/ (n) Quy mô |
| – kit /kit/ (n) Thùng gỗ; chậu gỗ |
| – greater /greitə/ (adj) lớn hơn |
| – complexity /kəm´pleksiti/ (n) Sự phức tạp, sự rắc rối |
| – resulting /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – It is also indebted to the luncheon type of still life found in seventeenth-century Dutch painting |
| – indebt //in’detid/ (adj) Mắc nợ |
| – luncheon /´lʌntʃən/ (n) Tiệc trưa |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – Dutch /dʌtʃ/ (adj) (thuộc) Hà-lan |
| – painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh |
| – The opened bottles of wine and the glasses of wine partially consumed suggest a number of unseen guests |
| – open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – bottle /’bɔtl/ (n) Chai, lọ |
| – wine /waɪn/ (n) rượu |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – wine /waɪn/ (n) rượu |
| – partially /ˈpɑː(r)ʃəli/ (adv) Không hoàn chỉnh; cục bộ, một phần |
| – consume /kənˈsum/ (v) Thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa) |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – unseen /ʌnˈsiːn/ (adj) Không thấy; không nhìn thấy được, vô hình |
| – guest /gest/ (n) Khách, khách mời |
| – The appeal of the fruit and nuts to our sense of taste is heightened by the juicy orange, which has already been sliced |
| – appeal /ə’pi:l/ (n) Sự kêu gọi; lời kêu gọi |
| – fruit /fru:t/ (n) Quả, trái cây |
| – nut /nʌt/ (n) (thực vật học) quả hạch |
| – sense /sens/ (n) Giác quan |
| – taste /teist/ (n) Vị |
| – heighten /’haitn/ (v) Làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao |
| – juicy /´dʒu:si/ (adj) Có nhiều nước (quả, thịt, rau…) |
| – orange /ɒrɪndʒ/ (n) Quả cam |
| – already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi |
| – slice /slais/ (n) Miếng mỏng, lát mỏng |
| – The arrangement is additive, that is, made up of many different parts, not always 20 compositionally integrated, with all objects of essentially equal importance |
| – arrangement /ə´reindʒmənt/ (n) Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt |
| – additive /ˈæd.ɪ.tɪv/ (n) phụ gia |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài |
| – compositionally (adv) hợp thành, cấu thành |
| – integrate /’Intigreit/ (v) Hợp thành một thể thống nhất, tích hợp |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – essentially /ɪˈsen.ʃəl.i/ (adv) Về bản chất, về cơ bản |
| – equal /´i:kwəl/ (adj) Ngang, bằng |
| – importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng |
| – About 1848, Severin Roesen came to the United States from Germany and settled in New York City, where he began to paint large, lush still lifes of flowers, fruit, or both, often measuring over four feet across |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Germany /’dʒɜ:məni/ (n) nước Đức |
| – settle /ˈsɛtl/ (n) Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ) |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – flower /’flauə/ (n) Hoa, bông hoa, đoá hoa |
| – fruit /fru:t/ (n) Quả, trái cây |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – measuring /´meʒəriη/ (n) dùng để đo |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – across /ə’krɔs/ (adv) Qua, ngang, ngang qua |
| – Still Life with Fruit and champagne is typical in its brilliance of color, meticulous rendering of detail, 25 compact composition, and unabashed abundance |
| – Still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – Life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – Fruit /fru:t/ (n) Quả, trái cây |
| – champagne /¸ʃæm´pein/ (n) Rượu sâm banh |
| – typical /’tɪpɪkl/ (adj) Tiêu biểu, điển hình (như) typic |
| – brilliance /´briljəns/ (n) Sự sáng chói; sự rực rỡ |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – meticulous /mi´tikjuləs/ (adj) Tỉ mỉ, quá kỹ càng |
| – rendering /´rendəriη/ (n) Sự biểu diễn (một vai kịch, một bản nhạc..) |
| – detail /n. dɪˈteɪl , ˈditeɪl ; v. dɪˈteɪl/ (n) Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt |
| – compact /’kɔmpækt/ (n) Sự thoả thuận |
| – composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ (n) Sự hợp thành, sự cấu thành |
| – unabash /¸ʌnə´bæʃt/ (adj) (đùa cợt) không nao núng, không bối rối |
| – abundance /ə’bʌndəns/ (n) Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú, sự dư dật |
| – Rich in symbolic overtones, the beautifully painted objects carry additional meanings——butterflies or fallen buds suggest the impermanence of life, a bird’s nest with eggs means fertility, and so on |
| – Rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải |
| – symbolic /sim´bɔlik/ (adj) ( + of something) tượng trưng; (thuộc) biểu tượng, được dùng làm biểu tượng, sử dụng làm biểu tượng |
| – overtone /´ouvə¸toun/ (n) (âm nhạc) âm bội |
| – beautifully /’bju:təfuli/ (adv) Tốt đẹp, đáng hài lòng |
| – paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – additional /ə´diʃənəl/ (adj) Thêm vào, phụ vào, tăng thêm |
| – meaning /’mi:niɳ/ (n) Nghĩa, ý nghĩa |
| – butterflies /’bʌtəflai/ (n) Con bướm |
| – fallen /fɔ:ln/ (n) Những người thiệt mạng vì chiến tranh |
| – bud /bʌd/ (n) Chồi, nụ, lộc |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – impermanence /im’pə:mənəns/ (n) Sự không thường xuyên |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – nest /nest/ (n) Tổ, ổ (chim, chuột…) |
| – egg /eg/ (n) Trứng |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – fertility /fərˈtɪlɪti/ (n) Sự phì nhiêu, sự màu mỡ |
| – Above all, Roesen’s art expresses the abundance that America symbolized to many of its citizens |
| – Above /ə’bʌv/ (adv) Trên đầu, trên đỉnh đầu |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – express /iks’pres/ (n) Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc |
| – abundance /ə’bʌndəns/ (n) Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú, sự dư dật |
| – symbolize /ˈsɪmbəˌlaɪz/ (v) Tượng trưng cho; là biểu tượng của |
| – citizen /´sitizən/ (n) Người dân thành thị |
