| – The term “art deco” has come to encompass three distinct but related design trends of the 1920’s and 1930’s |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – encompass /in´kʌmpəs/ (v) Vây quanh, bao quanh |
| – distinct /dis’tiɳkt/ (adj) Riêng, riêng biệt; khác biệt |
| – relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – trend /trend/ (n) Phương hướng |
| – The first was what is frequently referred to as “zigzag moderne” –the exotically ornamental style of such skyscrapers as the Chrysler Building Line in New York City and related structures such as the Paramount Theater in Oakland, 5 California The word “zigzag” alludes to the geometric and stylized ornamentation of zigzags, angular patterns, abstracted plant and animal motifs, sunbursts, astrological imagery, formalized fountains, and related themes that were applied in mosaic relief |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – frequently /´fri:kwəntli/ (n) Thường xuyên |
| – refer /rɪ’fɜ:(r)/ (v) Quy, quy cho, quy vào, dựa vào |
| – zigzag /’zigzæg/ (n) Hình chữ chi, đường chữ chi; hầm hào chữ chi |
| – exotically /ɪɡˈzɒt.ɪ.kəl.i/ (adv) ngoại lệ |
| – ornamental /¸ɔ:nə´mentl/ (adj) Có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – skyscraper /’skaɪskreɪpə(r)/ (n) nhà chọc trời |
| – Building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – Paramount /´pærə¸maunt/ (adj) Tối cao (có tầm quan trọng, ý nghĩa lớn nhất) |
| – Theater /’θiətər/ (n) nhà hát |
| – word /wɜ:d/ (n) Từ |
| – zigzag /’zigzæg/ (n) Hình chữ chi, đường chữ chi; hầm hào chữ chi |
| – allude /ə´lu:d/ (v) Nói bóng gió, ám chỉ |
| – geometric /ʤiə’metrik/ (adj) (thuộc) hình học |
| – stylize /´stailaiz/ (v) Cách điệu hoá (làm theo một kiểu ước lệ cố định) |
| – ornamentation /¸ɔ:nəmen´teiʃən/ (n) Sự trang hoàng, sự trang trí |
| – zigzag /’zigzæg/ (n) Hình chữ chi, đường chữ chi; hầm hào chữ chi |
| – angular /ˈæŋgyələr/ (adj) (thuộc) góc |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – abstract /’æbstrækt/ (adj) Trừu tượng, khó hiểu |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – motif /moʊˈtif/ (n) (văn học) chủ đề quán xuyến |
| – sunburst /´sʌn¸bə:st/ (n) Ánh mặt trời loé sáng (qua màn mây…) |
| – astrological /¸æstrə´lɔdʒikl/ (adj) (thuộc) thuật chiêm tinh |
| – imagery /’imidʤəri/ (adj) Hình ảnh (nói chung) |
| – formalize /’fɔ:məlaiz/ (v) Nghi thức hoá, trang trọng hoá |
| – fountain /´fauntin/ (n) Suối nước, nguồn sông |
| – relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại |
| – theme /θi:m/ (n) Đề tài, chủ đề (của một câu chuyện, bài viết..) |
| – applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng |
| – mosaic /mou´zeiik/ (adj) Khảm |
| – relief /ri’li:f/ (n) Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu, thất vọng) |
| – and mural form to the exterior and interior of the buildings |
| – mural /´mjuərəl/ (adj) (thuộc) tường; như tường; trên tường |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – exterior /eks’tiəriə/ (adj) Ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào |
| – interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – Many of these buildings were shaped in the ziggurat form, a design resembling an ancient Mesopotamian temple tower 10 that recedes in progressively smaller stages to the summit, creating a staircase-like effect |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – resembling /rɪˈzem.bəl/ (adj) giống như |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – Mesopotamian (n) Vùng đồng bằng Lưỡng Hà |
| – temple /’templ/ (n) Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường |
| – tower /’tauə/ (n) Tháp (ở lâu đài, nhà thờ) |
| – recede /ri´si:d/ (v) Lùi lại, lùi xa dần |
| – progressively /prə´gresivli/ (adv) Tăng lên; tăng dần dần từng nấc |
| – smaller /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài |
| – summit /´sʌmit/ (n) Đỉnh, chỏm, chóp, ngọn; điểm cao nhất |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – staircase /’steəkeis/ (n) Cầu thang gác |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – The second manifestation of art deco was the 1930’s streamlined moderne” style – a Futuristic-looking aerodynamic style of rounded corners and horizontal bands known as “speed stripes |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – manifestation /,mænifes’teiʃn/ (n) Sự biểu lộ, sự biểu thị |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – streamline /´stri:m¸lain/ (n) Dòng nước; luồng không khí |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – looking /luk/ (v) nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý |
| – aerodynamic /¸ɛəroudai´næmik/ (adj) (thuộc) khí động lực |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – round /raund/ (adj) Tròn |
| – corner /´kɔ:nə/ (n) Góc (tường, nhà, phố…) |
| – horizontal /,hɔri’zɔntl/ (adj) (thuộc) chân trời; ở chân trời |
| – band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – stripe /straɪp/ (n) Sọc, vằn, viền |
| – In architecture, these elements were frequently accompanied by round windows, extensive use of glass block, and flat rooftops |
| – architecture /’a:kitektʃə(r)/ (n) Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng |
| – element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố |
| – frequently /´fri:kwəntli/ (n) Thường xuyên |
| – accompanied /ə’kʌmpəni/ (n) Đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống |
| – round /raund/ (adj) Tròn |
| – window /’windəʊ/ (n) Cửa sổ |
| – extensive /iks´tensiv/ (n) Rộng, rộng rãi, bao quát |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – block /blɔk/ (n) Khối, tảng, súc (đá, gỗ…) |
| – flat /flæt/ (n) Dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối) |
| – rooftop /ˈruːf.tɒp/ (n) sân thượng |
| – The third style, referred to as cither “ international stripped classicism,” or simply “classical moderne,” also came to the forefront during the Depression, a period of severe economic difficult in the 1930’s |
| – third /θə:d/ (adj) Thứ ba |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – refer /rɪ’fɜ:(r)/ (v) Quy, quy cho, quy vào, dựa vào |
| – international /intə’næʃən(ə)l/ (adj) Quốc tế |
| – strip /strip/ (n) Mảnh (vải..), dải (đất..) |
| – classicism /´klæsi¸sizəm/ (n) Chủ nghĩa kinh điển |
| – simply /´simpli/ (adv) Một cách dễ dàng |
| – classical /´klæsikl/ (adj) Kinh điển |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – forefront /´fɔ:¸frʌnt/ (n) Hàng đầu ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – Depression /dɪ’preʃn/ (n) Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – severe /səˈvɪər/ (adj) Khắt khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử) |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – difficult /’difik(ə)lt/ (adj) Khó, khó khăn, gay go |
| – This was amore conservative style, blending a simplified modernistic style with a more austere form of geometric and stylized relief sculpture and other ornament, including interior murals |
| – amore (adv) ở đây |
| – conservative /kən´sə:vətiv/ (adj) Để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – blend /blend/ (v) trộn |
| – simplified /ˈsɪm.plɪ.faɪ/ (v) đã rút gọn, đã được đơn giản |
| – modernistic /¸mɔdə´nistik/ (adj) (thuộc) quan điểm (tư tưởng, phương pháp…) hiện đại |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – austere /ɔˈstɪər/ (adj) Khổ hạnh, khắc khổ, giản dị đến mức khắc khổ |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – geometric /ʤiə’metrik/ (adj) (thuộc) hình học |
| – stylize /´stailaiz/ (v) Cách điệu hoá (làm theo một kiểu ước lệ cố định) |
| – relief /ri’li:f/ (n) Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu, thất vọng) |
| – sculpture /´skʌlptʃə/ (n) Nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ; bức tượng |
| – ornament /´ɔ:nəmənt/ (n) Đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong |
| – mural /´mjuərəl/ (adj) (thuộc) tường; như tường; trên tường |
| – May buildings in this style 20 were erected nationwide through government programs during the Depression |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – erect /i´rekt/ (adj) Thẳng, đứng thẳng |
| – nationwide /ˌneɪ.ʃənˈwaɪd/ (n) toàn quốc |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị |
| – program /´prougræm/ (n) chương trình |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – Depression /dɪ’preʃn/ (n) Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống |
| – Although art deco in its many forms was largely perceived as thoroughly modern, it was strongly influenced by the decorative arts movements that immediately preceded it |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – largely /´la:dʒli/ (adv) Trên quy mô lớn; rộng rãi |
| – perceive /pə´si:v/ (v) Hiểu được, nắm được, nhận thức, lĩnh hội |
| – thoroughly /’θʌrəli/ (adv) Hoàn toàn; kỹ lưỡng; thấu đáo; triệt để; không hời hợt |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – strongly /ˈstrɒŋ.li/ (adv) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố |
| – influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng |
| – decorative /´dekərətiv/ (adj) Để trang hoàng |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – immediately /i’mi:djətli/ (adv) Ngay lập tức, tức thì |
| – precede /pri´si:d/ (v) Đi trước, đứng trước, đặt trước, ở trước, có trước, đến trước |
| – For example, like “art nouveau” 1890-1910, art deco also used plant motifs, but regularized the forms into abstracted repetitive patterns rather than presenting them as 25 flowing, asymmetrical foliage, Like the Viennese craftspeople of the Wiener Werkstatte, art deco designers worked with exotic materials, geometricized shapes, and colorfully ornate patterns |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – motif /moʊˈtif/ (n) (văn học) chủ đề quán xuyến |
| – regularize /´regjulə¸raiz/ (v) Làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – abstract /’æbstrækt/ (adj) Trừu tượng, khó hiểu |
| – repetitive /ri´petitiv/ (adj) Có đặc trưng lặp đi lặp lại |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – presenting /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – flowing /´flouiη/ (n) Sự chảy |
| – asymmetrical / ˌeɪsɪˈmetrɪk(ə)l/ (adj) bất đối xứng |
| – foliage /’fouliidʤ/ (n) (thực vật học) tán lá, bộ lá |
| – Like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – craftspeople (n) thợ thủ công |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – designer /di´zainə/ (n) Người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách…), người trang trí (sân khấu).., người thiết kế (vườn, công viên…) |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – exotic /ig’zɔtik/ (adj) Ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt) |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – geometricize (n) hình học hóa |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – colorfully /ˈkʌl.ɚ.fəl.i/ (adv) màu sắc |
| – ornate /ɔ:´neit/ (adj) Trang trí công phu, trang sức lộng lẫy |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – Furthermore, like the artisans of the Arts and Crafts Movement in England and the United States, art deep practitioners considered it their mission to transform the domestic environment through well-designed furniture and household accessories |
| – Furthermore /ˈfɜrðərˌmɔr , ˈfɜrðərˌmoʊr/ (adv) Hơn nữa, vả lại |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công |
| – Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – Craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công |
| – Movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – deep /di:p/ (adj) Sâu |
| – practitioner /præk´tiʃənə/ (n) Người đang thực hành một kỹ năng, người đang thực hành một nghệ thuật |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – mission /’mi∫(ә)n/ (n) Sứ mệnh, nhiệm vụ |
| – transform /træns’fɔ:m/ (v) Thay đổi, biến đổi (hình dáng, trạng thái, chức năng) |
| – domestic /də’mestik/ (adj) (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – well-designed (v) được thiết kế tốt |
| – furniture /’fə:nitʃə/ (n) Đồ đạc (trong nhà) |
| – household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình |
| – accessories /ək’sesəri:s/ (n) thiết bị phụ tùng |
