| – The Harlem Renaissance, a movement of the 1920’s, marked the twentieth century’s first period of intense activity by African Americans in the field of literature, art, and music in the United States |
| – Renaissance /ri’neisəns/ (n) Sự phục hưng |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – intense /in´tens/ (adj) Mạnh, có cường độ lớn |
| – activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – African /’æfrikən/ (adj) Thuộc Châu phi |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – The philosophy of the movement combined realism, ethnic Line consciousness, and Americanism |
| – philosophy /fɪˈlɒsəfi/ (n) Triết học; triết lý |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – combine /’kɔm’bain/ (v) Kết hợp, phối hợp |
| – realism /´riə¸lizəm/ (n) Chủ nghĩa hiện thực |
| – ethnic /’eθnik/ (adj) Thuộc dân tộc, thuộc tộc người |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – consciousness /ˈkɒnʃəsnɪs/ (n) Sự hiểu biết |
| – Americanism /ə´merikə¸nizəm/ (n) Từ ngữ đặc Mỹ, đặc ngữ Mỹ |
| – Encouraged by the example of certain Americans 5 of European descent such as Thomas Eakins, Robert Henri, and George Luks, who had included persons of African descent in their paintings as serious studies rather than as trivial or sentimental stereotypes, African American artists of this period set about creating a new portrayal of themselves and their lives in the United States |
| – Encourage /ɪn’kʌrɪdʒ/ (v) Làm can đảm, làm mạnh dạn |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu |
| – descent /di´sent/ (n) Sự truyền lại; sự để lại (tài sản…) |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – African /’æfrikən/ (adj) Thuộc Châu phi |
| – descent /di´sent/ (n) Sự truyền lại; sự để lại (tài sản…) |
| – painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh |
| – serious /’siәriәs/ (adj) Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị |
| – studies /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – trivial /’triviəl/ (adj) Tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng |
| – sentimental /¸senti´mentəl/ (adj) Ủy mị; đa cảm (về vật) |
| – stereotype /ˈstɛriəˌtaɪp , ˈstɪəriəˌtaɪp/ (n) Bản in đúc |
| – African /’æfrikən/ (adj) Thuộc Châu phi |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – set /set/ (v) để, đặt |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – portrayal /pɔːtreɪ.əl/ (n) Sự vẽ chân dung; bức chân dung |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – As they began to strive for social and cultural independence |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – strive /straiv/ (v) Cố gắng, phấn đấu, cố gắng cật lực, gồng mình,Đấu tranh |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá |
| – independence /,indi’pendəns/ (n) Sự độc lập; nền độc lập |
| – Their attitudes toward themselves changed, 10 and, to some extent, other segments of American society began to change their attitudes toward them |
| – attitude /’ætitju:d/ (n) Thái độ, quan điểm |
| – toward /´touəd/ (prep) về phía |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – extent /ɪkˈstɛnt/ (n) Khoảng rộng |
| – segment /’segmənt/ (n) Đoạn, khúc, đốt, miếng |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – attitude /’ætitju:d/ (n) Thái độ, quan điểm |
| – toward /´touəd/ (prep) về phía |
| – Thus, thought the Harlem Renaissance was a short-lived movement, its impact on American art and culture continues to the present |
| – thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ |
| – Renaissance /ri’neisəns/ (n) Sự phục hưng |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – impact /ˈɪm.pækt/ (n) Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – The district in New York City know as Harlem was the capital of the movement |
| – district /’distrikt/ (n) Địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – capital /ˈkæpɪtl/ (n) Thủ đô, thủ phủ |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – In 1925 an issue of Survey Graphic magazine devoted exclusively to Harlem and edited 15 by philosopher Alain Locke became the manifesto of the African American artistic movement |
| – issue /ɪʃuː; BrE also ɪsjuː/ (n) Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra; sự phát sinh |
| – Survey /’sə:vei/ (n) Sự nhìn chung, sự nhìn tổng quát; cái nhìn tổng quát |
| – Graphic /ˈgræfɪk/ (adj) đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị |
| – magazine /,mægə’zi:n/ (n) Tạp chí |
| – devote /di’vout/ (v) Hiến dâng, dành hết cho |
| – exclusively /iks´klu:zivli/ (adv) Độc quyền |
| – edit /’edit/ (v) Thu thập và diễn giải |
| – philosopher /fi´lɔsəfə/ (n) Nhà triết học; triết gia |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – manifesto /¸mæni´festou/ (n) Bản tuyên ngôn |
| – African /’æfrikən/ (adj) Thuộc Châu phi |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – artistic /a:´tistik/ (adj) (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – Locke strongly suggested that individuals, while accepting their Americanism, take pride in their African ancestral arts and urged artists to look to Africa for substance and inspiration |
| – strongly /ˈstrɒŋ.li/ (adv) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – accept /əkˈsept/ (n) Chấp nhận |
| – Americanism /ə´merikə¸nizəm/ (n) Từ ngữ đặc Mỹ, đặc ngữ Mỹ |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – pride /praid/ (n) Sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, thể diện |
| – African /’æfrikən/ (adj) Thuộc Châu phi |
| – ancestral /æn´sestrəl/ (n) (thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – urge /ə:dʒ/ (n) Sự thúc đẩy mạnh mẽ, sự ham muốn mạnh mẽ; sự thôi thúc |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm |
| – Africa /ˈæf.rɪ.kə/ (n) Châu phi |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – inspiration /,inspə’reiʃn/ (n) Sự hít vào, sự thở vào |
| – Far from advocating a withdrawal from American culture, as did some of his contemporaries, Locke recommended a cultural pluralism through which artists could 20 enrich the culture of America |
| – Far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – advocating /´ædvəkeit/ (v) Biện hộ, bào chữa |
| – withdrawal /wið´drɔ:əl/ (n) Sự rút khỏi, sự bị rút khỏi; sự thu hồi |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – contemporaries /kən’tempərəri/ (adj) Đương thời |
| – recommend /rekə’mend/ (v) Giới thiệu, tiến cử (người, vật…) |
| – cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá |
| – pluralism /´pluərə¸lizəm/ (n) (triết học) tính đa nguyên; thuyết đa nguyên (nhiều tư tưởng (chính trị), (tôn giáo) khác nhau) |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – enrich /in’ritʃ/ (v) Làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – African Americans were urged by Locke to be collaborators and participators with other Americans in art, literature, and music; and at the same time to preserve, enhance, and promote their own cultural heritage |
| – African /’æfrikən/ (adj) Thuộc Châu phi |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – urge /ə:dʒ/ (n) Sự thúc đẩy mạnh mẽ, sự ham muốn mạnh mẽ; sự thôi thúc |
| – collaborator /kə’læbəreitə/ (n) Người cộng tác; cộng tác viên |
| – participator (n) Người tham gia, người tham dự, người góp phần vào |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – enhance /ɪnˈhɑ:ns, -hans, ɛnˈhɑ:ns/ (v) Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn…) |
| – promote /prəˈmoʊt/ (v) Thăng chức, thăng cấp; đề bạt; cho lên lớp |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá |
| – heritage /ˈhɛrɪtɪdʒ/ (n) Tài sản thừa kế, di sản |
| – Artists and intellectuals from many parts of the United States and the Caribbean had been attracted to Harlem by the pulse and beat of its unique and dynamic culture |
| – Artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – intellectual /ˌɪntlˈɛktʃuəl/ (adj) (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – attract /ə’trækt/ (v) (vật lý) hút |
| – pulse /pʌls/ (n) Nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng |
| – beat /bi:t/ (n) Sự đập; tiếng đập |
| – unique /ju:´ni:k/ (adj) Đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một |
| – dynamic /daɪˈnæmɪk/ (adj) (thuộc) động lực |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – From 25 this unity created by the convergence of artists from various social and geographical backgrounds came a new spirit, which, particularly in densely populated Harlem, was to result in greater group awareness and self-determination |
| – unity /’ju:niti/ (n) Tính đơn nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – convergence /kənˈvɜː.dʒəns/ (n) hội tụ |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – geographical /ˌdʒi.əˈɡræf.ɪk/ (adj) địa lý |
| – background /’bækgraund/ (n) Phía sau |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – spirit /ˈspɪrɪt/ (n) Tinh thần, tâm hồn; linh hồn (khác biệt với cơ thể) |
| – particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt |
| – densely /’densli/ (adv) Dày đặc, rậm rạp |
| – populate /ˈpɒpyəˌleɪt/ (v) Ở, cư trú (một vùng) |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – greater /greitə/ (adj) lớn hơn |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – awareness /ə´wɛənis/ (n) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy |
| – self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu |
| – determination /di,tə:mi’neiʃn/ (n) Sự xác định, sự định rõ |
| – African American graphic artists took their place beside the poets and writers of the Harlem Renaissance and carried on efforts to increase and promote the visual arts |
| – African /’æfrikən/ (adj) Thuộc Châu phi |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – graphic /ˈgræfɪk/ (adj) đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – beside /bi´said/ (giới từ) Bên, bên cạnh |
| – poet /’pouit/ (n) Nhà thơ, thi sĩ |
| – writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì) |
| – Renaissance /ri’neisəns/ (n) Sự phục hưng |
| – carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – effort /´efə:t/ (n) Sự cố gắng, sự ráng sức, sự nỗ lực |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – promote /prəˈmoʊt/ (v) Thăng chức, thăng cấp; đề bạt; cho lên lớp |
| – visual /ˈvɪʒuəl/ (adj) (thuộc) thị giác, có liên quan đến thị giác; (thuộc) sự nhìn, dùng cho mắt nhìn |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
