| – The end of the nineteenth century and the early years of the twentieth century were marked by the development of an international Art Nouveau style, characterized by sinuous lines, floral and vegetable motifs, and soft evanescent coloration |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – international /intə’næʃən(ə)l/ (adj) Quốc tế |
| – Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – characterize /’kæriktəraiz/ (v) Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm |
| – sinuous /’sinjuəs/ (adj) Ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, quanh co, uốn khúc |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – floral /´flɔ:rəl/ (n) (thuộc) hoa, (thuộc) cây cỏ |
| – vegetable /ˈvɛdʒtəbəl , ˈvɛdʒɪtəbəl/ (adj) (thực vật học) (thuộc) thực vật |
| – motif /moʊˈtif/ (n) (văn học) chủ đề quán xuyến |
| – soft /sɔft/ (adj) Mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt |
| – evanescent /¸evə´nesənt/ (adj) Chóng phai mờ (ấn tượng…); phù du (thanh danh…) |
| – coloration /¸kʌlə´reiʃən/ (n) Sự tô màu, sự nhuộm màu, sự sơn màu |
| – The Art Nouveau style Line was an eclectic one, bringing together elements of Japanese art, motifs of ancient cultures, 5 and natural forms |
| – Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – eclectic /ek’lek.tik/ (adj) (triết học) chiết trung |
| – bringing /brɪŋ/ (n) sự mang đến |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố |
| – Japanese /’ʤæpə’ni:z/ (n) Người Nhật bản |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – motif /moʊˈtif/ (n) (văn học) chủ đề quán xuyến |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – The glass objects of this style were elegant in outline, although often deliberately distorted, with pale or iridescent surfaces |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – elegant /´eligənt/ (adj) Thanh lịch, tao nhã, đoan trang, thanh thoát, thùy mị |
| – outline /´aut¸lain/ (n) Đường nét, hình dáng, nét ngoài |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – deliberately /di´libəritli/ (adv) Có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng |
| – distort /dis’tɔ:t/ (v) Vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó |
| – pale /peil/ (v) Làm rào bao quanh, quây rào,Làm lu mờ |
| – iridescent /¸iri´desnt/ (adj) Phát ngũ sắc; óng ánh nhiều màu |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – A favored device of the style was to imitate the iridescent surface seen on ancient glass that had been buried |
| – favor /’feivə/ (n) Thiện ý; sự quý mến |
| – device /di’vais/ (n) Phương sách, phương kế; chước mưu |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – imitate /ˈɪmɪˌteɪ/ (v) Theo gương, noi gương |
| – iridescent /¸iri´desnt/ (adj) Phát ngũ sắc; óng ánh nhiều màu |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – buried /’beri/ (v) Chôn, chôn cất; mai táng |
| – Much of the Art Nouveau glass produced during the years of its greatest popularity had been generically termed “art glass |
| – Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất |
| – popularity /ˌpɒpyəˈlærɪti/ (n) Tính đại chúng; tính phổ biến |
| – generically /dʒəˈnɛrɪkli/ (adv) Khái quát, tổng quát |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – Art glass was intended for decorative purposes and relied for its effect 10 on carefully chosen color combinations and innovative techniques |
| – Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – intend /in’tend/ (v) Định, có ý định, có ý muốn |
| – decorative /´dekərətiv/ (adj) Để trang hoàng |
| – purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định |
| – relied /ri´lai/ (n) ( + on, upon) tin vào, tin cậy vào, tin tưởng vào |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – carefully /´kɛəfuli/ (adv) Cẩn thận, chu đáo |
| – chosen /ˈtʃəʊ.zən/ (v) Chọn, lựa chọn, kén chọn |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – combination /,kɔmbi’neiʃn/ (n) Sự kết hợp, sự phối hợp |
| – innovative /’inouveitiv/ (adj) Có tính chất đổi mới; có tính chất sáng kiến |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – France produced a number of outstanding exponents of the Art Nouveau style; among the most celebrated was Emile Galle 1846-1904 |
| – France /fra:ns/ (n) Quốc gia Pháp, nước Pháp |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – outstanding /¸aut´stændiη/ (adj) Nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, vượt trội |
| – exponent /iks´pounənt/ (n) Người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm…); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích |
| – Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – celebrate /’selibreit/ (v) Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm |
| – In the United States, Louis Comfort Tiffany 1843-1933 was the most noted exponent of this style, producing a great variety of glass forms and surfaces, which were widely copied in their time and are highly prized 15 today |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Comfort /ˈkʌm.fət/ (n) Sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi |
| – Tiffany /´tifəni/ (n) (ngành dệt) the, sa |
| – note /nout/ (n) Lời ghi chú, lời chú giải |
| – exponent /iks´pounənt/ (n) Người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm…); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – widely /´waidli/ (adv) Nhiều, xa |
| – copied /’kɔpi/ (v) Sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – prize /praiz/ (n) Giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..) |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – Tiffany was a brilliant designer, successfully combining ancient Egyptian, Japanese, and Persian motifs |
| – Tiffany /´tifəni/ (n) (ngành dệt) the, sa |
| – brilliant /´briljənt/ (adj) Sáng chói, chói loà; rực rỡ |
| – designer /di´zainə/ (n) Người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách…), người trang trí (sân khấu).., người thiết kế (vườn, công viên…) |
| – successfully /səkˈses.fəl.i/ (adv) Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt |
| – combining /kəmˈbaɪn/ (n) sự liên hợp |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – Egyptian /i´dʒipʃən/ (adj) (thuộc) Ai-cập |
| – Japanese /’ʤæpə’ni:z/ (n) Người Nhật bản |
| – motif /moʊˈtif/ (n) (văn học) chủ đề quán xuyến |
| – The Art Nouveau style was a major force in the decorative arts from 1895 until 1915, although its influence continued throughout the mid-1920’s |
| – Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh |
| – decorative /´dekərətiv/ (adj) Để trang hoàng |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – mid /mid/ (adj) Giữa |
| – It was eventually to be overtaken by a new school of thought known as Functionalism that had been present since 20 the turn of the century |
| – eventually /i´ventjuəli/ (adv) Cuối cùng, suy cho cùng |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – Functionalism /´fʌηkʃənə¸lizəm/ (n) Thuyết chức năng |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – At first restricted to a small avant-garde group of architects and designers, Functionalism emerged as the dominant influence upon designers after the First World War |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – restrict /ris´trikt/ (v) Hạn chế, giới hạn |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – avant-garde (adj) tiên phong |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – architect /´a:kitekt/ (n) Kiến trúc sư |
| – designer /di´zainə/ (n) Người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách…), người trang trí (sân khấu).., người thiết kế (vườn, công viên…) |
| – Functionalism /´fʌηkʃənə¸lizəm/ (n) Thuyết chức năng |
| – emerge /i´mə:dʒ/ (v) Nổi lên, hiện ra, lòi ra |
| – dominant /´dɔminənt/ (adj) Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối |
| – influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng |
| – upon /ə´pɔn/ (n) Trên, ở trên |
| – designer /di´zainə/ (n) Người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách…), người trang trí (sân khấu).., người thiết kế (vườn, công viên…) |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – First /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – The basic tenet of the movement-that function should determine from-was not a new concept |
| – basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở |
| – tenet /’tenit/ (n) Nguyên lý; giáo lý; chủ nghĩa |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng |
| – determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – concept /ˈkɒnsept/ (n) Khái niệm |
| – Soon a distinct aesthetic code evolved: from should be simple, surfaces plain, and any ornament should be based on geometric relationships |
| – Soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay |
| – distinct /dis’tiɳkt/ (adj) Riêng, riêng biệt; khác biệt |
| – aesthetic /i:s’θetik/ (adj) Có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ |
| – code /koud/ (n) Bộ luật, luật |
| – evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá |
| – simple /’simpl/ (adj) Đơn |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – plain /plein/ (n) Đồng bằng |
| – ornament /´ɔ:nəmənt/ (n) Đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – geometric /ʤiə’metrik/ (adj) (thuộc) hình học |
| – relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ |
| – This new design 25 concept, coupled with the sharp postwar reactions to the styles and conventions of the preceding decades, created an entirely new public taste which caused Art Nouveau types of glass to fall out of favor |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – concept /ˈkɒnsept/ (n) Khái niệm |
| – couple /’kʌpl/ (n) Đôi, cặp |
| – sharp /ʃɑrp/ (adj) Sắc, nhọn, bén |
| – postwar /ˈpəʊst.wɔː/ (adj) Hậu chiến; tồn tại sau chiến tranh, xảy ra sau chiến tranh |
| – reaction /ri:’ækʃn/ (n) Sự phản tác dụng, sự phản ứng lại |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – convention /kən’ven∫n/ (n) Hội nghị, sự triệu tập |
| – precede /pri´si:d/ (v) Đi trước, đứng trước, đặt trước, ở trước, có trước, đến trước |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – entirely /in´taiəli/ (adv) Toàn vẹn, trọn vẹn, hoàn toàn |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – taste /teist/ (n) Vị |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – favor /’feivə/ (n) Thiện ý; sự quý mến |
| – The new taste demanded dramatic effects of contrast, stark outline and complex textural surfaces |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – taste /teist/ (n) Vị |
| – demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
| – dramatic /drə’mætik/ (adj) Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – contrast /kən’træst/ or /’kɔntræst / (n) Sự tương phản, sự trái ngược |
| – stark /stɑ:k/ (adj) Khắc nghiệt; ảm đạm |
| – outline /´aut¸lain/ (n) Đường nét, hình dáng, nét ngoài |
| – complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối |
| – textural /´tekstʃərəl/ (adj) (thuộc) sự dệt |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
