| – There are two main hypotheses when it comes to explaining the emergence of modern humans |
| – main /mein/ (adj) Chính, chủ yếu, quan trọng nhất, trọng yếu nhất |
| – hypothese (n) giả thiết |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – explain /iks’plein/ (v) Giải thích, thanh minh |
| – emergence /i´mə:dʒəns/ (n) Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – The ‘Out of Africa’ theory holds that homo sapiens burst onto the scene as a new species around 150,000 to 200,000 years ago in Africa and subsequently replaced archaic humans such as the Neandertals |
| – theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – hold /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – homo /´houmou/ (n) Cháo ngô, bánh đúc ngô (nấu với nước hoặc sữa) |
| – burst /bə:st/ (v) Nổ, nổ tung (bom, đạn…); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa) |
| – onto /´ɔntu/ (prep) Về phía trên, lên trên |
| – scene /si:n/ (n) Cảnh, phông (trên (sân khấu)) |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Africa /ˈæf.rɪ.kə/ (n) Châu phi |
| – subsequently /´sʌbsikwəntli/ (adj) Rồi thì, rồi sau đó |
| – replace /rɪpleɪs/ (v) Thay thế, thay chỗ của ai/cái gì |
| – archaic /a:´keiik/ (adj) Cổ xưa |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – Neandertal (adj) Người miền bắc |
| – The other model, known as multi-regional evolution or regional continuity, posits far more ancient and diverse roots for our kind |
| – model /ˈmɒdl/ (n) Kiểu, mẫu, mô hình |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – regional /ˈridʒənl/ (adj) (thuộc) vùng; địa phương |
| – evolution /,i:və’lu:ʃn/ (n) Sự tiến triển (tình hình…) |
| – regional /ˈridʒənl/ (adj) (thuộc) vùng; địa phương |
| – continuity /¸kɔnti´nju:iti/ (n) Sự liên tục, sự liên tiếp; tính liên tục |
| – posit /´pozit/ (v) Ấn định, thừa nhận (cái gì), cho là đúng |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – diverse /dɪˈvɜrs, daɪˈvɜrs, ˈdaɪvɜrs/ (adj) Gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh |
| – root /ru:t/ (n) Gốc,Rễ (cây) |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – Proponents of this view believe that homo sapiens arose in Africa some 2 million years ago and evolved as a single species spread across the Old World, with populations in different regions linked through genetic and cultural exchange |
| – proponent /prə´pounənt/ (adj) Đề nghị, đề xuất, đề xướng |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng |
| – homo /´houmou/ (n) Cháo ngô, bánh đúc ngô (nấu với nước hoặc sữa) |
| – arose /əˈroʊz/ (v) Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra |
| – Africa /ˈæf.rɪ.kə/ (n) Châu phi |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá |
| – single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – spread /spred/ (adj) Khoảng rộng, bề rộng, dải rộng; sải cánh (của chim…) |
| – across /ə’krɔs/ (adv) Qua, ngang, ngang qua |
| – Old /ould/ (adj) Già |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – link /lɪɳk/ (n) Mắt xích, vòng xích, khâu xích |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – genetic /dʒi´netik/ (adj) (thuộc) căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc |
| – cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá |
| – exchange /iks´tʃeindʒ/ (n) Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi |
| – Of these two models, Out of Africa, which was originally developed based on fossil evidence, and supported by much genetic research, has been favored by the majority of evolution scholars |
| – model /ˈmɒdl/ (n) Kiểu, mẫu, mô hình |
| – Africa /ˈæf.rɪ.kə/ (n) Châu phi |
| – originally /ə’ridʒnəli/ (adv) Một cách sáng tạo, mới mẻ, độc đáo |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ |
| – genetic /dʒi´netik/ (adj) (thuộc) căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – favor /’feivə/ (n) Thiện ý; sự quý mến |
| – majority /mə’dʒɔriti/ (n) Phần lớn, phần đông, đa số, ưu thế |
| – evolution /,i:və’lu:ʃn/ (n) Sự tiến triển (tình hình…) |
| – scholar /’skɔlə/ (n) Nhà nghiên cứu; học giả |
| – The vast majority of these genetic studies have focused on DNA from living populations, and although some small progress has been made in recovering DNA from Neandertal that appears to support multi-regionalism, the chance of recovering nuclear DNA from early human fossils is quite slim at present |
| – vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ |
| – majority /mə’dʒɔriti/ (n) Phần lớn, phần đông, đa số, ưu thế |
| – genetic /dʒi´netik/ (adj) (thuộc) căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc |
| – studies /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – focus /’foukəs/ (v) Tập trung |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – progress /’prougres/ (n) Sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đi lên |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – recover /’ri:’kʌvə/ (v) Lấy lại, giành lại, tìm lại được |
| – Neandertal (adj) Người miền bắc |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ |
| – chance /tʃæns , tʃɑ:ns/ (n) Sự may rủi, sự tình cờ |
| – recover /’ri:’kʌvə/ (v) Lấy lại, giành lại, tìm lại được |
| – nuclear /ˈnjuː.klɪər/ (n) (vật lý ) (thuộc) hạch, hạt nhân |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là |
| – slim /slɪm/ (adj) Mảnh khảnh, mảnh mai, mảnh dẻ, thon, không béo, không to dày |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – Fossils thus remain very much a part of the human origins debate |
| – Fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – origin /ˈɔːr.ə.dʒɪn/ (n) Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên |
| – debate /dɪˈbeɪt/ (n) Cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi |
| – Another means of gathering theoretical evidence is through bones |
| – Another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – gathering /´gæðəriη/ (n) Sự tụ họp; cuộc hội họp |
| – theoretical /,θiə’retikl/ (adj) (thuộc) lý thuyết; có tính chất lý thuyết; liên quan đến lý thuyết của một môn học |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – Examinations of early modern human skulls from Central Europe and Australia dated to between 20,000 and 30,000 years old have suggested that both groups apparently exhibit traits seen in their Middle Eastern and African predecessors |
| – Examination /ig¸zæmi´neiʃən/ (n) Sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – skull /skʌl/ (n) Sọ, đầu lâu |
| – Central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – date /deit/ (n) Đề ngày tháng; ghi niên hiệu |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – apparently /ə’pærəntli/ (adv) Rõ ràng, hiển nhiên, không thể lầm lẫn |
| – exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ (v) triển lãm |
| – trait /treit/ (n) Nét tiêu biểu; đặc điểm |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – Middle /’midl/ (n) Giữa |
| – Eastern /’i:stən/ (adj) Đông |
| – African /’æfrikən/ (adj) Thuộc Châu phi |
| – predecessor /’pri:disesə/ (n) Người tiền nhiệm, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì…) |
| – But the early modern specimens from Central Europe also display Neandertal traits, and the early modern Australians showed affinities to archaic Homo from Indonesia |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – specimen /´spesimin/ (n) Mẫu, mẫu vật (để nghiên cứu, sưu tập..) |
| – Central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – display /dis’plei/ (n) Sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày |
| – Neandertal (adj) Người miền bắc |
| – trait /treit/ (n) Nét tiêu biểu; đặc điểm |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – affinities /ə´finiti/ (n) Mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ) |
| – archaic /a:´keiik/ (adj) Cổ xưa |
| – Homo /´houmou/ (n) Cháo ngô, bánh đúc ngô (nấu với nước hoặc sữa) |
| – Meanwhile, the debate among paleoanthropologists continues , as supporters of the two hypotheses challenge the evidence and conclusions of each other |
| – Meanwhile /miːn.waɪl/ (adv) Trong lúc đó; trong lúc ấy |
| – debate /dɪˈbeɪt/ (n) Cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – paleoanthropologist (n) nhà cổ sinh vật học |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – supporter /sə´pɔ:tə/ (n) Vật chống đỡ |
| – hypothese (n) giả thiết |
| – challenge /’tʃælənʤ/ (n) Sự thách thức, sự thử thách |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – conclusion /kənˈkluʒən/ (n) Sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối |
