| – There are many theories about the beginning of drama in ancient Greece |
| – theories /’θiəri/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – drama /drɑː.mə/ (n) Kịch, tuồng |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – The one most widely accepted today is based on the assumption that drama evolved from ritual |
| – widely /´waidli/ (adv) Nhiều, xa |
| – accepted /əkˈsept/ (adj) Đã được thừa nhận, đã được công nhận |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – assumption /ə’sʌmpʃn// (n) Sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất…) |
| – drama /drɑː.mə/ (n) Kịch, tuồng |
| – evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá |
| – ritual /ˈrɪtʃuəl/ (adj) (thuộc) lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi |
| – The argument for this view goes as follows |
| – argument ɑ:gjumənt/ (n) Lý lẽ, lý luận |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau |
| – In the beginning, human beings viewed Line the natural forces of the world, even the seasonal changes, as unpredictable, and they 5 sought, through various means, to control these unknown and feared powers |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – seasonal /´si:zənəl/ (adj) Từng thời vụ; thay đổi theo mùa; xảy ra trong một mùa riêng biệt |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – unpredictable /¸ʌnpri´diktəbl/ (adj) Không thể đoán, không thể dự đoán, không thể dự báo, không thể nói trước |
| – sought /sɔ:t/ (v) Tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy |
| – unknown /’ʌn’noun/ (adj) Không biết, không được nhận ra |
| – fear /fɪər/ (n) Sự sợ, sự sợ hãi |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – Those measures which appeared to bring the desired results were then retained and repeated until they hardened into fixed rituals |
| – measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – bring /briɳ/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – desire /di’zaiə/ (v) Mong ước cháy bỏng |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – retain /ri’tein/ (v) Giữ lại (để sử dụng, để sở hữu) |
| – repeat /ri’pi:t/ (n) (thông tục) sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – harden /´ha:dn/ (v) Làm cho cứng, làm cho rắn |
| – fix /fiks/ (v) Đóng, gắn, lắp, để, đặt |
| – ritual /ˈrɪtʃuəl/ (adj) (thuộc) lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi |
| – Eventually stories arose which explained or veiled the mysteries of the rites |
| – Eventually /i´ventjuəli/ (adv) Cuối cùng, suy cho cùng |
| – stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua) |
| – arose /əˈroʊz/ (v) Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra |
| – explain /iks’plein/ (v) Giải thích, thanh minh |
| – veiled /´veild/ (adj) Che mạng |
| – mysteries /’mistəri/ (n) Điều huyền bí, điều thần bí |
| – rite /rait/ (n) Lễ, lễ nghi, nghi thức |
| – As time passed some rituals were abandoned, but the stories, later called myths, persisted and provided material for art and drama |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – ritual /ˈrɪtʃuəl/ (adj) (thuộc) lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi |
| – abandon /ə’bændən/ (v) Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ |
| – stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua) |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – myth /miθ/ (n) Thần thoại |
| – persist /pə´sist/ (v) Kiên gan, bền bỉ |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – drama /drɑː.mə/ (n) Kịch, tuồng |
| – Those who believe that drama evolved out of ritual also argue that those rites contained the seed of theater because music, dance, masks, and costumes were almost always used |
| – believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng |
| – drama /drɑː.mə/ (n) Kịch, tuồng |
| – evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá |
| – ritual /ˈrɪtʃuəl/ (adj) (thuộc) lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi |
| – argue /ˈɑrgyu/ (v) Chứng tỏ, chỉ rõ |
| – rite /rait/ (n) Lễ, lễ nghi, nghi thức |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống |
| – theater /’θiətər/ (n) nhà hát |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – mask /ma:sk/ (n) Mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – costume /´kɔstju:m/ (n) Quần áo, y phục |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – Furthermore, a suitable site had to be provided for performances, and when the entire community did not participate, a clear division was usually made between the “acting area” and the “auditorium” |
| – Furthermore /ˈfɜrðərˌmɔr , ˈfɜrðərˌmoʊr/ (adv) Hơn nữa, vả lại |
| – suitable /´su:təbl/ (adj) ( + for/to) hợp, phù hợp, thích hợp với |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – performance /pə’fɔ:məns/ (n) Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh…); sự cử hành (lễ…) |
| – entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn |
| – community /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – participate /pɑ:’tɪsɪpeɪt/ (v) Tham gia, tham dự; cùng góp phần, bị lôi cuốn vào (một hoạt động) |
| – clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch |
| – division /dɪ’vɪʒn/ (n) Sự chia; sự phân chia |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – auditorium /¸ɔ:di´tɔ:riəm/ (n) Phòng dành cho thính giả, thính phòng |
| – In addition, there were performers, 15 and, since considerable importance was attached to avoiding mistakes in the enactment of rites, religious leaders usually assumed that task |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – performer /pə´fɔ:mə/ (n) Người biểu diễn, người trình diễn |
| – considerable /kən’sidərəbl/ (adj) Đáng kể, to tát, lớn lao |
| – importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng |
| – attach /əˈtætʃ/ (v) Gắn, dán, trói buộc |
| – avoid /ә’void/ (v) Tránh, tránh xa, ngăn ngừa |
| – mistake /mis’teik/ (v) Phạm sai lầm, phạm lỗi |
| – enactment /i´næktmənt/ (n) ban hành |
| – rite /rait/ (n) Lễ, lễ nghi, nghi thức |
| – religious /ri’lidʒəs/ (adj) (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – assume /ə’sju:m/ (v) Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…) |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – Wearing masks and costumes, they often impersonated other people, animals, or supernatural beings, and mimed the desired effect – success in hunt or battle, the coming rain, the revival of the Sun – as an actor might |
| – Wearing /´wɛəriη/ (adj) Làm cho mệt mỏi |
| – mask /ma:sk/ (n) Mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – costume /´kɔstju:m/ (n) Quần áo, y phục |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – impersonate /im´pə:sə¸neit/ (v) Thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – supernatural /¸su:pə´nætʃrəl/ (adj) Siêu tự nhiên; siêu nhiên, dị thường |
| – mime /Mai:m/ (v) Diễn kịch câm |
| – desire /di’zaiə/ (v) Mong ước cháy bỏng |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – success /sәk’ses/ (n) Sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt |
| – hunt /hʌnt/ (n) Cuộc đi săn; sự đi săn |
| – battle /’bætl/ (n) Trận đánh; cuộc chiến đấu |
| – coming /´kʌmiη/ (n) Sự đến, sự tới |
| – rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa |
| – revival /ri´vaivl/ (n) Sự trở lại, sự đem lại sức khoẻ, sự đem lại sức mạnh, sự đem lại sự tỉnh táo |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – actor /´æktə/ (n) Diễn viên (kịch, tuồng, chèo, (điện ảnh)…); kép, kép hát |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – Eventually such dramatic representations were separated from religious 20 activities |
| – Eventually /i´ventjuəli/ (adv) Cuối cùng, suy cho cùng |
| – dramatic /drə’mætik/ (adj) Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu |
| – representation /,reprizen’tei∫n/ (n) Sự thay mặt, sự đại diện; sự làm phát ngôn viên cho; những người đại diện |
| – separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ |
| – religious /ri’lidʒəs/ (adj) (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành |
| – activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – Another theory traces the theater’s origin from the human interest in storytelling |
| – Another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra) |
| – theater /’θiətər/ (n) nhà hát |
| – origin /ˈɔːr.ə.dʒɪn/ (n) Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – storytelling /ˈstɔː.riˌtel.ɪŋ/ (n) kể chuyện |
| – According to this view, tales about the hunt, war, or other feats are gradually elaborated, at first through the use of impersonation, action, and dialogue by a narrator and then through the assumption of each of the roles by a different person |
| – According /ə’kɔ:diɳ/ (adj) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – tale /teil/ (n) Chuyện kể, truyện (nhất là truyện tưởng tượng) |
| – hunt /hʌnt/ (n) Cuộc đi săn; sự đi săn |
| – war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – gradually /’grædʒuәli/ (adv) Dần dần, từ từ |
| – elaborate /i’læbərit/ (adj) Phức tạp |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – impersonation /im¸pə:sə´neiʃən/ (n) Sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá |
| – action /ˈækʃən/ (n) Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm |
| – dialogue /’daiəlɔg/ (n) Cuộc đối thoại |
| – narrator /næ’reitə/ (n) Người kể chuyện, người tường thuật |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – assumption /ə’sʌmpʃn// (n) Sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất…) |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – A closely related theory traces theater to those dances that are primarily rhythmical and gymnastic or that are imitations of animal movements and sounds |
| – closely /´klousli/ (adv) Gần gũi, thân mật |
| – relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại |
| – theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra) |
| – theater /’θiətər/ (n) nhà hát |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – primarily /´praɪˈmɛərəli/ (adv) Trước hết, đầu tiên |
| – rhythmical /´riθmikl/ (adj) Có nhịp điệu; nhịp nhàng |
| – gymnastic /dʒim´næstik/ (adj) (thuộc) thể dục |
| – imitation /¸imi´teiʃən/ (n) Sự noi gương |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
