– In the last third of the nineteenth century a new housing form was quietly being developed
– last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng
– third /θə:d/ (adj) Thứ ba
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– housing /´hauziη/ (n) Nơi ăn chốn ở (nói chung)
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– quietly /’kwiətli/ (adv) Yên lặng, yên tĩnh, êm ả
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– In 1869 the Stuyvesant, considered New York’s first apartment house, was built on East Eighteenth Street
– consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– apartment /ə´pa:tmənt/ (n) Buồng, căn phòng, căn hộ
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– East /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông
– Street /stri:t/ (n) (viết tắt) St phố, đường phố
– The building was financed by the developed Rutherfurd Line Stuyvesant and designed by Richard Morris Hunt, the first American architect to graduate 5 from the Ecole des Beaux Arts in Paris
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– finance /fɪˈnæns , ˈfaɪnæns/ (n) Tài chính
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– Hunt /hʌnt/ (n) Cuộc đi săn; sự đi săn
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– architect /´a:kitekt/ (n) Kiến trúc sư
– graduate /’grædjut/ (v) Cấp bằng tốt nghiệp đại học
– Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– Each man had lived in Paris, and each understood the economic and social potential of this Parisian housing form
– man /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– live /liv/ (v) Sống
– understood /ˌʌn.dɚˈstænd/ (v) Hiểu rồi
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– potential /pəˈtenʃl/ (adj) Tiềm năng; tiềm tàng
– housing /´hauziη/ (n) Nơi ăn chốn ở (nói chung)
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– But the Stuyvesant was at best a limited success
– best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
– limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định
– success /sәk’ses/ (n) Sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt
– In spite of Hunt’s inviting facade, the living space was awkwardly arranged
– spite /spait/ (n) Sự giận, sự không bằng lòng
– Hunt /hʌnt/ (n) Cuộc đi săn; sự đi săn
– inviting /in´vaitiη/ (adj) Thú vị, lôi cuốn, hấp dẫn
– facade /fə:’sɑ:d/ (n) Mặt chính, mặt tiền
– living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt
– space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
– awkwardly /ˈɑː.kwɚd.li/ (adv) Vụng về
– arrange /ə’reinʤ/ (v) Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
– Those who could afford them were quite content to reunion in the more sumptuous, single-family homes, leaving the Stuyvesant to young married couples 10 and bachelors
– afford /ə’fɔ:d/ (v) Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)
– quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là
– content /kən’tent/ (n) Nội dung
– reunion /ri:´ju:njən/ (n) Sự sum họp, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum họp, tình trạng được hợp nhất
– sumptuous /´sʌmptjuəs/ (adj) Xa hoa, xa xỉ
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– leaving /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên
– young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– married /´mærid/ (adj) Cưới, kết hôn, thành lập gia đình
– couple /’kʌpl/ (n) Đôi, cặp
– bachelor /ˈbætʃələr , ˈbætʃlər/ (n) Người chưa vợ )
– The fundamental problem with the Stuyvesant and the other early apartment buildings that quickly followed, in the late 1870’s and early 1880’s, was that they were confined to the typical New York building lot
– fundamental /,fʌndə’mentl/ (adj) Cơ bản, cơ sở, chủ yếu
– problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– apartment /ə´pa:tmənt/ (n) Buồng, căn phòng, căn hộ
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng
– follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– confine /kən’fain/ (v) Giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại
– typical /’tɪpɪkl/ (adj) Tiêu biểu, điển hình (như) typic
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– lot /lɒt/ (n) Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm
– That lot was a rectangular area 25 feet wide by 100 feet deep-a shape perfectly suited for a row house
– lot /lɒt/ (n) Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm
– rectangular /rek’tæɳgjulə/ (adj) Có hình dáng một chữ nhật
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– feet /fiːt/ (n) chân
– wide /waid/ (adj) Rộng, rộng lớn
– feet /fiːt/ (n) chân
– deep /di:p/ (adj) Sâu
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– perfectly /´pə:fiktli/ (adv) Một cách hoàn toàn, một cách hoàn hảo
– suit /su:t/ (v) ( động tính từ quá khứ) thích hợp; quen; đủ điều kiện
– row /rou/ (n) Hàng, dây
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– The lot could also accommodate 15 a rectangular tenement, though it could not yield the square, well-lighted, and logically arranged rooms that great apartment buildings require
– lot /lɒt/ (n) Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm
– accommodate /ə’kɔmədeit/ (v) Điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp
– rectangular /rek’tæɳgjulə/ (adj) Có hình dáng một chữ nhật
– tenement /’tenəmənt/ (n) Căn hộ, nhà ở, phòng ở
– though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
– yield /ji:ld/ (n) Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy…)
– square /skweə/ (adj) Vuông
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– logically /ˈlɑː.dʒɪ.kəl.i/ (adv) một cách hợp lý
– arrange /ə’reinʤ/ (v) Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
– room /rum/ (n) Buồng, phòng
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– apartment /ə´pa:tmənt/ (n) Buồng, căn phòng, căn hộ
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định
– But even with the awkward interior configurations of the early apartment buildings, the idea caught on
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– awkward /’ɔ:kwəd/ (adj) Vụng về
– interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong
– configuration /kənˌfɪgyəˈreɪʃən/ (n) Hình thể, hình dạng
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– apartment /ə´pa:tmənt/ (n) Buồng, căn phòng, căn hộ
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
– caught /kɔːt/ (n) bắt
– It met the needs of a large and growing population that wanted something better than tenements but could not afford or did not want row houses
– met /met/ (v) Gặp, gặp gỡ
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên
– population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..)
– want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có
– something /’sʌmθiɳ/ (Đại từ bất định ) Một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó
– better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
– tenement /’tenəmənt/ (n) Căn hộ, nhà ở, phòng ở
– afford /ə’fɔ:d/ (v) Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)
– want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có
– row /rou/ (n) Hàng, dây
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– So while the city’s newly emerging social leadership commissioned their mansions, apartment houses and hotels began to sprout on multiple lots, thus breaking the initial space constraints
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– newly /´nju:li/ (adv) Mới
– emerging /i´mə:dʒ/ (v) Nổi lên, hiện ra, lòi ra
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– leadership /’li:dəʃip/ (n) Sự lãnh đạo
– commission /kəˈmɪʃən/ (n) Nhiệm vụ, phận sự
– mansion /’mænʃn/ (n) Lâu đài, biệt thự
– apartment /ə´pa:tmənt/ (n) Buồng, căn phòng, căn hộ
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– hotel /həu´tel/ (n) Khách sạn
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– sprout /spraut/ (n) Mầm, chồi, búp (của cây)
– multiple /’mʌltipl/ (adj) Nhiều, nhiều mối, phức tạp
– lot /lɒt/ (n) Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm
– breaking /´breikiη/ (n) sự lắng tách (dầu)
– initial /ĭ-nĭsh’əl/ (adj) Ban đầu, lúc đầu
– space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
– constraint /kən’streint/ (n) Sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép
– In the closing decades of the nineteenth century, large apartment houses began dotting the developed portions of New York City, and by the opening decades of the twentieth century, spacious buildings, such as the Dakota and the Ansonia, 25 finally transcended the light confinement of row house building lots
– closing /´klouziη/ (n) Sự kết thúc, sự đóng
– decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– apartment /ə´pa:tmənt/ (n) Buồng, căn phòng, căn hộ
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– dot /dɔt/ (n) Của hồi môn
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– portion /’pɔ:∫n/ (n) Phần chia
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– opening /´oupniη/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khai mạc, đầu tiên
– decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– spacious /´speiʃəs/ (adj) Rộng rãi; có được nhiều chỗ, kiếm được nhiều chỗ
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng
– transcend /træn’send/ (v) Vượt quá, hơn (sự từng trải, niềm tin, khả năng.. của con người)
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– confinement /kən’fainmənt/ (n) Sự giam, sự giam hãm
– row /rou/ (n) Hàng, dây
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– lot /lɒt/ (n) Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm
– From there it was only a small step to building luxury apartment houses on the newly created Park Avenue, right next to the fashionable Fifth avenue shopping area
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– step /step/ (n) Bước, bước đi; bước khiêu vũ
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– luxury /lʌk.ʃər.i/ (n) Sự xa xỉ, sự xa hoa
– apartment /ə´pa:tmənt/ (n) Buồng, căn phòng, căn hộ
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– newly /´nju:li/ (adv) Mới
– creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo
– Park /pa:k/ (n) Vườn hoa, công viên
– Avenue /’ævinju:/ (n) Đại lộ
– right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
– next /nekst/ (adj) Sát, gần, ngay bên, bên cạnh
– fashionable /’fæʃnəbl/ (adj) Đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng
– avenue /’ævinju:/ (n) Đại lộ
– shopping /’ʃɔpiɳ/ (n) Sự đi mua hàng; các hàng hoá đã mua
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt