– Rent control is the system whereby the local government tells building owners how much they can charge their tenants in rent. In the United States, rent controls date back to at least World War II
– Rent /rent/ (n) Sự thuê mướn
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– whereby /we ‘bai/ (adv) Do cái gì, bằng cách gì
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– tell /tel/ (v) Nói; nói với; nói lên, nói ra
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– owner /´ounə/ (n) Người chủ, chủ nhân
– charge /tʃɑ:dʤ/ (v) Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện
– tenant /’tenənt/ (n) Người thuê, người mướn (nhà, đất…)
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– rent /rent/ (n) Sự thuê mướn
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– date /deit/ (n) Đề ngày tháng; ghi niên hiệu
– back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
– least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất
– World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– In 1943 the federal government imposed rent controls to help solve the problem of 5 housing shortages during wartime
– federal /’fedərəl/ (adj) (thuộc) liên bang
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– impose /im’pouz/ (v) ( + on, upon) đánh (thuế…); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng
– rent /rent/ (n) Sự thuê mướn
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– solve /sɒlv/ (v) Giải, giải thích, làm sáng tỏ (một vấn đề); phá (án)
– problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề
– housing /´hauziη/ (n) Nơi ăn chốn ở (nói chung)
– shortage /´ʃɔ:tidʒ/ (n) Sự thiếu; số lượng thiếu
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– wartime /ˈwɔː.taɪm/ (n) thời chiến
– The federal program ended after the war, but in some locations, including New York City, controls continued
– federal /’fedərəl/ (adj) (thuộc) liên bang
– program /´prougræm/ (n) chương trình
– end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– location /ləʊˈkeɪʃn/ (n) Vị trí, địa điểm
– including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– Under New York’s controls, a landlord generally cannot raise rents on apartments as long as the tenants continue to renew their leases
– Under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– landlord /’lændlɔ:d/ (n) Chủ nhà (nhà cho thuê)
– generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– raise /reiz/ (v) Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
– rent /rent/ (n) Sự thuê mướn
– apartment /ə´pa:tmənt/ (n) Buồng, căn phòng, căn hộ
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– tenant /’tenənt/ (n) Người thuê, người mướn (nhà, đất…)
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– renew /ri´nju:/ (v) Thay mới, làm mới lại
– lease /li:s/ (n) Hợp đồng cho thuê (bất động sản)
– In places such as Santa Monica, California, rent controls are more recent
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– rent /rent/ (n) Sự thuê mướn
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– recent /´ri:sənt/ (adj) Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
– They were spurred by the inflation of the 1970’s, which, combined 10 with California’s rapid population growth, pushed housing prices, as well as rents, to record levels
– spurred /spui:rid/ (adj) Có cựa; được lắp cựa, được lắp đinh thúc ngựa
– inflation /ɪn’fleɪʃn/ (n) Sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm phồng, tình trạng được thổi phồng
– combine /’kɔm’bain/ (v) Kết hợp, phối hợp
– rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
– population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..)
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– push /puʃ/ (n) Sự xô, sự đẩy; cú đẩy
– housing /´hauziη/ (n) Nơi ăn chốn ở (nói chung)
– price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– rent /rent/ (n) Sự thuê mướn
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– In 1979 Santa Monica’s municipal government ordered landlords to roll back their rents to the levels charged in 1978
– municipal /mju:’nisipəl/ (adj) (thuộc) thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
– landlord /’lændlɔ:d/ (n) Chủ nhà (nhà cho thuê)
– roll /’roul/ (n) Cuốn, cuộn, súc, ổ
– back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
– rent /rent/ (n) Sự thuê mướn
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– charge /tʃɑ:dʤ/ (v) Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện
– Future rents could only go up by two-thirds as much as any increase in the overall price level
– Future /’fju:tʃə/ (adj) Tương lai
– rent /rent/ (n) Sự thuê mướn
– third /θə:d/ (adj) Thứ ba
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– overall oʊvərˌɔl/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, bao gồm mọi thứ
– price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– In any housing market, rental prices perform three functions: 1 promoting the 15 efficient maintenance of existing housing and stimulating the construction of new housing, 2 allocating existing scarce housing among competing claimants, and 3 rationing use of existing housing by potential renters
– housing /´hauziη/ (n) Nơi ăn chốn ở (nói chung)
– market /’mɑ:kit/ (n) Chợ
– price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ);
– function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng
– promoting /prəˈmoʊt/ (n) Thăng chức, thăng cấp; đề bạt; cho lên lớp
– efficient /i’fiʃənt/ (adj) Có hiệu lực, có hiệu quả
– maintenance /´meintənəns/ (n) Sự giữ gìn, sự duy trì; sự bảo vệ
– existing /ig´zistiη/ (adj) Hiện tại; hiện tồn; hiện hành; hiện nay
– housing /´hauziη/ (n) Nơi ăn chốn ở (nói chung)
– stimulating /´stimju¸leitiη/ (adj) Khuấy động, kích thích; khuyến khích (như) stimulative
– construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– housing /´hauziη/ (n) Nơi ăn chốn ở (nói chung)
– allocate /’æləkeit/ (v) Chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì)
– existing /ig´zistiη/ (adj) Hiện tại; hiện tồn; hiện hành; hiện nay
– scarce /skeəs/ (adj) Khan hiếm, ít có
– housing /´hauziη/ (n) Nơi ăn chốn ở (nói chung)
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– competing /kəm’pi:t/ (n) Cạnh tranh
– claimant /´kleimənt/ (n) Người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu
– rationing /’ræ∫niŋ/ (n) sự phân phối
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– existing /ig´zistiη/ (adj) Hiện tại; hiện tồn; hiện hành; hiện nay
– housing /´hauziη/ (n) Nơi ăn chốn ở (nói chung)
– potential /pəˈtenʃl/ (adj) Tiềm năng; tiềm tàng
– renter /´rentə/ (n) Người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô
– One result of rent control is a decrease in the construction of new rental units
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– rent /rent/ (n) Sự thuê mướn
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– decrease / ‘di:kri:s/ (n) Sự giảm đi, sự giảm sút
– construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– Rent controls have artificially depressed the most important long-term determinant of 20 profitability – rents
– Rent /rent/ (n) Sự thuê mướn
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– artificially /ärt-fshl/ (adv) Giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo,nhân tạo
– depress /di´pres/ (v) Làm chán nản, làm ngã lòng; làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– long-term /ˌlɑːŋˈtɝːm/ (adj) lâu dài
– determinant /di’tə:minənt/ (adj) Định rõ, xác định
– rent /rent/ (n) Sự thuê mướn
– Consider some examples
– Consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– In a recent year in Dallas, Texas, with a 16 percent rental vacancy rate but no rent control laws, 11,000 new housing units were built
– recent /´ri:sənt/ (adj) Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
– year /jə:/ (n) Năm
– percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm
– vacancy /’veikənsi/ (n) Tình trạng trống rỗng
– rate /reit/ (n) Tỷ lệ
– rent /rent/ (n) Sự thuê mướn
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– housing /´hauziη/ (n) Nơi ăn chốn ở (nói chung)
– unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– In the same year, in San Francisco, California, only 2,000 units were built
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– year /jə:/ (n) Năm
– unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– The major difference?
– major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
– San Francisco has only a 1.6 percent vacancy rate but stringent rent control laws
– percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm
– vacancy /’veikənsi/ (n) Tình trạng trống rỗng
– rate /reit/ (n) Tỷ lệ
– stringent /’strin-juh/ (adj) Nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp…)
– rent /rent/ (n) Sự thuê mướn
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ
– In New York City, except for government-subsidized construction, the only 25 rental units being built are luxury units, which are exempt from controls
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– except /ik’sept/ (v) Trừ ra, loại ra
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– subsidize /ˈsʌbsɪˌdaɪz/ (v) Trợ cấp, phụ cấp
– construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng
– unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– luxury /lʌk.ʃər.i/ (n) Sự xa xỉ, sự xa hoa
– unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– exempt /ig’zempt/ (adj) Được miễn (thuế…)
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– In Santa Monica, California, new apartments are not being constructed
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– apartment /ə´pa:tmənt/ (n) Buồng, căn phòng, căn hộ
– construct /kən´strʌkt/ (v) Làm xây dựng (nhà cửa…)
– New office rental spare and commercial developments are, however
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– office /’ɔfis/ (n) Chức vụ
– spare /speə/ (adj) Thừa, dư; có để dành; dự trữ; dự phòng (cho lúc khẩn cấp)
– commercial /kə’mɜ:ʃl/ (adj) (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– They are exempt from rent controls
– exempt /ig’zempt/ (adj) Được miễn (thuế…)
– rent /rent/ (n) Sự thuê mướn
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy