| – People of Hispanic origin were on the North American continent centuries before settlers arrived from Europe in the early 1600s and the thirteen colonies joined together to form the United States in the late 1700s |
| – People /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – Hispanic /his´pænik/ (adj) Thuộc về Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha |
| – origin /ˈɔːr.ə.dʒɪn/ (n) Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục |
| – centuries /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – settler /´setlə/ (n) Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư, người đến lập nghiệp (trong một nước mới, đang phát triển) |
| – arrive /ə’raiv/ (v) Đi đến,đến nơi,đạt tới |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – join /ʤɔin/ (n) (v) nối, ghép, chắp, kết hợp, nhập vào |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – The first census of the new nation was conducted in 1790, and counted about four million people, most of whom were white |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – census /’sensəs/ (n) Sự điều tra dân số |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia |
| – conduct /kənˈdʌkt/ (v) thực hiện |
| – count /kaunt/ (n) Sự đếm; sự tính |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc |
| – There were close to 700,000 slaves and about 60,000 “free Negroes” |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – slave /sleɪv/ (n) Người nô lệ (đen & bóng) |
| – Only a few Native American Indians who paid taxes were included in the census count, but the total Native American population was probably about one million |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – Native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – Indian /´indiən/ (adj) (thuộc) ấn Độ |
| – paid /peid/ (v) đã thanh toán |
| – taxe /tæks/ (n) thuế |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – census /’sensəs/ (n) Sự điều tra dân số |
| – count /kaunt/ (n) Sự đếm; sự tính |
| – total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ |
| – Native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – By 1815, the population of the United States was 8.4 million |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – Over the next 100 years, the country took in about 35 million immigrants, with the greatest numbers coming in the late 1800s and early 1900s |
| – Over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – next /nekst/ (adj) Sát, gần, ngay bên, bên cạnh |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – coming /´kʌmiη/ (n) Sự đến, sự tới |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – In 1882, 40,000 Chinese arrived, and between 1900 and 1907, there were more than 30,000 Japanese immigrants |
| – Chinese /¸tʃai´ni:z/ (n) Người Trung quốc |
| – arrive /ə’raiv/ (v) Đi đến,đến nơi,đạt tới |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – Japanese /’ʤæpə’ni:z/ (n) Người Nhật bản |
| – immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – But by far, the largest numbers of the new immigrants were from central, eastern, and southern Europe |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – eastern /’i:stən/ (adj) Đông |
| – southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – An enormous amount of racial and ethnic assimilation has taken place in the United States |
| – enormous /i’nɔ:məs/ (adj) To lớn, khổng lồ |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – racial /’reiʃəl/ (n) Đặc trưng cho chủng tộc, do chủng tộc, sinh ra từ chủng tộc |
| – ethnic /’eθnik/ (adj) Thuộc dân tộc, thuộc tộc người |
| – assimilation /ə¸simi´leiʃən/ (n) Sự tiêu hoá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – In 1908, play-write Israel Zangwill first used the term “melting pot” to describe the concept of a place where many races melted in a crucible and re-formed to populate a new land |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – write /rait/ (v) Viết |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – pot /pɒt/ (n) Ấm, bình, lọ, chậu, hủ, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hủ (đầy), ca (đầy) |
| – describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả |
| – concept /ˈkɒnsept/ (n) Khái niệm |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – race /reis/ (n) (sinh vật học) loài, giới |
| – melt /mɛlt/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – crucible /kru:sibl/ (n) Nồi nấu kim loại |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – populate /ˈpɒpyəˌleɪt/ (v) Ở, cư trú (một vùng) |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – Some years during the first two decades of the 20th century, there were as many as one million new immigrants per year, an astonishing 1 percent of the total population of the United States |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – astonishing /əs´tɔniʃiη/ (adj) Làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – In 1921, however, the country began to limit immigration, and the Immigration Act of 1924 virtually closed the door |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – immigration /¸imi´greiʃən/ (n) Sự nhập cư |
| – Immigration /¸imi´greiʃən/ (n) Sự nhập cư |
| – Act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – virtually /’və:tjuəli/ (adv) Thực sự, một cách chính thức |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – door /dɔ:/ (n) Cửa,cánh cửa ra vào (nhà, xe ô tô…) |
| – The total number of immigrants admitted per year dropped from as many as a million to only 150,000 |
| – total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – admit /әd’mit/ (v) Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào…); cho hưởng (quyền lợi…) |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – drop /drɒp/ (n) Giọt (nước, máu, thuốc…) |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – A quota system was established that specified the number of immigrants that could come from each country |
| – quota /’kwoutə/ (n) Phần (phải đóng góp hoặc được chia); chỉ tiêu |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập |
| – specified /’spesifaid/ (adj) Theo danh nghĩa; lý thuyết |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – It heavily favored immigrants from northern and western Europe and severely limited everyone else |
| – heavily /´hevili/ (n) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – favor /’feivə/ (n) Thiện ý; sự quý mến |
| – immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – severely /sɪˈvɪə(r)li/ (adv) Khắc khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử) |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – everyone /´evri¸wʌn/ (đại từ bất định ) Tất cả mọi người |
| – else /els/ (adv) Khác, nữa |
| – This system remained in effect until 1965, although after World War II, several exceptions were made to the quota system to allow in groups of refugees |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – exception /ik’sepʃn/ (n) Sự trừ ra, sự loại ra |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – quota /’kwoutə/ (n) Phần (phải đóng góp hoặc được chia); chỉ tiêu |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – refugee /¸refju´dʒi:/ (n) Người lánh nạn, người tị nạn |
