| – The conservatism of the early English colonists in North American, their strong attachment to the English way of doing things, would play a major part in the furniture that was made in New England |
| – conservatism /kən´sə:və¸tizəm/ (n) Chủ nghĩa bảo thủ |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh |
| – colonist /´kɔlənist/ (n) Người đi khai hoang, người định cư đất mới ( (cũng) colonizer) |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố |
| – attachment /ə’tætʃmənt/ (n) Sự gắn, sự gán, sự buộc |
| – English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – furniture /’fə:nitʃə/ (n) Đồ đạc (trong nhà) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh |
| – The very tools that the first New England furniture Line makers used were, after all, not much different from those used for centuries-even 5 millennia: basic hammers, saws, chisels, planes, augers, compasses, and measures |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh |
| – furniture /’fə:nitʃə/ (n) Đồ đạc (trong nhà) |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – maker /´meikə/ (n) Người chế tạo, hãng/nhà máy chế tạo |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – centuries /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – millennia /mi’leniəm/ (n) Thiên niên kỷ (một nghìn năm) |
| – basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở |
| – hammer /’hæmə/ (n) Búa |
| – saw /sɔ:/ (n) Cái cưa |
| – chisel /´tʃizəl/ (n) (từ cổ) nhà phẩu thuật |
| – plane /plein/ (n) Mặt, mặt bằng, mặt phẳng |
| – auger /´ɔ:gə/ (n) Cái khoan, mũi khoan |
| – compass /´kʌmpəs/ (n) Com-pa ( (cũng) a pair of compasses) |
| – measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường |
| – These were the tools used more or less by all people who worked with wood: carpenters, barrel makers, and shipwrights |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – carpenter /’kɑ:pintə/ (n) Thợ mộc |
| – barrel /’bærәl (n) Thùng tròn, lớn, thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại, hai đầu phẳng |
| – maker /´meikə/ (n) Người chế tạo, hãng/nhà máy chế tạo |
| – shipwright /´ʃip¸rait/ (n) Thợ đóng tàu |
| – At most the furniture makers might have had planes with special edges or more delicate chisels, but there could not have been much specialization in the early years of the colonies |
| – furniture /’fə:nitʃə/ (n) Đồ đạc (trong nhà) |
| – maker /´meikə/ (n) Người chế tạo, hãng/nhà máy chế tạo |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – plane /plein/ (n) Mặt, mặt bằng, mặt phẳng |
| – special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt |
| – edge /edӡ/ (n) Lưỡi, cạnh sắc (dao…); tính sắc |
| – delicate /’delikeit/ (adj) Thanh nhã, thanh tú |
| – chisel /´tʃizəl/ (n) (từ cổ) nhà phẩu thuật |
| – specialization /,speʃəlai’zeiʃn/ (n) Sự chuyên môn hoá |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – The furniture makers in those early decades of the 1600’s were known as “joiners”, for the primary method of constructing furniture, at least among the English of this time, was that of mortise-and-tenon joinery |
| – furniture /’fə:nitʃə/ (n) Đồ đạc (trong nhà) |
| – maker /´meikə/ (n) Người chế tạo, hãng/nhà máy chế tạo |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – joiner /´dʒɔinə/ (n) Thợ làm đồ gỗ (chuyên đóng đồ gỗ dùng trong nhà) |
| – primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh |
| – method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức |
| – construct /kən´strʌkt/ (v) Làm xây dựng (nhà cửa…) |
| – furniture /’fə:nitʃə/ (n) Đồ đạc (trong nhà) |
| – least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – mortise /´mɔ:tis/ (n) (kỹ thuật) lỗ mộng |
| – tenon /’tenən/ (n) Cái mộng (đầu nhô ra của một miếng gỗ được tạo hình cho khớp vào một lỗ mộng để ghép nối) |
| – joinery /´dʒɔinəri/ (n) Nghề làm đồ gỗ (dùng trong nhà) |
| – The mortise is the hole chiseled and cut into one piece of wood, while the tenon is the tongue of protruding element shaped from another piece of wood so that it fits into the mortise; and another small hole is 15 then drilled with the auger thought the mortised end and the tenon so that a whittled peg can secure the joint-thus the term “joiner” |
| – mortise /´mɔ:tis/ (n) (kỹ thuật) lỗ mộng |
| – hole /’houl/ (n) Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan |
| – chisel /´tʃizəl/ (n) (từ cổ) nhà phẩu thuật |
| – cut /kʌt/ (n) sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ |
| – piece /pi:s/ (n) Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc… |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – tenon /’tenən/ (n) Cái mộng (đầu nhô ra của một miếng gỗ được tạo hình cho khớp vào một lỗ mộng để ghép nối) |
| – tongue /tʌη/ (n) Cái lưỡi (người) |
| – protruding /prə´tru:diη/ (adj) Thò ra, nhô ra, lồi ra |
| – element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – piece /pi:s/ (n) Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc… |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – fit /fit/ (n) Sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa |
| – mortise /´mɔ:tis/ (n) (kỹ thuật) lỗ mộng |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – hole /’houl/ (n) Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan |
| – drill /dril/ (n) (kỹ thuật) mũi khoan; máy khoan |
| – auger /´ɔ:gə/ (n) Cái khoan, mũi khoan |
| – thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ |
| – mortise /´mɔ:tis/ (n) (kỹ thuật) lỗ mộng |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – tenon /’tenən/ (n) Cái mộng (đầu nhô ra của một miếng gỗ được tạo hình cho khớp vào một lỗ mộng để ghép nối) |
| – whittle /witl/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dao bầu |
| – peg /peg/ (n) Cái chốt; cái móc; cái mắc |
| – secure /sɪ’kjʊə(r)/ (adj) Chắc chắn, bảo đảm |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – joiner /´dʒɔinə/ (n) Thợ làm đồ gỗ (chuyên đóng đồ gỗ dùng trong nhà) |
| – Panels were fitted into slots on the basic frames |
| – Panel /’pænl/ (n) Ván ô (cửa, tường); Panô; bảng, panen |
| – fitted /ˈfɪt̬.ɪd/ (v) Hợp, vừa |
| – slot /slɔt/ (n) Rãnh, khía, khe hẹp (qua đó có thể nhét được cái gì) |
| – basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở |
| – frame /freim/ (n) Cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự |
| – This kind of construction was used for making everything from houses to chests |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – everything /’evriθiɳ/ (đại từ) Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – chest /tʃest/ (n) Rương, hòm, tủ, két |
| – Relatively little hardware was used during this period |
| – Relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – hardware /´ha:d¸wɛə/ (n) (tin học) phần cứng |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – Some nails-forged by 20 hand-were used, but no screws or glue, hinges were often made of leather, but metal hinges were also used |
| – nail /neil/ (n) Móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật) |
| – forge /fɔrdʒ, foʊrdʒ/ (n) Lò rèn; xưởng rèn |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – screw /skru:/ (n) Đinh vít, đinh ốc |
| – glue /glu:/ (n) Keo hồ |
| – hinge /hɪndʒ/ (n) Bản lề (cửa…) |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – leather /’leðə/ (n) Đồ da, vật làm bằng da thuộc |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – hinge /hɪndʒ/ (n) Bản lề (cửa…) |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – The cruder varieties were made by blacksmiths in the colonies, but the finer metal elements were imported |
| – cruder /krʌd/ (n) Đồ thừa cần tống khứ |
| – varieties /və’raiəti:z/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – blacksmith /’blæksmiθ/ (n) Thợ rèn |
| – colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – finer /´fainə/ (adj) (tôpô học ) mịn hơn |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố |
| – import /im´pɔ:t/ (n) Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá) |
| – Locks and escutcheon plates-the latter to shield the wood from the metal key-would often be imported |
| – Lock /lɔk/ (n) Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len |
| – escutcheon /ɪˈskʌtʃ.ən/ (n) Nắp lỗ khoá |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – latter /´lætə/ (adj) Sau cùng, gần đây, mới đây |
| – shield /ʃi:ld/ (n) Cái mộc, cái khiên |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – key /ki:/ (n) chìa khoá, chỉ dẫn cách giải; (máy tính ) út bấm // khoá lại; dò khoá |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – import /im´pɔ:t/ (n) Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá) |
| – Above all, what the early English colonists imported was their knowledge of 25 familiarity with, and dedication to the traditional types and designs of furniture they knew in England |
| – Above /ə’bʌv/ (adv) Trên đầu, trên đỉnh đầu |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh |
| – colonist /´kɔlənist/ (n) Người đi khai hoang, người định cư đất mới ( (cũng) colonizer) |
| – import /im´pɔ:t/ (n) Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá) |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – familiarity /fə,mili’æriti/ (n) Sự quen thuộc (với ai); sự quen thuộc, sự hiểu biết (một vấn đề) |
| – dedication /¸dedi´keiʃən/ (n) Sự cống hiến, sự hiến dâng |
| – traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – furniture /’fə:nitʃə/ (n) Đồ đạc (trong nhà) |
| – knew /nu , nyu/ (v) Biết; hiểu biết |
| – England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh |
