– In the early decades of the United States ,the agrarian movement promoted the farmer as society’s hero ()
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– agrarian /ə´grɛəriən/ (adj) (thuộc) ruộng đất
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– promote /prəˈmoʊt/ (v) Thăng chức, thăng cấp; đề bạt; cho lên lớp
– farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– hero /’hiərou/ (n) Người anh hùng
– In the minds of agrarian thinkers and writers ,the farmer was a person on whose well-being the health of the new country depended ()
– mind /maind/ (n) tinh thần
– agrarian /ə´grɛəriən/ (adj) (thuộc) ruộng đất
– thinker /’θiŋkə(r)/ (n) Người suy nghĩ
– writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
– farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người
– well-being (adj) hạnh phúc
– health /helθ/ (n) Sức khỏe
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia
– depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
– The period between the Line Revolution, which ended in 1783,and the Civil War ,which ended in 1865 ,was the age of 5 the farmer in the United States ()
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt
– Civil /’sivl/ (adj) (thuộc) công dân
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– Agrarian philosophers ,represented most eloquently by Thomas Jefferson, celebrated farmers extravagantly for their supposed centrality in a good society, their political virtue ,and their Superior morality ()
– Agrarian /ə´grɛəriən/ (adj) (thuộc) ruộng đất
– philosopher /fi´lɔsəfə/ (n) Nhà triết học; triết gia
– represent /,reprɪ’zent/ (v) Miêu tả, hình dung
– eloquently /´eləkwənt/ (adv) Hùng biện, hùng hồn
– celebrate /’selibreit/ (v) Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
– farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– extravagantly /ɪkˈstræv.ə.ɡənt.li/ (n) Ngông cuồng, quái gở
– suppose /sә’pәƱz/ (v) Cho là; tin rằng; nghĩ rằng
– centrality /sen´træliti/ (n) Tình trạng ở trung tâm
– good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt
– society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– virtue /ˈvɜrtʃu/ (n) Đức hạnh (tính tốt hoặc sự xuất sắc về mặt đạo đức)
– Superior /su:’piәriә(r)/ (adj) Cao, cao cấp; trên cấp cao
– morality /mɔ´ræliti/ (n) Đạo đức
– And virtually all policy makers, whether they subscribed to the tenets of the philosophy held by Jefferson or not, recognized agriculture as the key component of the American economy ()
– virtually /’və:tjuəli/ (adv) Thực sự, một cách chính thức
– policy /pɔlisi/ (n) Chính sách (của chính phủ, đảng…)
– maker /´meikə/ (n) Người chế tạo, hãng/nhà máy chế tạo
– whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không
– subscribe /səb´skraib/ (v) Viết (ký) tên ở dưới
– tenet /’tenit/ (n) Nguyên lý; giáo lý; chủ nghĩa
– philosophy /fɪˈlɒsəfi/ (n) Triết học; triết lý
– held /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt
– recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận
– agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp
– key /ki:/ (n) chìa khoá, chỉ dẫn cách giải; (máy tính ) út bấm // khoá lại; dò khoá
– component /kəm’pounənt/ (adj) Hợp thành, cấu thành
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế
– Consequently ,government at 10 all levels worked to encourage farmers as a social group and agriculture as economic enterprise ()
– Consequently /’kɔnsikwəntli/ (adv) Do đó, vì vậy, bởi vậy, cho nên
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– encourage /ɪn’kʌrɪdʒ/ (v) Làm can đảm, làm mạnh dạn
– farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– enterprise /’entəpraiz/ (n) Việc làm khó khăn; việc làm táo bạo
– Both the national and state governments developed transportation infrastructure, building canals, roads, bridges, and railroads ,deepening harbors ,and removing obstructions from navigable streams ()
– Both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport
– infrastructure /´infrə¸strʌktʃə/ (n) Cơ sở hạ tầng
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường
– bridge /bridӡ/ (n) Cái cầu
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– deepen /di:pn/ (v) Làm sâu hơn; đào sâu thêm
– harbor /´ha:bə/ (n) Bến tàu, cảng
– remove /ri’mu:v/ (v) Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn
– obstruction /əb’strʌkʃn/ (n) Sự tắc nghẽn, sự phá rối, sự cản trở trái phép
– navigable /’nævigəbl/ (adj) Để tàu bè đi lại được (sông, biển)
– stream /stri:m/ (n) Dòng suối
– The national government imported plant and animal 15 varieties and launched exploring expeditions into prospective farmlands in the West ()
– national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– import /im´pɔ:t/ (n) Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá)
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– varieties /və’raiəti:z/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
– launch /lɔ:ntʃ/ (n) Xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến)
– exploring /iks’plɔ:riɳ/ (n) Người thăm dò, người thám hiểm
– expedition /¸ekspi´diʃən/ (n) Cuộc viễn chinh; đội viễn chinh
– prospective /prə´spektiv/ (adj) (thuộc) tương lai; về sau, sắp tới
– farmland /´fa:m¸lænd/ (n) Đất chăn nuôi, trồng trọt
– West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn
– In addition, government trade policies facilitated the exporting of agricultural products ()
– addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– policies /pɔlisi/ (n) Chính sách (của chính phủ, đảng…)
– facilitate /fə’siliteit/ (v) Làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện
– exporting /iks´pɔ:t/ (n) Hàng xuất khẩu; ( số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu
– agricultural /,ægri’kʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) nông nghiệp
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– For their part ,farmers seemed to meet the social expectations agrarian philosophers had for them ,as their broader horizons and greater self-respect, both products of the Revolution ,were reflected to some degree in their behavior ()
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– meet /mi:t/ (v) Gặp, gặp gỡ
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– expectation /,ekspek’teɪʃn/ (n) (thống kê ) kỳ vọng
– agrarian /ə´grɛəriən/ (adj) (thuộc) ruộng đất
– philosopher /fi´lɔsəfə/ (n) Nhà triết học; triết gia
– broader /brɔ:d/ (adj) Rộng
– horizon /həˈraɪzən/ (n) (nghĩa bóng) tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết
– greater /greitə/ (adj) lớn hơn
– self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– respect /riˈspekt/ (n) Sự kính trọng; sự ngưỡng mộ
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
– degree /dɪˈgri:/ (n) Độ
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– Farmers seemed to become 20 more scientific ,joining agricultural societies and reading the farm newspapers that sprang up throughout the country ()
– Farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học
– join /ʤɔin/ (n) (v) nối, ghép, chắp, kết hợp, nhập vào
– agricultural /,ægri’kʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) nông nghiệp
– societies /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– reading /´ri:diη/ (n) Sự đọc, sự xem (sách, báo…)
– farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– sprang /sprɪŋ/ (n) Sự nhảy; cái nhảy
– throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt
– country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia
– They began using improved implements, tried new crops and pure animal breeds , and became more receptive to modern theories of soil improvement ()
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– improve /im’pru:v/ (v) Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…)
– implement /n. ˈɪmplimənt ; v. ˈɪmpliˌmɛnt , ˈɪmpliˌmənt/ (n) Đồ dùng (đồ đạc quần áo…), dụng cụ, công cụ; phương tiện
– tried /traid/ (adj) Đã được thử nghiệm
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
– pure /pjuə(r)/ (adj) Nguyên chất, tinh khiết; trong lành, thanh khiết
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– breed /brid/ (n) Nòi, giống
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– receptive /ri’septiv/ (adj) Dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– theories /’θiəri/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…)
– They also responded to inducements by national and state governments ()
– respond /ri’spond/ (v) Hưởng ứng
– inducement /in´dju:smənt/ (n) Sự xui khiến
– national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– Farmers streamed to the West ,filling frontier lands with stunning rapidity ()
– Farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– stream /stri:m/ (n) Dòng suối
– West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn
– filling /´filiη/ (n) Sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng…)
– frontier /’frʌntjə/ (n) Biên giới
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– stun /stʌn/ (v) Làm choáng váng, đánh bất tỉnh
– rapidity /rə´piditi/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ
– But farmers responded 25 less to the expectations of agrarians and government inducements than to growing market opportunities ()
– farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– respond /ri’spond/ (v) Hưởng ứng
– less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém
– expectation /,ekspek’teɪʃn/ (n) (thống kê ) kỳ vọng
– agrarian /ə´grɛəriən/ (adj) (thuộc) ruộng đất
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– inducement /in´dju:smənt/ (n) Sự xui khiến
– growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên
– market /’mɑ:kit/ (n) Chợ
– opportunities /ˌɒpərˈtunɪti , ˌɒpərˈtyunɪti/ (n) Cơ hội, thời cơ, dịp may
– European demand for food from the United States seemed insatiable ()
– European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– insatiable /in’seiʃəb(ə)l/ (adj) Không thể thoả mãn được; tham lam vô độ
– War, industrialization , and urbanization all kept demand high in Europe ()
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– industrialization /in¸dʌstriəlai´zeiʃən/ (n) Sự công nghiệp hoá
– urbanization /¸ə:bənai´zeiʃən/ (n) Sự thành thị hoá
– kept /kept/ (v) giữ, giữ lại
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– high /hai/ (adj) Cao
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– United States cities and industries grew as well; even industries not directly related to farming thrived because of the market, money ,and labor that agriculture provided ()
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– industries /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ
– grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người)
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– industries /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ
– directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức
– relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại
– farming /’fɑ:miɳ/ (n) Công việc đồng áng, công việc trồng trọt
– thrive /θraiv/ (v) Thịnh vượng, phát đạt
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– market /’mɑ:kit/ (n) Chợ
– money /’mʌni/ (n) Tiền, tiền tệ
– labor /’leibə/ (n) nhân công
– agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho