– Before the 1500’s, the western plains of North America were dominated by farmers ()
– Before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây
– plain /plein/ (n) Đồng bằng
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– dominate /ˈdɒməˌneɪt/ (v) Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối
– farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– One group, the Mandans, lived in the upper Missouri River country, primarily in present-day North Dakota ()
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– live /liv/ (v) Sống
– upper /´ʌpə/ (adj) Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự)
– River /’rivə/ (n) Dòng sông
– country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia
– primarily /´praɪˈmɛərəli/ (adv) Trước hết, đầu tiên
– present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..)
– day /dei/ (n) Ngày
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– They had large villages of houses built close together ()
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng, xã (ở nông thôn)
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– The Line tight arrangement enabled the Mandans to protect themselves more easily from the 5 attacks of others who might seek to obtain some of the food these highly capable farmers stored from one year to the next ()
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– tight /tait/ (adj) Kín, không thấm, không rỉ
– arrangement /ə´reindʒmənt/ (n) Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt
– enable /i’neibl/ (v) Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
– protect /prəˈtekt/ (v) Bảo vệ, bảo hộ, che chở
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– easily /’i:zili/ (adv) Dễ dàng
– attack /ə’tæk/ (n) Sự tấn công, sự công kích
– might /mait/ (v) Có thể, có lẽ
– seek /si:k/ (v) Tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được
– obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
– capable /’keipәb(ә)l/ (adj) Có tài, có năng lực giỏi
– farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop
– year /jə:/ (n) Năm
– next /nekst/ (adj) Sát, gần, ngay bên, bên cạnh
– The women had primary responsibility for the fields ()
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh
– responsibility (n) Trách nhiệm; sự chịu trách nhiệm; bổn phận; nghĩa vụ
– field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác
– They had to exercise considerable skill to produce the desired results, for their northern location meant fleeting growing seasons ()
– exercise /’eksəsaiz/ (n) Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng…)
– considerable /kən’sidərəbl/ (adj) Đáng kể, to tát, lớn lao
– skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– desire /di’zaiə/ (v) Mong ước cháy bỏng
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc
– location /ləʊˈkeɪʃn/ (n) Vị trí, địa điểm
– meant /mint/ (n) nghĩa là
– fleeting /fli:tiη/ (adj) Lướt nhanh, thoáng qua; phù du
– growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên
– season /´si:zən/ (n) Mùa (trong năm)
– Winter often lingered; autumn could be ushered in by 10 severe frost ()
– Winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– linger /’liɳgə/ (v) Nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại
– autumn /ˈɔ:təm/ (n) Mùa thu
– usher /´ʌʃə/ (n) Người dẫn chỗ, người chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng)
– severe /səˈvɪər/ (adj) Khắt khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử)
– frost /frɔst , frɒst/ (n) Sự đông giá
– For good measure, during the spring and summer, drought, heat, hail, grasshoppers, and other frustrations might await the wary grower ()
– good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt
– measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– spring /sprɪŋ/ (n) Mùa xuân (đen & bóng)
– summer /ˈsʌmər/ (n) Mùa hạ, mùa hè
– drought /drauθ/ (n) Hạn hán
– heat /hi:t/ (n) nhiệt
– hail /heil/ (n) Mưa đá
– grasshopper /´gra:s¸hɔpə/ (n) (động vật học) châu chấu
– frustration /frʌs’treiʃn/ (n) Sự làm thất bại, sự làm hỏng
– might /mait/ (v) Có thể, có lẽ
– await /ə’weit/ (v) Đợi, chờ đợi
– wary /’weəri/ (adj) Thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra)
– grower /´grouə/ (n) Người trồng
– Under such conditions, Mandan women had to grow maize capable of weathering adversity ()
– Under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới
– condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người)
– maize /meɪz/ (n) (thực vật học) bắp; ngô
– capable /’keipәb(ә)l/ (adj) Có tài, có năng lực giỏi
– weathering /ˈweð.ɚ.ɪŋ/ (n) Thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương
– adversity /əd´və:siti/ (n) Sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; nghịch cảnh
– They began as early as it appeared feasible to do so in the spring, clearing the land, using fire to clear stubble from the fields and then planting ()
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra
– feasible /ˈfizəbəl/ (adj) Có thể thực hành được, có thể thực hiện được, khả thi
– spring /sprɪŋ/ (n) Mùa xuân (đen & bóng)
– clearing /´kliəriη/ (n) Sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa
– clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch
– stubble /stʌbl/ (n) Gốc rạ
– field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác
– planting /ˈplæn.t̬ɪŋ/ (n) sự trồng cây
– From this point 15 until the first green corn could be harvested, the crop required labor and vigilance ()
– point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục
– corn /kɔ:n/ (n) Hạt ngũ cốc
– harvest /ˈhɑrvɪst/ (v) Việc gặt (lúa…), việc thu hoạch (hoa quả…); mùa gặt, vụ thu hoạch
– crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
– require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định
– labor /’leibə/ (n) nhân công
– vigilance /´vidʒiləns/ (n) Sự cảnh giác, sự thận trọng, sự chú ý, sự đề phòng (nguy hiểm..)
– Harvesting proceeded in two stages ()
– Harvesting /ˈhɑːr.vəst.ɪŋ/ (n) sự thu hoạch
– proceed /proʊˈsiːd/ (v) Tiến lên; theo đuổi; đi đến
– stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài
– In August the Mandans picked a smaller amount of the crop before it had matured fully ()
– August /’ɔ:gəst – ɔ:’gʌst/ (n) tháng tám
– pick /pik/ (n) Sự chọn lọc, sự lựa chọn; quyền lựa chọn
– smaller /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng
– crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– mature /mə´tjuə/ (adj) Chín, thuần thục, trưởng thành
– fully /´fuli/ (adv) Đầy đủ, hoàn toàn
– This green corn was boiled, dried, and shelled, with some of the maize slated for immediate consumption and the rest stored in animal-skin bags ()
– green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục
– corn /kɔ:n/ (n) Hạt ngũ cốc
– boil /bɔil/ (v) Đun sôi, nấu sôi; luộc
– dried /´draid¸ʌp/ (adj) Khô; sấy khô
– shell /ʃɛl/ (n) Vỏ; mai (của trứng, hạt, quả, và một số động vật : tôm, cua, sò hến, rùa..)
– maize /meɪz/ (n) (thực vật học) bắp; ngô
– slate /sleit/ (n) Đá phiến, đá acđoa
– immediate /i’mi:djət/ (adj) Trực tiếp
– consumption /kənˈsʌmpʃən/ (n) Sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước…)
– rest /Rest / (n) Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ
– store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– skin /skin/ (n) Da, bì
– bag /bæg/ (n) Bao, túi, bị, xắc
– Later in the fall, the people picked the rest of the corn ()
– Later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– pick /pik/ (n) Sự chọn lọc, sự lựa chọn; quyền lựa chọn
– rest /Rest / (n) Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ
– corn /kɔ:n/ (n) Hạt ngũ cốc
– They saved 20 the best of the harvest for seeds or for trade, with the remainder eaten right away or stored for later use in underground reserves ()
– save /seiv/ (v) Cứu nguy, cứu vãn
– best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
– harvest /ˈhɑrvɪst/ (v) Việc gặt (lúa…), việc thu hoạch (hoa quả…); mùa gặt, vụ thu hoạch
– seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống
– trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– remainder /ri´meində/ (n) Còn lại
– eaten /ˈitn/ (v) bị ăn mòn
– right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
– away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
– store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– underground /’ʌndəgraund/ (adv) Dưới mặt đất, ngầm dưới đất
– reserve /ri’zЗ:v/ (n) Sự dự trữ; vật dự trữ; sự giữ gìn
– With appropriate banking of the extra food, the Mandans protected themselves against the disaster of crop failure and accompanying hunger ()
– appropriate /ə’proupriət/ (adj) ( + to, for) thích hợp, thích đáng
– banking /’bæɳkiɳ/ (n) Công việc ngân hàng
– extra /’ekstrə/ (adj) Thêm, phụ, ngoại
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– protect /prəˈtekt/ (v) Bảo vệ, bảo hộ, che chở
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối
– disaster /di’zɑ:stə/ (n) Tai hoạ, thảm hoạ, tai ách
– crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
– failure /’feɪljə(r)/ (n) sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì)
– accompanying /ə’kʌmpəniiɳ/ (v) Đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống
– hunger /’hʌɳgə/ (v) Sự đói, tình trạng đói
– The women planted another staple, squash, about the first of June, and harvested it near the time of the green corn harvest ()
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– staple /’steipl/ (n) Ghim dập (kẹp giấy); đinh kẹp, ghim dập (hình chữ U); dây thép rập sách
– squash /skwɒʃ , skwɔʃ/ (n) Sự nén, sự ép
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– June /[dʒu:n]/ (n) Tháng sáu
– harvest /ˈhɑrvɪst/ (v) Việc gặt (lúa…), việc thu hoạch (hoa quả…); mùa gặt, vụ thu hoạch
– near /niə/ (adj) Gần, cận
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục
– corn /kɔ:n/ (n) Hạt ngũ cốc
– harvest /ˈhɑrvɪst/ (v) Việc gặt (lúa…), việc thu hoạch (hoa quả…); mùa gặt, vụ thu hoạch
– After they picked it, they sliced it, dried it, and strung the slices before they stored them ()
– After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– pick /pik/ (n) Sự chọn lọc, sự lựa chọn; quyền lựa chọn
– slice /slais/ (n) Miếng mỏng, lát mỏng
– dried /´draid¸ʌp/ (adj) Khô; sấy khô
– strung /strʌŋ/ (v) Buộc bằng dây, treo bằng dây
– slice /slais/ (n) Miếng mỏng, lát mỏng
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop
– Once again, they saved the seed from the best of the year’s crop ()
– again /ə’gein/ (adv) Lại, lần nữa, nữa
– save /seiv/ (v) Cứu nguy, cứu vãn
– seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống
– best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
– year /jə:/ (n) Năm
– crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
– The Mandans also grew sunflowers and tobacco; the latter was the particular task of the old men ()
– grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người)
– sunflower /´sʌn¸flauə/ (n) (thực vật học) cây hướng dương, hoa hướng dương
– tobacco /tə´bækou/ (n) Thuốc lá sợi; lá thuốc lá (để chế biến)
– latter /´lætə/ (adj) Sau cùng, gần đây, mới đây
– particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ
– task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn)
– old /ould/ (adj) Già
– men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi