| – In taking ups new life across the Atlantic, the early European settlers of the United States did not abandon the diversions with which their ancestors had traditionally relieved the tedium of life () |
| – taking /’teikiɳ/ (n) Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – across /ə’krɔs/ (adv) Qua, ngang, ngang qua |
| – Atlantic /ət’læntik/ (adj) (thuộc) Đại Tây Dương |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu |
| – settler /´setlə/ (n) Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư, người đến lập nghiệp (trong một nước mới, đang phát triển) |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – abandon /ə’bændən/ (v) Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ |
| – diversion /di´və:ʃən/ (n) Sự làm trệch đi; sự trệch đi |
| – ancestor /ˈænsɛstər , ˈænsəstər/ (n) Ông bà, tổ tiên |
| – traditionally /trəˈdɪʃ.ən.əl.i/ (adv) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống |
| – relieve /ri´li:v/ (v) Làm an tâm, làm yên lòng, an ủi |
| – tedium /’ti:diəm/ (n) sự nhàm chán |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – Neither the harshness of existence on the new continent nor Line the scattered population nor the disapproval of the clergy discouraged the majority 5 from the pursuit of pleasure () |
| – Neither /’naiðə/ (adj) Không; không… này mà cũng không… kia |
| – harshness /´ha:ʃnis/ (n) Tính thô ráp, tính xù xì |
| – existence /ig’zistəns/ (n) Sự sống, sự tồn tại, sự hiện hữu |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – scatter /ˈskætər/ (n) Sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – disapproval /¸disə´pru:vl/ (n) Sự không tán thành, sự phản đối; sự chê |
| – clergy /´klə:dʒi/ (n) Giới tăng lữ; tăng lữ |
| – discourage /dis´kʌridʒ/ (v) Làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng |
| – majority /mə’dʒɔriti/ (n) Phần lớn, phần đông, đa số, ưu thế |
| – pursuit /pɚˈsuːt/ (n) Sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích |
| – pleasure /ˈplɛʒə(r)/ (n) Niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị |
| – City and country dwellers, of course, conducted this pursuit in different ways () |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – dweller /´dwelə/ (n) Người ở |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – conduct /kənˈdʌkt/ (v) thực hiện |
| – pursuit /pɚˈsuːt/ (n) Sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – Farm dwellers in their isolation not only found it harder to locate companions in play but also thanks to the unending demands and pressures of their work, felt it necessary to combine fun with purpose () |
| – Farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – dweller /´dwelə/ (n) Người ở |
| – isolation /¸aisə´leiʃən/ (n) Sự cô lập |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – harder /hɑːdə/ (adj) Cứng, rắn |
| – locate /loʊˈkeɪt/ (v) Xác định vị trí, định vị |
| – companion /kəm´pænjən/ (n) Bạn, bầu bạn |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – thank /θæŋk/ (v) Cám ơn, bày tỏ sự biết ơn ai |
| – unending /ʌn´endiη/ (adj) Mãi mãi, không ngừng, vô tận, bất diệt, trường cửu, vĩnh viễn |
| – demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – felt /felt/ (n) ( định ngữ)làm bằng nỉ, bằng dạ, bằng phớt |
| – necessary /’nesəseri/ (adj) Cần, cần thiết, thiết yếu |
| – combine /’kɔm’bain/ (v) Kết hợp, phối hợp |
| – fun /fʌn/ (n) Sự vui đùa, sự vui thích; trò vui đùa |
| – purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định |
| – No other set of colonists too so seriously one expression of 10 the period () |
| – set /set/ (v) để, đặt |
| – colonist /´kɔlənist/ (n) Người đi khai hoang, người định cư đất mới ( (cũng) colonizer) |
| – seriously /siəriəsli/ (adv) Đứng đắn, nghiêm trang |
| – expression /iks’preʃn/ (n) Sự vắt, sự ép, sự bóp |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – Leisure is time for doing something useful.” in the countryside farmers therefore relieved the burden of the daily routine with such double-purpose relaxation as hunting, fishing, and trapping () |
| – Leisure /ˈliʒər , ˈlɛʒər/ (n) Thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – something /’sʌmθiɳ/ (Đại từ bất định ) Một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó |
| – useful /´ju:sful/ (adj) Hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó |
| – countryside /’kʌntri’said/ (n) Miền quê, miền nông thôn |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì |
| – relieve /ri´li:v/ (v) Làm an tâm, làm yên lòng, an ủi |
| – burden /’bə:dn/ (n) Gánh nặng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – daily /’deili/ (adj) Hằng ngày |
| – routine /ru:’ti:n/ (n) Lề thói hằng ngày; thói thường, công việc thường làm hằng ngày |
| – double /’dʌbl/ (adj) Đôi, hai, gâp đôi |
| – purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định |
| – relaxation /¸ri:læk´seiʃən/ (n) Sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giãn ra (kỷ luật, gân cốt…) |
| – hunting /’hʌntiɳ/ (n) Sự đi săn |
| – fishing /´fiʃiη/ (n) Sự đánh cá, sự câu cá |
| – trapping /træp/ (n) Sự bẫy |
| – When a neighbor needed help, families rallied from miles around to assist in building a house or barn, husking corn, shearing sheep or chopping wood () |
| – neighbor /ˈneɪbər/ (n) hàng xóm |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – rallied /´ræli/ (n) Sự tập hợp lại |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – assist /əˈsɪst/ (v) Giúp, giúp đỡ |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – barn /ba:n/ (n) Kho thóc |
| – husking /´hʌski/ (adj) (thuộc) vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu |
| – corn /kɔ:n/ (n) Hạt ngũ cốc |
| – shearing /´ʃiəriη/ (n) sự cắt bằng kéo |
| – sheep /ʃi:p/ (n) Con cừu |
| – chopping /tʃɔp/ (n) Vật bổ ra, miếng chặt ra |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – Food, drink, and celebration after the group work provided relaxation and soothed weary muscles () |
| – Food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – drink /driɳk/ (v) Uống (rượu, nước…) |
| – celebration /,seli’breiʃn/ (n) Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – relaxation /¸ri:læk´seiʃən/ (n) Sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giãn ra (kỷ luật, gân cốt…) |
| – sooth /su:θ/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) sự thật |
| – weary /ˈwɪəri/ (adj) Rất mệt, mệt lử, kiệt sức (nhất là do cố gắng hoặc chịu đựng) |
| – muscle /’mʌsl/ (n) Bắp thịt, cơ |
| – The most eagerly anticipated social events were the rural fairs, Hundreds of men, women, and children attended from far and near () |
| – eagerly /’i:gǝli/ (adv) Hăm hở, hăng hái, thiết tha |
| – anticipate /æn’tisipeit/ (v) Dùng trước, hưởng trước |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – fair /feə/ (n) Hội chợ, chợ phiên |
| – Hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – attend /əˈtɛnd/ (v) Dự, có mặt |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – The men bought or traded farm animals and acquired needed merchandise while the women displayed food prepared in their kitchens, and everyone, including the youngsters, watched or participated in a 20 variety of competitive sports, with prizes awarded to the winners () |
| – men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – bought /bɒt/ (v) Mua |
| – trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – acquire /ə’kwaiə/ (v) Được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – merchandise /´mə:tʃən¸daiz/ (n) Hàng hoá |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – display /dis’plei/ (n) Sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – prepare /pri´peə/ (v) Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị; sẵn sàng |
| – kitchen /´kitʃin/ (n) Phòng bếp, nhà bếp |
| – everyone /´evri¸wʌn/ (đại từ bất định ) Tất cả mọi người |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – youngster /’jʌηstə/ (n) Người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai |
| – watch /wɔtʃ/ (v) Xem |
| – participate /pɑ:’tɪsɪpeɪt/ (v) Tham gia, tham dự; cùng góp phần, bị lôi cuốn vào (một hoạt động) |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – competitive /kəm´petitiv/ (adj) Tính cạnh tranh, đua tranh |
| – sport /spɔ:t/ (n) Thể thao (nói chung) |
| – prize /praiz/ (n) Giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..) |
| – award /ə´wɔ:d/ (n) Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo… quyết định ban cho) |
| – winner /winər/ (n) Người được cuộc, người thắng; con vật thắng trong cuộc đua (ngựa…) |
| – These events typically included horse races, wrestling matches, and foot races, as well as some nonathletic events such as whistling competitions () |
| – event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện |
| – typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) Điển hình, tiêu biểu |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – horse /hɔrs/ (n) Ngựa |
| – race /reis/ (n) (sinh vật học) loài, giới |
| – wrestling /´resliη/ (n) (thể dục,thể thao) môn đấu vật |
| – match /mætʃ/ (n) Cuộc thi đấu |
| – foot fut (n) Chân, bàn chân (người, thú…) |
| – race /reis/ (n) (sinh vật học) loài, giới |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – nonathletic (adj) phi vật lý |
| – event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện |
| – whistling /ˈwɪs.əl/ (n) tiếng rít |
| – competition /,kɔmpi’tiʃn/ (n) Sự cạnh tranh |
| – No other occasions did so much to relieve the isolation of farm existence () |
| – occasion /əˈkeɪʒən/ (n) Dịp, cơ hội |
| – relieve /ri´li:v/ (v) Làm an tâm, làm yên lòng, an ủi |
| – isolation /¸aisə´leiʃən/ (n) Sự cô lập |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – existence /ig’zistəns/ (n) Sự sống, sự tồn tại, sự hiện hữu |
| – With the open countryside everywhere at hand, city dwellers naturally shared in 25 some of the rural diversions () |
| – open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – countryside /’kʌntri’said/ (n) Miền quê, miền nông thôn |
| – everywhere /´evri¸weə/ (adv) Ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – dweller /´dwelə/ (n) Người ở |
| – naturally /’næt∫rəli/ (adv) Vốn, tự nhiên |
| – share /ʃeə/ (v) Chia,chia sẻ, san sẻ, phân chia, phân phối, phân cho |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – diversion /di´və:ʃən/ (n) Sự làm trệch đi; sự trệch đi |
| – Favored recreations included fishing, hunting, skating, and swimming () |
| – Favor /’feivə/ (n) Thiện ý; sự quý mến |
| – recreation /¸rekri´eiʃən/ (n) Sự nghỉ ngơi, sự giải trí, sự tiêu khiển |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – fishing /´fiʃiη/ (n) Sự đánh cá, sự câu cá |
| – hunting /’hʌntiɳ/ (n) Sự đi săn |
| – skating /´skeitiη/ (n) Môn trượt băng |
| – swimming /´swimiη/ (n) Sự bơi |
| – But city dwellers also developed other pleasures, which only compact communities made possible () |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – dweller /´dwelə/ (n) Người ở |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – pleasure /ˈplɛʒə(r)/ (n) Niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị |
| – compact /’kɔmpækt/ (n) Sự thoả thuận |
| – communities /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
