– Both the number and the percentage of people in the United States involved in nonagricultural pursuits expanded rapidly during the half century following the Civil War, with some of the most dramatic increases occurring in the domains of transportation, Line manufacturing, and trade and distribution ()
– Both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– percentage /pə´sentidʒ/ (n) Tỷ lệ phần trăm
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm
– nonagricultural (adj) phi nông nghiệp
– pursuit /pɚˈsuːt/ (n) Sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích
– expand /ik ‘spænd/ (v) Mở rộng, trải ra
– rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– following /´fɔlouiη/ (n) Sự theo, sự noi theo
– Civil /’sivl/ (adj) (thuộc) công dân
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– dramatic /drə’mætik/ (adj) Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– occurring /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy
– domain /dou’mein/də´mein/ (n) Đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ…)
– transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ (n) Sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công
– trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– distribution /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ (n) Sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát
– The development of the railroad and telegraph 5 systems during the middle third of the nineteenth century led to significant improvements in the speed, volume, and regularity of shipments and communications, making possible a fundamental transformation in the production and distribution of goods ()
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– telegraph /’teligra:f/ (n) (viết tắt) tel điện báo
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– middle /’midl/ (n) Giữa
– third /θə:d/ (adj) Thứ ba
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý
– improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…)
– speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..)
– volume /´vɔlju:m/ (n) (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau)
– shipment /´ʃipmənt/ (n) Việc gửi hàng; việc chất hàng lên tàu
– communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
– making /´meikiη/ (n) sự làm
– possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra
– fundamental /,fʌndə’mentl/ (adj) Cơ bản, cơ sở, chủ yếu
– transformation /,trænsfə’meiʃn/ (n) Sự biến đổi; sự bị biến đổi
– production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày
– distribution /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ (n) Sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát
– goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng
– In agriculture, the transformation was marked by the emergence of the grain elevators, the cotton presses, the warehouses, and the commodity exchanges that seemed to so many 10 of the nation’s farmers the visible sign of a vast conspiracy against them ()
– agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp
– transformation /,trænsfə’meiʃn/ (n) Sự biến đổi; sự bị biến đổi
– mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu
– emergence /i´mə:dʒəns/ (n) Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra
– grain /grein/ (n) Thóc lúa
– elevator /ˈeləveɪtə(r)/ (n) Máy nâng, máy trục, thang máy
– cotton /ˈkɒtn/ (n) Bông
– press /pres/ (n) Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
– warehouse /’weəhaus/ (n) Kho hàng; kho chứa đồ
– commodity /kə’mɔditi/ (n) Hàng hoá; loại hàng, mặt hàng
– exchange /iks´tʃeindʒ/ (n) Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia
– farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt
– sign /sain/ (n) Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
– vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ
– against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối
– In manufacturing, the transformation was marked by the emergence of a “new factory system” in which plants became larger, more complex, and more systematically organized and managed ()
– manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ (n) Sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công
– transformation /,trænsfə’meiʃn/ (n) Sự biến đổi; sự bị biến đổi
– mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu
– emergence /i´mə:dʒəns/ (n) Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– factory /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối
– systematically /ˌsɪs.təˈmæt̬.ɪ.kəl.i/ (adv) Có hệ thống
– organize /´ɔ:gə¸naiz (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lập
– manage /’mænɪʤ/ (v) Quản lý, trông nom
– And in distribution, the transformation was marked by the emergence of the jobber, the wholesaler, and the mass retailer ()
– distribution /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ (n) Sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát
– transformation /,trænsfə’meiʃn/ (n) Sự biến đổi; sự bị biến đổi
– mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu
– emergence /i´mə:dʒəns/ (n) Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra
– jobber /´dʒɔbə/ (n) Người làm thuê việc lặt vặt; người làm khoán
– wholesaler /´houl¸seilə/ (n) Người bán buôn
– mass /mæs/ (n) Khối, đống
– retailer /riteɪlə(r) / (n) Người bán lẻ, thương nhân bán lẻ
– These changes radically altered the 15 nature of work during the half century between 1870 and 1920 ()
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– radically /ˈræd.ɪ.kəl.i/ (adv) Cơ bản, tận gốc; hoàn toàn; triệt để
– alter /´ɔ:ltə/ (v) Thay đổi, biến đổi, đổi
– nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– To be sure, there were still small workshops, where skilled craftspeople manufactured products ranging from newspapers to cabinets to plumbing fixtures ()
– sure /ʃuə/ (adj) ( + of/about, that, what) chắc chắn; có thể tin được
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– workshop /´wə:k¸ʃɔp/ (n) Phân xưởng (sữa chữa, chế tạo máy móc…) (như) shop
– skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo
– craftspeople (n) thợ thủ công
– manufacture /,mænju’fæktʃə/ (n) Sự chế tạo, sự sản xuất
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– cabinet /’kæbinit/ (n) Tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý)
– plumbing /´plʌmiη/ (n) Nghề hàn chì; thuật hàn chì
– fixture /’fikst∫ə/ (n) Vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định
– There were the sweatshops in city tenements, where groups of men and women in household settings manufactured clothing or cigars on a piecework basis ()
– sweatshop /ˈswet.ʃɑːp/ (n) mồ hôi
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– tenement /’tenəmənt/ (n) Căn hộ, nhà ở, phòng ở
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình
– setting /ˈsɛtɪŋ/ (n) Sự đặt, sự để
– manufacture /,mænju’fæktʃə/ (n) Sự chế tạo, sự sản xuất
– clothing /´klouðiη/ (n) Quần áo, y phục
– cigar /si’gɑ:/ (n) Điếu xì gà
– piecework /ˈpiːs.wɝːk/ (n) làm bánh
– basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở
– And there were factories in 20 occupations such as metalwork where individual contractors presided over what were essentially handicraft proprietorships that coexisted within a single building ()
– factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
– occupation /,ɔkju’peiʃn/ (n) Sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
– metalwork /ˈmet.əl.wɜːk/ (n) Tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– contractor /kən’træktə/ (n) Thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học)
– preside /pri´zaid/ (v) Chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp…), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc…)
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– essentially /ɪˈsen.ʃəl.i/ (adv) Về bản chất, về cơ bản
– handicraft /´hændi¸kra:ft/ (n) Nghề thủ công
– proprietorship /prə´praiətəʃip/ (n) Quyền sở hữu
– coexist /¸kouig´zist/ (v) Chung sống, cùng tồn tại
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– But as the number of wage earners in manufacturing rose from 2.7 million in 1880 to 4.5 million in 1900 to 8.4 million in 1920, the number of huge plants like the Baldwin Locomotive Works in Philadelphia burgeoned, as did the size of the average plant ()
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– wage /weiʤ/ (n) Tiền lương, tiền công(thường trả theo giờ, ngày, tuần)
– earner /ə:nə/ (n) Kiếm được (tiền…); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi…)
– manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ (n) Sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công
– rose /roʊz/ (n) Hoa hồng; cây hoa hồng
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– Locomotive /´loukə¸moutiv/ (adj) Di động
– Work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– burgeon /’bə:dʒən/ (n) (thơ ca) chồi cây
– size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn
– average /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/ (n) Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– The Baldwin 25 Works had 600 employees in 1855, 3,000 in 1875, and 8,000 in 1900 ()
– Work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công
– By 1920, at least in the northeastern United States where most of the nation’s manufacturing wage earners were concentrated, three-quarters of those worked in factories with more than 100 employees and 30 percent worked in factories with more than 1,000 employees ()
– least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất
– northeastern /ˌnɔːrˈθiː.stɚn/ (n) đông bắc
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia
– manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ (n) Sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công
– wage /weiʤ/ (n) Tiền lương, tiền công(thường trả theo giờ, ngày, tuần)
– earner /ə:nə/ (n) Kiếm được (tiền…); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi…)
– concentrate /’kɔnsentreit/ (n) Tập trung
– quarter /’kwɔ:tə/ (n) Một phần tư
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
– employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công
– percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
– employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công