– In the 1500’s when the Spanish moved into what later was to become the southwestern United States, they encountered the ancestors of the modern-day Pueblo, Hopi, and Zuni peoples ()
– Spanish /´spæniʃ/ (adj) (thuộc) Tây ban nha
– move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– southwestern /ˌsaʊθˈwes.tɚn/ (n) tây nam
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– encounter /ɪn’kaʊntә(r)/ (n) Sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí…)
– ancestor /ˈænsɛstər , ˈænsəstər/ (n) Ông bà, tổ tiên
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– day /dei/ (n) Ngày
– Pueblo /´pweblou/ (n) Làng (người da đỏ); người da đỏ
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– These ancestors, known variously as the Basket Makers, the Line Anasazi, or the Ancient Ones, had lived in the area for at least 2,000 years ()
– ancestor /ˈænsɛstər , ˈænsəstər/ (n) Ông bà, tổ tiên
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– variously /’veəriəs/ (adv) Khác nhau theo từng trường hợp, thời gian, nơi chốn.. riêng
– Basket /’bɑ:skit/ (n) Cái rổ, cái giỏ, cái thúng
– Maker /´meikə/ (n) Người chế tạo, hãng/nhà máy chế tạo
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– Ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ
– live /liv/ (v) Sống
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất
– year /jə:/ (n) Năm
– They were 5 an advanced agricultural people who used irrigation to help grow their crops ()
– advanced /əd’vɑ:nst/ (adj) Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến
– agricultural /,ægri’kʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) nông nghiệp
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– irrigation /¸iri´geiʃən/ (n) Sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người)
– crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
– The Anasazi lived in houses constructed of adobe and wood ()
– live /liv/ (v) Sống
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– construct /kən´strʌkt/ (v) Làm xây dựng (nhà cửa…)
– adobe /ə´doub/ (n) Gạch sống (phơi nắng, không nung)
– wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc)
– Anasazi houses were originally built in pits and were entered from the roof ()
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– originally /ə’ridʒnəli/ (adv) Một cách sáng tạo, mới mẻ, độc đáo
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– pit /pit/ (n) Hầm mỏ, hố (nhất là khoáng sản); lỗ đào để khai thác (trong (công nghiệp))
– enter /´entə/ (v) Đi vào
– roof /ru:f/ (n) Mái nhà, nóc
– But around the year 700 A.D., the Anasazi began to build their homes above ground and join them together into rambling multistoried complexes, which the Spanish called pueblos or villages ()
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– year /jə:/ (n) Năm
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– build /bild/ (v) xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– above /ə’bʌv/ (adv) Trên đầu, trên đỉnh đầu
– ground /graund/ (n) Mặt đất, đất
– join /ʤɔin/ (n) (v) nối, ghép, chắp, kết hợp, nhập vào
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– rambling /´ræmbliη/ (n) Sự đi lang thang, sự đi ngao du
– multistoried (adj) Có nhiều tầng, cao tầng
– complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối
– Spanish /´spæniʃ/ (adj) (thuộc) Tây ban nha
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– pueblo /´pweblou/ (n) Làng (người da đỏ); người da đỏ
– village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng, xã (ở nông thôn)
– Separate subterranean rooms in these pueblos — known as kivas or chapels — were set aside for religious ceremonials ()
– Separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ
– subterranean /¸sʌbtə´reinjən/ (n) ngầm (dưới đất)
– room /rum/ (n) Buồng, phòng
– pueblo /´pweblou/ (n) Làng (người da đỏ); người da đỏ
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– kiva /ˈkiːvə/ (n) Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ)
– chapel /´tʃæpl/ (n) Nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính…); buổi lễ ở nhà thờ nhỏ
– set /set/ (v) để, đặt
– aside /ə’said/ (adv) Về một bên, sang một bên
– religious /ri’lidʒəs/ (adj) (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành
– ceremonial /,seri’mounjəl/ (n) Nghi lễ, nghi thức
– Each kiva had a fire pit and a hole that was believed to lead to the underworld ()
– kiva /ˈkiːvə/ (n) Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ)
– fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa
– pit /pit/ (n) Hầm mỏ, hố (nhất là khoáng sản); lỗ đào để khai thác (trong (công nghiệp))
– hole /’houl/ (n) Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan
– believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng
– lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– underworld /´ʌndə¸wə:ld/ (n) Âm phủ, âm ty, địa ngục
– The largest pueblos had five stories and more than 800 rooms ()
– largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất
– pueblo /´pweblou/ (n) Làng (người da đỏ); người da đỏ
– stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua)
– room /rum/ (n) Buồng, phòng
– The Anasazi family was matrilinear, that is, descent was traced through the female ()
– family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình
– matrilinear (n) mẫu hệ
– descent /di´sent/ (n) Sự truyền lại; sự để lại (tài sản…)
– trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra)
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– female /´fi:meil/ (adj) Cái, mái
– The sacred objects of the family were under the control of the oldest female, but the 15 ritual ceremonies were conducted by her brother or son ()
– sacred /’seikrid/ (adj) (thuộc) thánh; thần thánh, của thần; thiêng liêng
– object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu
– family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình
– under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– oldest (adj) lâu đời nhất
– female /´fi:meil/ (adj) Cái, mái
– ritual /ˈrɪtʃuəl/ (adj) (thuộc) lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi
– ceremonies /´serəməni/ (n) Nghi thức, nghi lễ
– conduct /kənˈdʌkt/ (v) thực hiện
– brother /’brʌðə/ (n) Anh; em trai
– son /sʌn/ (n) Con trai của bố mẹ
– Women owned the rooms in the pueblo and the crops, once they were harvested ()
– Women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– room /rum/ (n) Buồng, phòng
– pueblo /´pweblou/ (n) Làng (người da đỏ); người da đỏ
– crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
– harvest /ˈhɑrvɪst/ (v) Việc gặt (lúa…), việc thu hoạch (hoa quả…); mùa gặt, vụ thu hoạch
– While still growing, crops belonged to the man who, in contrast to most other Native American groups, planted them ()
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên
– crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
– belong /bi’lɔɳ/ (v) Thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
– man /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– contrast /kən’træst/ or /’kɔntræst / (n) Sự tương phản, sự trái ngược
– Native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– The women made baskets and pottery, the men wove textile and crafted turquoise jewelry ()
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– basket /’bɑ:skit/ (n) Cái rổ, cái giỏ, cái thúng
– pottery /´pɔtəri/ (n) Đồ gốm, thủ công
– men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– wove /wi:v/ (n) Cách dệt, kiểu dệt
– textile /’tekstail/ (adj) Dệt, có sợi dệt được
– craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– turquoise /´tə:kwɔiz/ (n) Ngọc lam (loại đá quý màu xanh lam hơi lục)
– jewelry /’dʤu:əlri/ (n) Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung)
– Each village had two chiefs ()
– village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng, xã (ở nông thôn)
– chief /tʃi:f/ (n) Người đứng đầu; trưởng
– The village chief dealt with land disputes and religious affairs ()
– village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng, xã (ở nông thôn)
– chief /tʃi:f/ (n) Người đứng đầu; trưởng
– dealt /delt/ (n) Gỗ tùng, gỗ thông
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– dispute /dis’pju:t/ (n) Cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
– religious /ri’lidʒəs/ (adj) (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành
– affair /ə’feə/ (n) ( số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ
– The war chief led the men in fighting during occasional conflicts that broke out with neighboring villages and directed the men in community building projects ()
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– chief /tʃi:f/ (n) Người đứng đầu; trưởng
– led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– fighting /´faitiη/ (n) Sự chiến đấu, sự đấu tranh, sự giao chiến
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– occasional /ə’keiʤənl/ (adj) Thỉnh thoảng; không thường xuyên, phụ động
– conflict /v. kənˈflɪkt ; n. ˈkɒnflɪkt/ (n) Sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
– broke /brouk/ (v) Đã phá vỡ
– neighboring /ˈneɪ.bər.ɪŋ/ (n) Hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm
– village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng, xã (ở nông thôn)
– direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức
– men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– community /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…)
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– project /n. ˈprɒdʒɛkt , ˈprɒdʒɪkt ; v. prəˈdʒɛkt/ (n) Đề án, dự án; kế hoạch
– The cohesive political and social organization of the Anasazi made it almost impossible for other groups to conquer them ()
– cohesive /kou´hi:siv/ (adj) Dính liền, cố kết
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết
– impossible /im’pɔsəbl/ (adj) Không thể làm được
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– conquer /ˈkɒŋkər/ (v) Đoạt, xâm chiếm; chiến thắng