| – The first peoples to inhabit what today is the southeastern United States sustained themselves as hunters and gathers () |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – inhabit /in´hæbit/ (v) Ở, sống ở (nơi nào) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – southeastern /ˌsaʊθˈiː.stɚn (n) đông nam |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – sustain /səˈsteɪn/ (v) Đỡ; chống đỡ; giữ vững được (trong thời gian dài) |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – hunter /’hʌntə(r)/ (n) Thợ săn |
| – gather /’gæðə/ (v) Tập hợp, tụ họp lại |
| – Sometimes early in the first millennium A.D () |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – millennium /mi’leniəm/ (n) Thiên niên kỷ (một nghìn năm) |
| – however, they began to cultivate corn and other crops () |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – cultivate /´kʌlti¸veit/ (v) Cày cấy, trồng trọt |
| – corn /kɔ:n/ (n) Hạt ngũ cốc |
| – crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ |
| – Gradually, as they became more skilled at Line gardening, they settled into permanent villages and developed a rich culture, characterized 5 by the great earthen mounds they erected as monuments to their gods and as tombs for their distinguished dead () |
| – Gradually /’grædʒuәli/ (adv) Dần dần, từ từ |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – gardening /´ga:dniη/ (n) Nghề làm vườn; sự trồng vườn |
| – settle /ˈsɛtl/ (n) Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ) |
| – permanent /’pə:mənənt/ (adj) Lâu dài, vĩnh cửu; thường xuyên, thường trực; cố định |
| – village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng, xã (ở nông thôn) |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – characterize /’kæriktəraiz/ (v) Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – earthen /’ə:θən/ (adj) Bằng đất, bằng đất nung |
| – mound /maund/ (n) Ụ (đất, đá), mô (đất, đá) |
| – erect /i´rekt/ (adj) Thẳng, đứng thẳng |
| – monument /’mɔnjumənt/ (n) Vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm |
| – god /gɒd/ (n) Thần |
| – tomb /tu:m/ (v) Chôn, chôn cất; vùi xuống |
| – distinguish /dis´tiηgwiʃ/ (n) Phân biệt |
| – dead /ded/ (n) Chết (người, vật, cây cối) |
| – Most of these early mound builders were part of the Adena-Hopewell culture, which had its beginnings near the Ohio River and takes its name from sites in Ohio () |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – mound /maund/ (n) Ụ (đất, đá), mô (đất, đá) |
| – builder /´bildə/ (n) Người xây dựng |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – River /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – The culture spread southward into the present-day states of Louisiana, Alabama, Georgia, and Florida () |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – spread /spred/ (adj) Khoảng rộng, bề rộng, dải rộng; sải cánh (của chim…) |
| – southward /´sauθwəd/ (n) Hướng nam |
| – present-day (n) hiện nay |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Its peoples became great traders, bartering jewellery, 10 pottery, animal pelts, tools, and other goods along extensive trading networks that stretched up and down eastern North America and as far west as the Rocky Mountains () |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – trader /´treidə/ (n) Nhà buôn, người buôn bán, thương nhân |
| – bartering /ˈbɑːr.t̬ɚ/ (n) nền kinh tế hàng đổi hàng |
| – jewellery /’dʤu:əlri/ (n) Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung) |
| – pottery /´pɔtəri/ (n) Đồ gốm, thủ công |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – pelt /pelt/ (v) Ném túi bụi, ném loạn xạ, ném như mưa; bắn loạn xạ vào, bắn như mưa vào |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – extensive /iks´tensiv/ (n) Rộng, rộng rãi, bao quát |
| – trading /ˈtreɪ.dɪŋ/ (n) Sự kinh doanh, việc mua bán |
| – network /’netwə:k/ (n) Mạng lưới, hệ thống |
| – stretch /stretʃ/ (n) Sự căng ra, sự duỗi ra; sự bị căng ra, sự bị duỗi ra |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – eastern /’i:stən/ (adj) Đông |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – west /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – Rocky /´rɔki/ (adj) (thuộc) đá; như đá, vững như đá, cứng như đá |
| – Mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – 400, the Hopewell culture fell into decay () |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – fell /fel/ (n) Da lông (của thú vật) |
| – decay /di’kei/ (n) Tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình…) |
| – Over the next centuries, it was supplanted by another culture, the Mississippian, named after the river along which many of its earliest villages were located () |
| – Over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – next /nekst/ (adj) Sát, gần, ngay bên, bên cạnh |
| – centuries /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – supplant /sə’plɑ:nt/ (adj) Hất cẳng; thay thế; chiếm chỗ ( ai/cái gì) |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – river /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – earliest /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng, xã (ở nông thôn) |
| – locate /loʊˈkeɪt/ (v) Xác định vị trí, định vị |
| – This complex civilization dominated the Southeast from 15 about A.D () |
| – complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối |
| – civilization /ˌsɪvələˈzeɪʃən/ (n) Sự làm cho văn minh, sự khai hoá |
| – dominate /ˈdɒməˌneɪt/ (v) Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối |
| – Southeast /´sauθ´i:st/ (n) hướng đông nam |
| – 700 until shortly before the Europeans began arriving in the sixteenth century () |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – shortly /´ʃɔ:tli/ (adv) Trong thời gian ngắn; không lâu; sớm |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – european /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – arriving /ə’raiv/ (v) Đi đến,đến nơi,đạt tới |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – At the peak of its strength, about the year 1200, it was the most advanced culture in North America () |
| – peak /pi:k/ (n) Đỉnh, chỏm, chóp (núi); núi |
| – strength /’streɳθ/ (n) Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – advanced /əd’vɑ:nst/ (adj) Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – Like their Hopewell predecessors, the Mississippians became highly skilled at growing food, although on a grander scale () |
| – Like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – predecessor /’pri:disesə/ (n) Người tiền nhiệm, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì…) |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo |
| – growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – grander /grænd/ (adj) Rất quan trọng, rất lớn |
| – scale /skeɪl/ (n) Quy mô |
| – They developed an improved strain of corn, which could survive in wet soil and a relatively cool climate, and also learned to cultivate 20 beans () |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – improve /im’pru:v/ (v) Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…) |
| – strain /strein/ (n) Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng |
| – corn /kɔ:n/ (n) Hạt ngũ cốc |
| – survive /sə’vaiv/ (v) Tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại; sống sót; còn lại |
| – wet /wɛt/ (adj) Ướt, đẫm nước, ẩm ướt |
| – soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
| – climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết |
| – learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu |
| – cultivate /´kʌlti¸veit/ (v) Cày cấy, trồng trọt |
| – bean /bi:n/ (n) Đậu |
| – Indeed, agriculture became so important to the Mississippians that it became closely associated with the Sun – the guarantor of good crops () |
| – Indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là |
| – agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – closely /´klousli/ (adv) Gần gũi, thân mật |
| – associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – guarantor /¸gærən´tɔ:/ (n) Người bảo đảm, người bảo lãnh |
| – good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt |
| – crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ |
| – Many tribes called themselves “children of the Sun” and believed their omnipotent priest-chiefs were descendants of the great sun god () |
| – tribe /traɪb/ (n) Bộ tộc, bộ lạc (nhất là trong văn hoá nguyên thủy hoặc du mục) |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng |
| – omnipotent /ɔm´nipətənt/ (adj) Có quyền tuyệt đối, có quyền vô hạn; rất lớn |
| – priest /pri:st/ (n) Linh mục, thầy tu |
| – chief /tʃi:f/ (n) Người đứng đầu; trưởng |
| – descendant /di´sendənt/ (n) Con cháu, hậu duệ, người nối dõi |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – god /gɒd/ (n) Thần |
| – Although most Mississippians lived in small villages, many others inhabited large towns () |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng, xã (ở nông thôn) |
| – inhabit /in´hæbit/ (v) Ở, sống ở (nơi nào) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – Most of these towns boasted at least one major flat-topped mound on which stood a temple that contained a sacred flame () |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – boast /boust/ (n) Khoe khoang, khoác lác |
| – least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – flat-topped (n) đầu phẳng |
| – mound /maund/ (n) Ụ (đất, đá), mô (đất, đá) |
| – stood stud (n) Sự đứng, sự đứng yên, trạng thái không di chuyển |
| – temple /’templ/ (n) Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – sacred /’seikrid/ (adj) (thuộc) thánh; thần thánh, của thần; thiêng liêng |
| – flame /fleim/ (n) Ngọn lửa |
| – Only priests and those charged with guarding the flame could enter the temples () |
| – priest /pri:st/ (n) Linh mục, thầy tu |
| – charge /tʃɑ:dʤ/ (v) Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện |
| – guard /ga:d/ (n) (thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh…) |
| – flame /fleim/ (n) Ngọn lửa |
| – enter /´entə/ (v) Đi vào |
| – temple /’templ/ (n) Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường |
| – The mounds also served as ceremonial and trading sites, and at times they were used as burial grounds () |
| – mound /maund/ (n) Ụ (đất, đá), mô (đất, đá) |
| – serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm |
| – ceremonial /,seri’mounjəl/ (n) Nghi lễ, nghi thức |
| – trading /ˈtreɪ.dɪŋ/ (n) Sự kinh doanh, việc mua bán |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – burial /’beriəl/ (n) Việc chôn cất, việc mai táng |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
