| – The agricultural revolution in the nineteenth century involved two things: the invention of labor-saving machinery and. the development of scientific agriculture () |
| – agricultural /,ægri’kʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) nông nghiệp |
| – revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món |
| – invention /ɪnˈvɛnʃən/ (n) Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – saving /´seiviη/ (n) Sự tiết kiệm |
| – machinery /mə’ʃi:nəri/ (n) Máy móc, máy; thiết bị |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học |
| – agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – Labor – saying machinery, naturally appeared, first where labor was 8carce () |
| – Labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – saying /´seiiη/ (n) Tục ngữ, châm ngôn |
| – machinery /mə’ʃi:nəri/ (n) Máy móc, máy; thiết bị |
| – naturally /’næt∫rəli/ (adv) Vốn, tự nhiên |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – “In Europe,” said, Thomas Jefferson, the object is to make the most of: their land, labor being abundant;. here it, is to make the most of our labor, land being abundant () |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – said /sed/ (v) Nói |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – abundant /ə´bʌndənt/ (adj) Phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – abundant /ə´bʌndənt/ (adj) Phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật |
| – It was in America, therefore, that the great advances in nineteenth – century agricultural machinery first came () |
| – therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – advance /əd’vɑ:ns/ (n) Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – agricultural /,ægri’kʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) nông nghiệp |
| – machinery /mə’ʃi:nəri/ (n) Máy móc, máy; thiết bị |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – At the opening of the century, with the exception of a crude plow farmers could have carried practically all of the existing agricultural implement on their backs; by 1860, most of the machinery in use today had been designed in an early form () |
| – opening /´oupniη/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khai mạc, đầu tiên |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – exception /ik’sepʃn/ (n) Sự trừ ra, sự loại ra |
| – crude /kru:d/ (adj) Nguyên, sống, thô, chưa luyện |
| – plow /plau/ (n) cái bào soi |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – practically /´præktikəli/ (adv) Về mặt thực hành (đối với lý thuyết) |
| – existing /ig´zistiη/ (adj) Hiện tại; hiện tồn; hiện hành; hiện nay |
| – agricultural /,ægri’kʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) nông nghiệp |
| – implement /n. ˈɪmplimənt ; v. ˈɪmpliˌmɛnt , ˈɪmpliˌmənt/ (n) Đồ dùng (đồ đạc quần áo…), dụng cụ, công cụ; phương tiện |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – machinery /mə’ʃi:nəri/ (n) Máy móc, máy; thiết bị |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – The most important of the early inventions was the iron plow () |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – invention /ɪnˈvɛnʃən/ (n) Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – plow /plau/ (n) cái bào soi |
| – As early as 1790 Charies Newbold of New Jersey had been working on the of a cast – iron plow and spent his entire fortune in introducing his invention () |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm |
| – cast /kɑ:st/ (n) Sự quăng, sự ném (lưới…); sự thả (neo…); sự gieo (súc sắc…) |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – plow /plau/ (n) cái bào soi |
| – spent /spent/ (adj) Mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên…) |
| – entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn |
| – fortune /ˈfɔrtʃən/ (n) Vận may; sự may mắn |
| – introducing /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu |
| – invention /ɪnˈvɛnʃən/ (n) Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến |
| – The farmers, however, would have none of it, claiming that the iron poisoned the soil and made the weeds grow () |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – poison /ˈpɔɪzən/ (n) Chất độc, thuốc độc (diệt động vật, thực vật) |
| – soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – weed /wi:d/ (n) (thực vật học) cỏ dại |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – Nevertheless, many people devoted their attention to the plow, until in 1869 James Oliver of South Bend, Indiana, turned out the first chilled-steel plow () |
| – Nevertheless /,nevəðə’les/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế mà |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – devote /di’vout/ (v) Hiến dâng, dành hết cho |
| – attention /ə´tenʃn/ (n) Sự chú ý |
| – plow /plau/ (n) cái bào soi |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – South /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – Bend /bɛnd/ (n) Chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – chill /tʃil/ (n) Sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh) |
| – steel /sti:l/ (n) Thép |
| – plow /plau/ (n) cái bào soi |
