| – Both in what is now the eastern and the southwestern United States, the peoples of the Archaic era 8,000-1,000 B.C were, in a way, already adapted to beginnings of cultivation through their intensive gathering and processing of wild plant foods () |
| – Both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – eastern /’i:stən/ (adj) Đông |
| – southwestern /ˌsaʊθˈwes.tɚn/ (n) tây nam |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – Archaic /a:´keiik/ (adj) Cổ xưa |
| – era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi |
| – adapt /ə´dæpt/ (v) Tra vào, lắp vào |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – cultivation /¸kʌlti´veiʃən/ (n) Sự cày cấy, sự trồng trọt |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – intensive /ɪnˈtɛnsɪv/ (adj) Cao độ, mạnh mẽ, sâu sắc |
| – gathering /´gæðəriη/ (n) Sự tụ họp; cuộc hội họp |
| – processing /´prousəsiη/ (n) Sự chế biến, sự gia công |
| – wild /waɪld/ (adj) Dại, hoang (ở) rừng |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – In both Line areas, there was a well-established ground stone tool technology, a method of pounding 5 and grinding nuts and other plant foods, that could be adapted to newly cultivated foods () |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – technology //tek’nɔlədʤi// (n) Kỹ thuật học; công nghệ học |
| – method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức |
| – pounding /´paundiη/ (n) sự giã |
| – grinding /´graindiη/ (adj) (nói về âm thanh) ken két, nghiến rít |
| – nut /nʌt/ (n) (thực vật học) quả hạch |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – adapt /ə´dæpt/ (v) Tra vào, lắp vào |
| – newly /´nju:li/ (adv) Mới |
| – cultivate /´kʌlti¸veit/ (v) Cày cấy, trồng trọt |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – By the end of the Archaic era, people in eastern North America had domesticated certain native plants, including sunflowers; weeds called goosefoot, sumpweed, or marsh elder; and squash or gourds of some kind () |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – Archaic /a:´keiik/ (adj) Cổ xưa |
| – era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – eastern /’i:stən/ (adj) Đông |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – domesticate /də´mesti¸keit/ (v) Làm cho hợp thuỷ thổ (cây…); thuần hoá (súc vật) |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – sunflower /´sʌn¸flauə/ (n) (thực vật học) cây hướng dương, hoa hướng dương |
| – weed /wi:d/ (n) (thực vật học) cỏ dại |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – goosefoot (n) chân ngỗng |
| – marsh /ma:ʃ/ (n) Đầm lầy |
| – elder /´eldə/ (adj) Nhiều tuổi hơn |
| – squash /skwɒʃ , skwɔʃ/ (n) Sự nén, sự ép |
| – gourd /guəd/ (n) (thực vật học) cây bầu, cây bí |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – These provided seeds that were important sources of carbohydrates and fat in the diet () |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – carbohydrate /¸ka:bou´haidreit/ (n) (hoá học) hyđrat-cacbon |
| – fat /fæt/ (adj) Được vỗ béo (để giết thịt) |
| – diet /ˈdaɪ.ət/ (n) chế độ ăn |
| – The earliest cultivation seems to have taken place along the river valleys of the Midwest and the Southeast, with experimentation beginning as early as 7,000 years ago and domestication beginning 4,000 to 2,000 years ago () |
| – earliest /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – cultivation /¸kʌlti´veiʃən/ (n) Sự cày cấy, sự trồng trọt |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – river /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – valley /’væli/ (n) Thung lũng; chỗ hỏm hình thung lũng, rãnh, máng |
| – Midwest /ˌmɪdˈwest/ (n) Trung Tây |
| – Southeast /´sauθ´i:st/ (n) hướng đông nam |
| – experimentation /iks¸perimen´teiʃən/ (n) Sự thí nghiệm, sự thử nghiệm |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – domestication /də¸mesti´keiʃən/ (n) Sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây…); sự thuần hoá (súc vật) |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Although the term “Neolithic” is not used in North American prehistory, these were the first steps toward the same major subsistence changes that took place during the Neolithic 8,000-2,000 B.C. period 15 elsewhere in the world () |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – Neolithic /¸ni:ou´liθik/ (n) (thuộc) thời kỳ đồ đá mới |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – prehistory /pri:´histəri/ (n) Tiền sử học |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – step /step/ (n) Bước, bước đi; bước khiêu vũ |
| – toward /´touəd/ (prep) về phía |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – subsistence /səbˈsɪstəns/ (n) Sự sống, sự sinh sống; sinh kế, phương tiện sinh sống |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – Neolithic /¸ni:ou´liθik/ (n) (thuộc) thời kỳ đồ đá mới |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – elsewhere /¸els´wɛə/ (adv) Ở một nơi nào khác |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – Archaeologists debate the reasons for beginning cultivation in the eastern part of the continent () |
| – Archaeologist /¸a:ki´ɔlədʒist/ (n) Nhà khảo cổ |
| – debate /dɪˈbeɪt/ (n) Cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi |
| – reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – cultivation /¸kʌlti´veiʃən/ (n) Sự cày cấy, sự trồng trọt |
| – eastern /’i:stən/ (adj) Đông |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục |
| – Although population and sedentary living were increasing at the time, there is little evidence that people lacked adequate wild food resources; the newly domesticated foods supplemented a continuing mixed subsistence of hunting, fishing, and gathering 20 wild plants, Increasing predictability of food supplies may have been a motive () |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – sedentary /ˈsɛd(ə)nt(ə)ri/, /´sedənteri/ (adj) Được thực hiện lúc đang ngồi, ngồi nhiều, tĩnh tại (về công việc) |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – increasing /in’kri:siɳ/ (adj) Ngày càng tăng, tăng dần |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – lack /læk/ (v) Thiếu, không có |
| – adequate /’ædikwət/ (adj) Đủ, đầy đủ |
| – wild /waɪld/ (adj) Dại, hoang (ở) rừng |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – resource /ri’sɔ:rs , ri’zɔ:rs / (n) Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay sở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí) |
| – newly /´nju:li/ (adv) Mới |
| – domesticate /də´mesti¸keit/ (v) Làm cho hợp thuỷ thổ (cây…); thuần hoá (súc vật) |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – supplement /’sʌplimənt/ (n) Phần bổ sung, phần phụ thêm |
| – continuing /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – mix /miks/ (v) Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn |
| – subsistence /səbˈsɪstəns/ (n) Sự sống, sự sinh sống; sinh kế, phương tiện sinh sống |
| – hunting /’hʌntiɳ/ (n) Sự đi săn |
| – fishing /´fiʃiη/ (n) Sự đánh cá, sự câu cá |
| – gathering /´gæðəriη/ (n) Sự tụ họp; cuộc hội họp |
| – wild /waɪld/ (adj) Dại, hoang (ở) rừng |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – Increasing /in’kri:siɳ/ (adj) Ngày càng tăng, tăng dần |
| – predictability /pri¸diktə´biliti/ (n) Tính có thể đoán trước, tính có thể dự đoán |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – supplies /səˈplɑɪz/ (n) hàng cung cấp |
| – motive /’moutiv/ (adj) Vận động, chuyển động |
| – It has been suggested that some early cultivation was for medicinal and ceremonial plants rather than for food () |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – cultivation /¸kʌlti´veiʃən/ (n) Sự cày cấy, sự trồng trọt |
| – medicinal /me´disinəl/ (adj) (thuộc) thuốc; dùng làm thuốc |
| – ceremonial /,seri’mounjəl/ (n) Nghi lễ, nghi thức |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – One archaeologist has pointed out that the early domesticated plants were all weedy species that do well in open, disturbed habitats, the kind that would form around human settlements where people cut down trees, trample the ground, deposit trash, and 25 dig holes () |
| – archaeologist /¸a:ki´ɔlədʒist/ (n) Nhà khảo cổ |
| – point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao) |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – domesticate /də´mesti¸keit/ (v) Làm cho hợp thuỷ thổ (cây…); thuần hoá (súc vật) |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – weedy /´wi:di/ (adj) Đầy cỏ dại, um tùm cỏ dại |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – disturb /dis´tə:b/ (v) Làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn |
| – habitat /’hæbitæt/ (n) Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật) |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – settlement /’setlmənt/ (n) Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..) |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – cut /kʌt/ (n) sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – trample /’træmpl/ (n) Sự giậm (chân); tiếng giậm (chân) |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (v) Làm lắng đọng |
| – trash /trӕ∫/ (n) Bã; bã mía (như) cane-trash |
| – dig /dɪg/ (n) Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất) |
| – hole /’houl/ (n) Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan |
| – It has been suggested that sunflower, sumpweed, and other plants almost domesticated themselves, that is , they thrived in human –disturbed habitats, so humans intensively collected them and began to control their distribution () |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – sunflower /´sʌn¸flauə/ (n) (thực vật học) cây hướng dương, hoa hướng dương |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – domesticate /də´mesti¸keit/ (v) Làm cho hợp thuỷ thổ (cây…); thuần hoá (súc vật) |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – thrive /θraiv/ (v) Thịnh vượng, phát đạt |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – disturb /dis´tə:b/ (v) Làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn |
| – habitat /’hæbitæt/ (n) Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật) |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – intensively /ɪnˈten.sɪv.li/ (adv) Mạnh mẽ, sâu sắc |
| – collect /kə´lekt/ (v) Tập hợp lại |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy |
| – distribution /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ (n) Sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát |
| – Women in the Archaic communities were probably the main experimenters with cultivation, because ethnoarchaeological evidence tells us that women were the main collectors of plant food and had detailed knowledge of plants () |
| – Women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – Archaic /a:´keiik/ (adj) Cổ xưa |
| – communities /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – main /mein/ (adj) Chính, chủ yếu, quan trọng nhất, trọng yếu nhất |
| – experimenter /iks´perə¸mentə/ (n) Người thí nghiệm, người thử |
| – cultivation /¸kʌlti´veiʃən/ (n) Sự cày cấy, sự trồng trọt |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – ethnoarchaeological (n) nhà dân tộc học |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – tell /tel/ (v) Nói; nói với; nói lên, nói ra |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – main /mein/ (adj) Chính, chủ yếu, quan trọng nhất, trọng yếu nhất |
| – collector /kə´lektə/ (n) Người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền…) |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – detail /n. dɪˈteɪl , ˈditeɪl ; v. dɪˈteɪl/ (n) Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
