| – Hunting is at best a precarious way of procuring food, even when the diet is supplemented with seeds and fruits () |
| – Hunting /’hʌntiɳ/ (n) Sự đi săn |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – precarious /prɪˈkɛəriəs/ (adj) (pháp lý) tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – procuring /proʊˈkyʊər, prəˈkyʊər/ (v) Kiếm, thu được, mua được (vật gì) |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – diet /ˈdaɪ.ət/ (n) chế độ ăn |
| – supplement /’sʌplimənt/ (n) Phần bổ sung, phần phụ thêm |
| – seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống |
| – fruit /fru:t/ (n) Quả, trái cây |
| – Not long after the last Ice Age, around 7,000 B.C. during the Neolithic period, some hunters and gatherers began to rely chiefly on agriculture for their sustenance () |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – Ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – Age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – Neolithic /¸ni:ou´liθik/ (n) (thuộc) thời kỳ đồ đá mới |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – hunter /’hʌntə(r)/ (n) Thợ săn |
| – gatherer /´gæðərə/ (n) người hái lượm |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – rely /ri´lai/ (v) ( + on, upon) tin vào, tin cậy vào, tin tưởng vào |
| – chiefly /´tʃ:fli/ (adj) (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) người đứng đầu; hợp với thủ lĩnh |
| – agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – sustenance /´sʌstənəns/ (n) Chất bổ, thức ăn thức uống (đen & bóng) |
| – Others Line continued the old pastoral and nomadic ways () |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – pastoral /´pa:stərəl/ (adj) (thuộc) người chăn súc vật, (thuộc) mục đồng |
| – nomadic /no´mædik/ (adj) Nay đây mai đó; du cư |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – Indeed, agriculture itself evolved over the course of 5 time, and Neolithic peoples had long known how to grow crops () |
| – Indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là |
| – agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó |
| – evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – Neolithic /¸ni:ou´liθik/ (n) (thuộc) thời kỳ đồ đá mới |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ |
| – The real transformation of human life occurred when huge numbers of people began to rely primarily and permanently on the grain they grew and the animals they domesticated () |
| – real /riəl/ (adj) thiết thực |
| – transformation /,trænsfə’meiʃn/ (n) Sự biến đổi; sự bị biến đổi |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – rely /ri´lai/ (v) ( + on, upon) tin vào, tin cậy vào, tin tưởng vào |
| – primarily /´praɪˈmɛərəli/ (adv) Trước hết, đầu tiên |
| – permanently /ˈpɝː.mə.nənt.li/ (adv) vĩnh viễn |
| – grain /grein/ (n) Thóc lúa |
| – grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người) |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – domesticate /də´mesti¸keit/ (v) Làm cho hợp thuỷ thổ (cây…); thuần hoá (súc vật) |
| – Agriculture made possible a more stable and secure life () |
| – Agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – stable /steibl/ (adj) Vững chắc; ổn định; không có khả năng di động, không có khả năng thay đổi; kiên định, kiên quyết |
| – secure /sɪ’kjʊə(r)/ (adj) Chắc chắn, bảo đảm |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – With it Neolithic peoples flourished, fashioning an energetic, creative era () |
| – Neolithic /¸ni:ou´liθik/ (n) (thuộc) thời kỳ đồ đá mới |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – flourish /’flʌri∫/ (n) Sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ |
| – fashion /’fæ∫ən/ (n) Kiểu cách; hình dáng |
| – energetic /¸enə´dʒetik/ (adj) Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực |
| – creative /kri´eitiv/ (adj) Sáng tạo |
| – era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên |
| – They were responsible for many fundamental inventions and 10 innovations that the modern world takes for granted () |
| – responsible /ri’spɔnsəbl/ (adj) Chịu trách nhiệm (về mặt (pháp lý)..) |
| – fundamental /,fʌndə’mentl/ (adj) Cơ bản, cơ sở, chủ yếu |
| – invention /ɪnˈvɛnʃən/ (n) Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến |
| – innovation /[¸inə´veiʃən]/ (n) Sự đổi mới, sự cách tân |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – grant /ɡrænt/ (n) Sự cho, sự ban cho, sự cấp cho |
| – First, obviously, is systematic agriculture— that is, the reliance of Neolithic peoples on agriculture as their primary, not merely subsidiary, source of food () |
| – First /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – obviously /’ɔbviəsli/ (adv) Một cách rõ ràng; có thể thấy được |
| – systematic /,sisti’mætik/ (adj) Có hệ thống |
| – agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – reliance /ri’laiəns/ (n) Sự tin cậy, sự tín nhiệm |
| – Neolithic /¸ni:ou´liθik/ (n) (thuộc) thời kỳ đồ đá mới |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh |
| – merely /’miәli/ (adv) Chỉ, đơn thuần |
| – subsidiary /səb´sidiəri/ (adj) Gắn với cái gì khác, nhưng lại ít quan trọng so với cái đó; phụ thuộc; phụ; phụ trợ |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – Thus they developed the primary economic activity of the entire ancient world and the basis of all modern life () |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – With the settled routine of Neolithic farmers came the evolution of towns and 15 eventually cities () |
| – settle /ˈsɛtl/ (n) Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ) |
| – routine /ru:’ti:n/ (n) Lề thói hằng ngày; thói thường, công việc thường làm hằng ngày |
| – Neolithic /¸ni:ou´liθik/ (n) (thuộc) thời kỳ đồ đá mới |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – evolution /,i:və’lu:ʃn/ (n) Sự tiến triển (tình hình…) |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – eventually /i´ventjuəli/ (adv) Cuối cùng, suy cho cùng |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – Neolithic farmers usually raised more food than they could consume, and their surpluses permitted larger, healthier populations () |
| – Neolithic /¸ni:ou´liθik/ (n) (thuộc) thời kỳ đồ đá mới |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – raise /reiz/ (v) Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – consume /kənˈsum/ (v) Thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa) |
| – surpluse /ˈsɝː.pləs/ (n) số dư |
| – permit /’pə’mɪt/ (v) Cho phép, cho cơ hội; thừa nhận (ai) |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – healthy /ˈhel.θi/ (adj) khỏe mạnh hơn |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – Population growth in turn created an even greater reliance on settled farming, as only systematic agriculture could sustain the increased numbers of people () |
| – Population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – greater /greitə/ (adj) lớn hơn |
| – reliance /ri’laiəns/ (n) Sự tin cậy, sự tín nhiệm |
| – settle /ˈsɛtl/ (n) Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ) |
| – farming /’fɑ:miɳ/ (n) Công việc đồng áng, công việc trồng trọt |
| – systematic /,sisti’mætik/ (adj) Có hệ thống |
| – agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – sustain /səˈsteɪn/ (v) Đỡ; chống đỡ; giữ vững được (trong thời gian dài) |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – Since surpluses o food could also be bartered for other commodities, the Neolithic era witnessed the beginnings of large-scale exchange of goods () |
| – surpluse /ˈsɝː.pləs/ (n) số dư |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – barter /ba:tə/ (n) Sự đổi chác |
| – commodity /kə’mɔditi/ (n) Hàng hoá; loại hàng, mặt hàng |
| – Neolithic /¸ni:ou´liθik/ (n) (thuộc) thời kỳ đồ đá mới |
| – era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên |
| – witness /’wɪtnəs/ (n) Sự làm chứng |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – scale /skeɪl/ (n) Quy mô |
| – exchange /iks´tʃeindʒ/ (n) Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – In time the increasing 20 complexity of Neolithic societies led to the development of writing, prompted by the need to keep records and later by the urge to chronicle experiences, learning, and beliefs () |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – increasing /in’kri:siɳ/ (adj) Ngày càng tăng, tăng dần |
| – complexity /kəm´pleksiti/ (n) Sự phức tạp, sự rắc rối |
| – Neolithic /¸ni:ou´liθik/ (n) (thuộc) thời kỳ đồ đá mới |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – writing /´raitiη/ (n) Sự viết; sự viết văn (nhất là sách) |
| – prompt /prɒmpt/ (v) Xúi giục; thúc giục; thúc đẩy |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – keep /ki:p/ (v) giữ, giữ lại |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – urge /ə:dʒ/ (n) Sự thúc đẩy mạnh mẽ, sự ham muốn mạnh mẽ; sự thôi thúc |
| – chronicle /´krɔnikl/ (n) Sử biên niên; ký sự niên đại |
| – experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm |
| – learning /ˈlɜrnɪŋ/ (n) Sự học |
| – belief /bɪ’li:f/ (n) Lòng tin, đức tin; sự tin tưởng |
| – The transition to settled life also had a profound impact on the family () |
| – transition /træn’siʤn/ (n) Sự chuyển tiếp |
| – settle /ˈsɛtl/ (n) Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ) |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – profound /’profound/ (adj) Sâu, thăm thẳm |
| – impact /ˈɪm.pækt/ (n) Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – The shared needs and pressures that encourage extended-family ties are less prominent in settled than in nomadic societies () |
| – share /ʃeə/ (v) Chia,chia sẻ, san sẻ, phân chia, phân phối, phân cho |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – encourage /ɪn’kʌrɪdʒ/ (v) Làm can đảm, làm mạnh dạn |
| – extended-family (n) gia đình mở rộng |
| – ties /tai:s/ (n) giằng |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – prominent /´prɔminənt/ (adj) Lồi lên, nhô lên |
| – settle /ˈsɛtl/ (n) Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ) |
| – nomadic /no´mædik/ (adj) Nay đây mai đó; du cư |
| – societies /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – Bonds to the extended family weakened () |
| – Bond /bɔnd/ (n) Dây đai, đai buộc; ( (nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc |
| – extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – weaken /ˈwikən/ (v) Làm cho yếu đi, làm cho yếu hơn |
| – In towns and cities, the nuclear family was more dependent on its immediate neighbors than on kinfolk () |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – nuclear /ˈnjuː.klɪər/ (n) (vật lý ) (thuộc) hạch, hạt nhân |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – dependent /dɪˈpɛndənt/ (adj) Phụ thuộc, lệ thuộc |
| – immediate /i’mi:djət/ (adj) Trực tiếp |
| – neighbor /ˈneɪbər/ (n) hàng xóm |
| – kinfolk /´kin¸fouk/ (n) Họ hàng, bà con |
