| – During the second half of the nineteenth century, the production of food and feed crops in the United States rose at an extraordinarily rapid rate () |
| – During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn |
| – crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – rose /roʊz/ (n) Hoa hồng; cây hoa hồng |
| – extraordinarily /iks’trɔ:dnrili/ (adv) Lạ thường, phi thường |
| – rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – Com production increased by four and a half times, hay by five times, oats and wheat by seven times () |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – oat /out/ (n) (thực vật học) yến mạch |
| – wheat /wi:t/ (n) (thực vật học) cây lúa mì |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – The most crucial factor Line behind this phenomenal upsurge in productivity was the widespread adoption of 5 labor-saving machinery by northern farmers () |
| – crucial /´kru:ʃəl/ (adj) Quyết định; cốt yếu, chủ yếu |
| – factor /’fæktə / (n) Nhân tố |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – behind /bɪˈhaɪnd/ (prep) sau, ở đằng sau |
| – phenomenal /fi´nɔminəl/ (adj) (thuộc) hiện tượng, có tính chất hiện tượng |
| – upsurge /´ʌp¸sə:dʒ/ (n) ( + in something) sự đột ngột tăng lên, sự bộc phát |
| – productivity /¸prɔdʌk´tiviti/ (n) sức sản xuất, năng suất |
| – widespread /´waid¸spred/ (adj) Lan rộng, trải rộng, phổ biến |
| – adoption /ə´dɔpʃən/ (n) Sự nhận làm con nuôi, nghĩa dưỡng |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – saving /´seiviη/ (n) Sự tiết kiệm |
| – machinery /mə’ʃi:nəri/ (n) Máy móc, máy; thiết bị |
| – northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – By 1850 horse-drawn reaping machines that cut grain were being introduced into the major grain-growing regions of the country () |
| – horse /hɔrs/ (n) Ngựa |
| – drawn /[drɔ:n]/ (adj) Buồn rầu, u sầu |
| – reaping /riːp (n) Sự gặt hái |
| – machine /mə’ʃi:n/ (n) Máy; máy móc, cơ giới |
| – cut /kʌt/ (n) sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ |
| – grain /grein/ (n) Thóc lúa |
| – introduce /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – grain /grein/ (n) Thóc lúa |
| – growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – Horse-powered threshing machines to separate the seeds from the plants were already in general use () |
| – Horse /hɔrs/ (n) Ngựa |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – threshing /´θreʃiη/ (n) Sự đập (lúa) |
| – machine /mə’ʃi:n/ (n) Máy; máy móc, cơ giới |
| – separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ |
| – seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi |
| – general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – However, it was the onset of the Civil War in 1861 that provided the great stimulus for the mechanization of northern agriculture () |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – onset /´ɔn¸set/ (n) Sự tấn công, sự công kích |
| – Civil /’sivl/ (adj) (thuộc) công dân |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – stimulus /ˈstɪmyələs/ (n) Sự kích thích; tác nhân kích khích |
| – mechanization /mekənai’zeiʃn/ (n) Sự cơ khí hoá |
| – northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc |
| – agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – With much of the labor force 10 inducted into the army and with grain prices on the rise, northern farmers rushed to avail themselves of the new labor-saving equipment () |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh |
| – induct /in´dʌkt/ (v) Làm lễ nhậm chức cho (ai) |
| – army /’ɑ:mi/ (n) Quân đội |
| – grain /grein/ (n) Thóc lúa |
| – price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên |
| – northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – rush /rʌ∫/ (v) Xông lên, lao vào |
| – avail /ə´veil/ (n) Điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây) |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – saving /´seiviη/ (n) Sự tiết kiệm |
| – equipment /i’kwipmənt/ (n) Sự trang bị |
| – In 1860 there were approximately 80,000 reapers in the country; five years later there were 350,000 () |
| – approximately /əˈprɒk.sɪ.mət.li/ (adv) Khoảng chừng, độ chừng |
| – reaper /ˈriː.pər/ (n) Người gặt |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – After the close of the war in 1865, machinery became ever more important in northern agriculture, and improved equipment was continually introduced () |
| – After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – machinery /mə’ʃi:nəri/ (n) Máy móc, máy; thiết bị |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – ever /’evә(r)/ (adv) Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc |
| – agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – improve /im’pru:v/ (v) Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…) |
| – equipment /i’kwipmənt/ (n) Sự trang bị |
| – continually /kənˈtɪn.ju.ə.li/ (adv) Liên tục, không ngớt |
| – introduce /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu |
| – By 1880 a self-binding 15 reaper had been perfected that not only cut the grain, but also gathered the stalks and bound them with twine () |
| – self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu |
| – binding /´baindiη/ (n) Sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự buộc lại, sự bó lại |
| – reaper /ˈriː.pər/ (n) Người gặt |
| – perfect /’pə:fikt/ (n),or /pə’fekt/ (v) (adj) Hoàn toàn, đầy đủ |
| – cut /kʌt/ (n) sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ |
| – grain /grein/ (n) Thóc lúa |
| – gather /’gæðə/ (v) Tập hợp, tụ họp lại |
| – stalk /stɔːk/ (n) rình rập |
| – bound /’baund/ (n) Biên giới |
| – twine /twain/ (n) Sợi xe, dây bện |
| – Threshing machines were also being improved and enlarged, and after 1870 they were increasingly powered by steam engines rather than by horses () |
| – Threshing /´θreʃiη/ (n) Sự đập (lúa) |
| – machine /mə’ʃi:n/ (n) Máy; máy móc, cơ giới |
| – improve /im’pru:v/ (v) Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…) |
| – enlarge /in’lɑ:dʤ/ (v) Mở rộng, tăng lên, khuếch trương |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – steam /stim/ (n) Hơi nước; năng lượng hơi nước |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – horse /hɔrs/ (n) Ngựa |
| – Since steam-powered threshing machines were costly items-running from $ 1,000 to $4,000 – they were usually owned by custom thresher owners who then worked their way from 20 farm to farm during the harvest season () |
| – steam /stim/ (n) Hơi nước; năng lượng hơi nước |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – threshing /´θreʃiη/ (n) Sự đập (lúa) |
| – machine /mə’ʃi:n/ (n) Máy; máy móc, cơ giới |
| – costly /´kɔstli/ (adj) Đắt tiền, quý giá |
| – item /’aitəm/ (n) Khoản (ghi số…), món (ghi trong đơn hàng…); tiết mục |
| – running /’rʌniɳ/ (n) Cuộc chạy đua |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – custom /’kʌstəm/ (n) Phong tục, tục lệ |
| – thresher /´θreʃə/ (n) Máy đập lúa; người đập lúa |
| – owner /´ounə/ (n) Người chủ, chủ nhân |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – harvest /ˈhɑrvɪst/ (v) Việc gặt (lúa…), việc thu hoạch (hoa quả…); mùa gặt, vụ thu hoạch |
| – season /´si:zən/ (n) Mùa (trong năm) |
| – Combines” were also coming into use on the great wheat ranches in California and the Pacific Northwest () |
| – combine /’kɔm’bain/ (v) Kết hợp, phối hợp |
| – coming /´kʌmiη/ (n) Sự đến, sự tới |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – wheat /wi:t/ (n) (thực vật học) cây lúa mì |
| – ranch /ra:ntʃ/ (n) Trại nuôi gia súc, nông trại (đặc biệt ở Mỹ, Ca-na-đa, chăn nuôi gia súc, sản xuất ngũ cốc..) |
| – Pacific /pə’sifik/ (adj) Đem lại thái bình, hoà bình |
| – Northwest /¸nɔ:θ´west/ (n) Miền tây bắc |
| – These ponderous machines – sometimes pulled by as many as 40 horses – reaped the grain, threshed it, and bagged it, all in one simultaneous operation () |
| – ponderous /´pɔndərəs/ (adj) Nặng, có trọng lượng |
| – machine /mə’ʃi:n/ (n) Máy; máy móc, cơ giới |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – pull /pul/ (n) sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật |
| – horse /hɔrs/ (n) Ngựa |
| – reap [ri:p] (v) Thu về, thu hoạch, hưởng |
| – grain /grein/ (n) Thóc lúa |
| – thresh /θreʃ/ (v) Đập (lúa) (như) thrash |
| – bag /bæg/ (n) Bao, túi, bị, xắc |
| – simultaneous /,saiml’teiniəs/ (adj) Đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc |
| – operation /,ɔpə’reiʃn/ (n) Sự hoạt động; quá trình hoạt động |
| – The adoption of labor-saving machinery had a profound effect upon the sale of 25 agricultural operations in the northern states-allowing farmers to increase vastly their crop acreage () |
| – adoption /ə´dɔpʃən/ (n) Sự nhận làm con nuôi, nghĩa dưỡng |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – saving /´seiviη/ (n) Sự tiết kiệm |
| – machinery /mə’ʃi:nəri/ (n) Máy móc, máy; thiết bị |
| – profound /’profound/ (adj) Sâu, thăm thẳm |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – upon /ə´pɔn/ (n) Trên, ở trên |
| – sale /seil/ (n) Sự bán hạ giá; sự bán xon |
| – agricultural /,ægri’kʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) nông nghiệp |
| – operation /,ɔpə’reiʃn/ (n) Sự hoạt động; quá trình hoạt động |
| – northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – vastly /´va:stli/ (adv) Rộng lớn, mênh mông, bao la |
| – crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ |
| – acreage /’eikəriʤ/ (n) Diện tích (tính theo mẫu Anh) |
| – By the end of century, a farmer employing the new machinery could plant and harvest two and half times as much corn as a farmer had using hand methods 50 years before () |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – employ /em’plɔi/ (n) Sự dùng người |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – machinery /mə’ʃi:nəri/ (n) Máy móc, máy; thiết bị |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – harvest /ˈhɑrvɪst/ (v) Việc gặt (lúa…), việc thu hoạch (hoa quả…); mùa gặt, vụ thu hoạch |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – corn /kɔ:n/ (n) Hạt ngũ cốc |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
