| – As Philadelphia grew from a small town into a city in the first half of the eighteenth century, it became an increasingly important marketing center for a vast and growing agricultural hinterland () |
| – grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người) |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – marketing /’mɑ:kitiɳ/ (n) Sự tiếp thị |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ |
| – growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – agricultural /,ægri’kʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) nông nghiệp |
| – hinterland /´hintə¸lænd/ (n) Nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông) |
| – Market days saw the crowded city even more crowded, as Line farmers from within a radius of 24 or more kilometers brought their sheep, cows, pigs, 5 vegetables, cider, and other products for direct sale to the townspeople () |
| – Market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – saw /sɔ:/ (n) Cái cưa |
| – crowd /kraud/ (n) Đám đông |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – crowd /kraud/ (n) Đám đông |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – radius /´reidiəs/ (n) Bán kính (đường tròn, hình cầu) |
| – kilometer /ki´lɔmitə/ (n) kilômet |
| – brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – sheep /ʃi:p/ (n) Con cừu |
| – cow /kaʊ/ (n) Bò cái |
| – pig /pig/ (n) Con lợn, con heo (ở nhà, rừng); thịt lợn (như) pig-meat |
| – vegetable /ˈvɛdʒtəbəl , ˈvɛdʒɪtəbəl/ (adj) (thực vật học) (thuộc) thực vật |
| – cider /´saidə/ (n) Rượu táo |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức |
| – sale /seil/ (n) Sự bán hạ giá; sự bán xon |
| – townspeople /´taunz¸pi:pl/ (n) Dân thành phố, dân thị xã |
| – The High Street Market was continuously enlarged throughout the period until 1736, when it reached from Front Street to Third () |
| – High /hai/ (adj) Cao |
| – Street /stri:t/ (n) (viết tắt) St phố, đường phố |
| – Market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – continuously /kən’tinjuəsli/ (adv) Liên tục, liên tiếp |
| – enlarge /in’lɑ:dʤ/ (v) Mở rộng, tăng lên, khuếch trương |
| – throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra |
| – Front /frʌnt/ (n) Cái mặt |
| – Street /stri:t/ (n) (viết tắt) St phố, đường phố |
| – Third /θə:d/ (adj) Thứ ba |
| – By 1745 New Market was opened on Second Street between Pine and Cedar () |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – Market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – Second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – Street /stri:t/ (n) (viết tắt) St phố, đường phố |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – Pine /paɪn/ (n) (thực vật học) cây thông (như) pine-tree; gỗ thông |
| – Cedar /’si:də/ (n) (thực vật học) cây tuyết tùng |
| – The next year the Callowhill Market began operation () |
| – next /nekst/ (adj) Sát, gần, ngay bên, bên cạnh |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – operation /,ɔpə’reiʃn/ (n) Sự hoạt động; quá trình hoạt động |
| – Along with market days, the institution of twice-yearly fairs persisted in 10 Philadelphia even after similar trading days had been discontinued in other colonial cities () |
| – Along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập |
| – twice /twaɪs/ (adv) Hai lần |
| – yearly /’jiə:li/ (adj) Hằng năm, thường niên |
| – fair /feə/ (n) Hội chợ, chợ phiên |
| – persist /pə´sist/ (v) Kiên gan, bền bỉ |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – trading /ˈtreɪ.dɪŋ/ (n) Sự kinh doanh, việc mua bán |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – discontinue /¸diskən´tinju:/ (v) Đình chỉ, gián đoạn |
| – colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – The fairs provided a means of bringing handmade goods from outlying places to would-be buyers in the city () |
| – fair /feə/ (n) Hội chợ, chợ phiên |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – bringing /brɪŋ/ (n) sự mang đến |
| – handmade /´hænd¸meid/ (n) làm thủ công |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – outlying /´aut¸laiiη/ (adj) Xa trung tâm, xa thành phố; xa xôi hẻo lánh |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – buyer /´baiə/ (n) Người mua |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – Linens and stockings from Germantown, for example, were popular items () |
| – Linen /´linin/ (n) Vải lanh |
| – stocking /´stɔkiη/ (n) Vớ dài, bít tất dài |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – item /’aitəm/ (n) Khoản (ghi số…), món (ghi trong đơn hàng…); tiết mục |
| – Auctions were another popular form of occasional trade () |
| – Auction /’ɔ:k∫n/ (n) Sự bán đấu giá |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – occasional /ə’keiʤənl/ (adj) Thỉnh thoảng; không thường xuyên, phụ động |
| – trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp |
| – Because of the 15 competition, retail merchants opposed these as well as the fairs () |
| – Because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – competition /,kɔmpi’tiʃn/ (n) Sự cạnh tranh |
| – retail /ˈriteɪl , rɪˈteɪl/ (n) Sự bán lẻ, việc bán lẻ |
| – merchant /’mə:t∫ənt/ (n) Nhà buôn; thương gia |
| – oppose /əˈpoʊz/ (v) Đối kháng, đối chọi, đối lập |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – fair /feə/ (n) Hội chợ, chợ phiên |
| – Although governmental attempts to eradicate fairs and auctions were less than successful, the ordinary course of economic development was on the merchants’ side, as increasing business specialization became the order of the day () |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – governmental /,gʌvən’mentl/ (adj) (thuộc) chính phủ |
| – attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử |
| – eradicate /i’rædikeit/ (v) Nhổ rễ |
| – fair /feə/ (n) Hội chợ, chợ phiên |
| – auction /’ɔ:k∫n/ (n) Sự bán đấu giá |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – successful /səkˈsɛsfəl/ (adj) Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt |
| – ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – merchant /’mə:t∫ənt/ (n) Nhà buôn; thương gia |
| – side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng |
| – increasing /in’kri:siɳ/ (adj) Ngày càng tăng, tăng dần |
| – business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại |
| – specialization /,speʃəlai’zeiʃn/ (n) Sự chuyên môn hoá |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – Export merchants became differentiated from their importing counterparts, and specialty shops began to appear in 20 addition to general stores selling a variety of goods () |
| – Export /iks´pɔ:t/ (n) Hàng xuất khẩu; ( số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu |
| – merchant /’mə:t∫ənt/ (n) Nhà buôn; thương gia |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – differentiate /¸difə´renʃi¸eit/ (v) Phân biệt; khu biệt |
| – importing /’impɔ:tiŋ/ (adj) thuộc về nhập khẩu |
| – counterpart /´kauntə¸pa:t/ (n) Bản sao; bản đối chiếu |
| – specialty /´speʃəlti/ (n) các sản phẩm đặc biệt |
| – shop /ʃɔp/ (n) Cửa hàng, cửa hiệu (như) store |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung |
| – store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop |
| – selling /´seliη¸pleitə/ (n) Sự bán hàng |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – One of the reasons Philadelphia’s merchants generally prospered was because the surrounding area was undergoing tremendous economic and demographic growth () |
| – reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ |
| – merchant /’mə:t∫ənt/ (n) Nhà buôn; thương gia |
| – generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – prosper /ˈprɒs.pər/ (n) thịnh vượng |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – surrounding /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ (n,adj) Sự bao quanh, sự bao vây |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – undergoing /ˌʌn.dəˈɡəʊ/ (v) trải qua |
| – tremendous /trɪˈmɛndəs/ (adj) Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội, trầm trọng |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – demographic /deməˈgrafik/ (adj) (thuộc) nhân khẩu học |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – They did their business, after all, in the capital city of the province () |
| – business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – capital /ˈkæpɪtl/ (n) Thủ đô, thủ phủ |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – province /province/ (n) Tỉnh |
| – Not only did they cater to the governor and his circle, but citizens from all over the colony came to the 25 capital for legislative sessions of the assembly and council and the meetings of the courts of justice () |
| – cater /´keitə/ (v) Cung cấp thực phẩm, lương thực |
| – governor /´gʌvənə/ (n) Kẻ thống trị |
| – circle /’sə:kl/ (n) đường tròn, hình tròn |
| – citizen /´sitizən/ (n) Người dân thành thị |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – colony /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – capital /ˈkæpɪtl/ (n) Thủ đô, thủ phủ |
| – legislative /´ledʒislətiv/ (adj) Làm luật, lập pháp |
| – session /’seʃn/ (n) Buổi họp, phiên họp, kỳ họp |
| – assembly /ə’sembli/ (adv) Cuộc họp |
| – council /kaunsl/ (n) Hội đồng |
| – meeting /’mi:tiɳ/ (n) (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình |
| – court /kɔːt ,kɔːrt/ (n) Toà án; quan toà; phiên toà |
| – justice /’ʤʌstis/ (n) Sự công bằng |
