| – The Homestead Act of 1862 gave beads of families or individuals aged twenty-one or older the right to own 160 acres of public land in the western United States after five years of residence and improvement () |
| – Homestead /´houm¸sted/ (n) Nhà cửa vườn tược |
| – Act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban |
| – bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – older /ould/ (adj) Già |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – acre /acre/ (n) Cánh đồng, đồng cỏ |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – residence /’rezidəns/ (n) Sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ; quá trình cư trú, quá trình ở; thời gian cư trú |
| – improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…) |
| – This law was intended to provide land for small farmers Line and to prevent land from being bought for resale at a profit or being owned by large 5 landholders () |
| – law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ |
| – intend /in’tend/ (v) Định, có ý định, có ý muốn |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – prevent /pri’vent/ (v) Ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – bought /bɒt/ (v) Mua |
| – resale /´ri:¸seil/ (n) Sự bán lại cho người khác (cái mà mình đã mua) |
| – profit /ˈprɒfɪt/ (n) Thuận lợi; lợi ích, bổ ích |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – landholder /´lænd¸houldə/ (n) Người chiếm hữu đất đai, địa chủ; người cho thuê đất |
| – An early amendment to the act even prevented husbands and wives from filing separate claims () |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – amendment /ə’mendmənt/ (n) Sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm…) |
| – act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – prevent /pri’vent/ (v) Ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa |
| – husband /´hʌzbənd/ (n) Người chồng |
| – wives /waivz/ (n) Vợ |
| – filing /´failiη/ (n) Sự giũa |
| – separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ |
| – claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu |
| – The West, land reformers had assumed, would soon contain many 160-acre family farms () |
| – West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – reformer /ri´fɔ:mə/ (n) Người chủ trưởng; cải cách, người đưa ra chủ trương cải cách |
| – assume /ə’sju:m/ (v) Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…) |
| – soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – acre /acre/ (n) Cánh đồng, đồng cỏ |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – They were doomed to disappointment () |
| – doom /du:m/ (n) Số phận bất hạnh, sự bạc phận |
| – disappointment /¸disə´pɔintmənt/ (n) Sự chán ngán, sự thất vọng |
| – Most landless Americans were too poor to become farmers even when they could obtain land without cost () |
| – landless /´lændlis/ (adj) Không có ruộng đất |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – poor /puə/ (n) Nghèo, túng, bần cùng |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – cost / kɒst/ (n) Giá |
| – The expense of moving a 10 family to the ever-receding frontier exceeded the means of many, and the cost of tools, draft animals, a wagon, a well, fencing, and of building the simplest house, might come to $1,000—a formidable barrier () |
| – expense /ɪkˈspɛns/ (n) Sự tiêu; phí tổn |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – ever /’evә(r)/ (adv) Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng |
| – recede /ri´si:d/ (v) Lùi lại, lùi xa dần |
| – frontier /’frʌntjə/ (n) Biên giới |
| – exceed /ik´si:d/ (n) Vượt quá |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – cost / kɒst/ (n) Giá |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – draft /dra:ft/ (n) Nháp |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – wagon /wægən/ (n) Xe ngựa, xe bò (để chở những vật nặng) |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – fencing /´fensiη/ (n) Sự rào dậu |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – simplest (adj) đơn giản nhất |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – formidable /’fɔ:mɪdəbl/ (adj) Dữ dội, ghê gớm, kinh khủng |
| – barrier /’bæriә(r)/ (n) Chướng ngại vật |
| – As for the industrial workers for whom the free land was supposed to provide a “safety valve,” they had neither the skills nor the inclination to become farmers () |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – free /fri:/ (adj) Tự do |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – suppose /sә’pәƱz/ (v) Cho là; tin rằng; nghĩ rằng |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – safety /’seifti/ (n) Sự an toàn, sự chắc chắn |
| – valve /vælv/ (n) (kỹ thuật) van (thiết bị (cơ khí) điều khiển dòng chảy của không khí, chất lỏng hoặc khí theo một chiều mà thôi) |
| – neither /’naiðə/ (adj) Không; không… này mà cũng không… kia |
| – skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo |
| – inclination /¸inkli´neiʃən/ (n) Sự nghiêng, sự cúi |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – Homesteaders usually came from districts not far removed from frontier 15 conditions () |
| – Homesteader /´houm¸stedə/ (n) Người sống trên đất nhà nước cấp |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – district /’distrikt/ (n) Địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – remove /ri’mu:v/ (v) Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn |
| – frontier /’frʌntjə/ (n) Biên giới |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – And despite the intent of the law, speculators often managed to obtain large tracts () |
| – despite /dɪˈspaɪt/ (Giới từ) Dù, mặc dù, không kể, bất chấp |
| – intent /in’tent/ (n) Ý định, mục đích |
| – law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ |
| – speculator /´spekju¸leitə/ (n) Người hay suy đoán |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – manage /’mænɪʤ/ (v) Quản lý, trông nom |
| – obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – tract /trækt/ (n) Dải đất rộng, vùng đất rộng |
| – They hired people to stake out claims, falsely swear that they had fulfilled the conditions laid down in the law for obtaining legal title, and then deed the land over to their employers () |
| – hire /haiə/ (n) Sự thuê; sự cho thuê |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – stake /steik/ (n) Cộc, cọc |
| – claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu |
| – falsely /’fɔ:lsli/ (adv) Sai lầm |
| – swear /sweə/ (n) Lời thề |
| – fulfill /ful’fil/ (n) đổ đầy |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – laid /leid/ (n) bài thơ ngắn, bài vè ngắn |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ |
| – obtaining /əbˈteɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được |
| – legal /ˈligəl/ (adj) (thuộc) pháp luật |
| – title /ˈtaɪ.t̬əl/ (n) (to sth / to do sth) (law) quyền sở hữu (BĐS), giấy tờ xác nhận quyền sở hữu |
| – deed /diːd/ (n) Việc làm, hành động, hành vi |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – employer /em´plɔiə/ (n) Chủ, người sử dụng lao động |
| – Furthermore, 160 acres were not enough for raising livestock or for the kind of 20 commercial agriculture that was developing west of the Mississippi () |
| – Furthermore /ˈfɜrðərˌmɔr , ˈfɜrðərˌmoʊr/ (adv) Hơn nữa, vả lại |
| – acre /acre/ (n) Cánh đồng, đồng cỏ |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – raising /reɪz/ (n) Sự đưa lên |
| – livestock /´laiv¸stɔk/ (n) Vật nuôi, thú nuôi |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – commercial /kə’mɜ:ʃl/ (adj) (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp |
| – agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – west /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – The national government made a feeble attempt to make larger holdings available to homesteaders by passing the Timber Culture Act of 1873, which permitted individuals to claim an additional 160 acres if they would agree to plant a quarter of it in trees within ten years () |
| – national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – feeble /fi:bl/ (adj) Yếu, yếu đuối |
| – attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – holding /´houldiη/ (n) Sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – homesteader /´houm¸stedə/ (n) Người sống trên đất nhà nước cấp |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – Timber /ˈtɪm.bər/ (n) gỗ |
| – Culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – Act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – permit /’pə’mɪt/ (v) Cho phép, cho cơ hội; thừa nhận (ai) |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu |
| – additional /ə´diʃənəl/ (adj) Thêm vào, phụ vào, tăng thêm |
| – acre /acre/ (n) Cánh đồng, đồng cỏ |
| – agree /ə’gri:/ (v) Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – quarter /’kwɔ:tə/ (n) Một phần tư |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – This law proved helpful to some farmers in the largely treeless states of Kansas, 25 Nebraska, and the Dakotas () |
| – law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ |
| – prove /pru:v/ (v) Chứng tỏ, chứng minh |
| – helpful /´helpful/ (adj) Giúp đỡ; giúp ích; có ích |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – largely /´la:dʒli/ (adv) Trên quy mô lớn; rộng rãi |
| – treeless /´tri:lis/ (n) Trơ trụi, không có cây |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Nevertheless, fewer than 25 percent of the 245,000 who took up land under the Act obtained final title to the property () |
| – Nevertheless /,nevəðə’les/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế mà |
| – fewer /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – Act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được |
| – final /’fainl/ (adj) Cuối cùng |
| – title /ˈtaɪ.t̬əl/ (n) (to sth / to do sth) (law) quyền sở hữu (BĐS), giấy tờ xác nhận quyền sở hữu |
| – property /’prɔpəti/ (n) Tài sản, của cải, vật sở hữu, người giàu có |
