– In the early 1800’s, over 80 percent of the United States labor force was engaged in agriculture ()
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– labor /’leibə/ (n) nhân công
– force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh
– engage /in’geiʤ/ (v) Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn
– agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp
– Sophisticated technology and machinery were virtually nonexistent ()
– Sophisticate /sə´fisti¸keit/ (v) Dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề)
– technology //tek’nɔlədʤi// (n) Kỹ thuật học; công nghệ học
– machinery /mə’ʃi:nəri/ (n) Máy móc, máy; thiết bị
– virtually /’və:tjuəli/ (adv) Thực sự, một cách chính thức
– nonexistent /ˌnɑn·ɪɡˈzɪs·tənt/ (adj) không tồn tại
– People who lived in the cities and were not directly involved in trade often participated Line in small cottage industries making handcrafted goods ()
– People /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– live /liv/ (v) Sống
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức
– involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm
– trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– participate /pɑ:’tɪsɪpeɪt/ (v) Tham gia, tham dự; cùng góp phần, bị lôi cuốn vào (một hoạt động)
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– cottage /’kɔtidʤ/ (n) Nhà tranh
– industries /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ
– making /´meikiη/ (n) sự làm
– handcrafted /ˈhænd.krɑːf.tɪd/ (n) làm bằng tay
– goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng
– Others cured meats, silversmiths, candle 5 or otherwise produced needed goods and commodities ()
– cured /kjuə/ (v) được xử lý
– meat /mi:t/ (n) Thịt
– silversmith /´silvə¸smiθ/ (n) Thợ bạc
– candle /’kændl/ (n) Cây nến
– otherwise /´ʌðə¸waiz/ (adv) Khác, cách khác
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng
– commodities /kə’mɔditi/ (n) Hàng hoá; loại hàng, mặt hàng
– Blacksmiths, silversmiths, candle makers, and other artisans worked in their homes or barns, relying on help of family ()
– Blacksmith /’blæksmiθ/ (n) Thợ rèn
– silversmith /´silvə¸smiθ/ (n) Thợ bạc
– candle /’kændl/ (n) Cây nến
– maker /´meikə/ (n) Người chế tạo, hãng/nhà máy chế tạo
– artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– barn /ba:n/ (n) Kho thóc
– relying /ri´lai/ (v) ( + on, upon) tin vào, tin cậy vào, tin tưởng vào
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình
– Perhaps no single phenomenon brought more widespread and lasting change to the United States society than the rise of industrialization ()
– Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– phenomenon /fi’nɔminən/ (n) Hiện tượng
– brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
– widespread /´waid¸spred/ (adj) Lan rộng, trải rộng, phổ biến
– lasting /´la:stiη/ (n) Vải latinh
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên
– industrialization /in¸dʌstriəlai´zeiʃən/ (n) Sự công nghiệp hoá
– Industrial growth hinged on several 10 economic factors ()
– Industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– hinged /hindʒd/ (adj) Có bản lề (cửa…)
– several /’sevrəl/ (adj) Vài
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– factor /’fæktə / (n) Nhân tố
– First, industry requires an abundance of natural resources, especially coal, iron ore, water, petroleum, and timber-all readily available on the North American continent ()
– First /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ
– require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định
– abundance /ə’bʌndəns/ (n) Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú, sự dư dật
– natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
– resource /ri’sɔ:rs , ri’zɔ:rs / (n) Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay sở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí)
– especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là
– coal /kəʊl/ (n) Than đá
– iron /aɪən / (n) Sắt
– ore /ɔ:/ (n) Quặng
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– petroleum /pə´trouliəm/ (n) Dầu mỏ; dầu hoả (thô)
– timber /ˈtɪm.bər/ (n) gỗ
– readily /´redili/ (adv) Sẵn sàng
– available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục
– Second, factories demand a large labor supply ()
– Second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– labor /’leibə/ (n) nhân công
– supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp
– Between the 1870’s and the First World War 1914-1918, approximately 23 million immigrants streamed to the United States, settled in cities, and went to work in factories and mines ()
– Between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– First /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– approximately /əˈprɒk.sɪ.mət.li/ (adv) Khoảng chừng, độ chừng
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…)
– stream /stri:m/ (n) Dòng suối
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– settle /ˈsɛtl/ (n) Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ)
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– factory /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
– mine /maɪn/ (n) Mỏ
– They also helped 15 build the vast network of canals and railroads that crisscrossed the continent and linked important trade centers essential to industrial growth ()
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– build /bild/ (v) xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên
– vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ
– network /’netwə:k/ (n) Mạng lưới, hệ thống
– canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– crisscross /ˈkrɪsˌkrɔs/ (n) lan tỏa
– continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục
– link /lɪɳk/ (n) Mắt xích, vòng xích, khâu xích
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm
– essential /əˈsɛnʃəl/ (adj) (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất
– industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– Factories also offered a reprieve from the backbreaking work and financial unpredictability associated with farming ()
– Factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
– offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ
– reprieve /ri’pri:v/ (n) (pháp lý) sự hoãn thi hành, sự hủy bỏ (việc trừng phạt, một bản án tử hình..)
– backbreaking /ˈbækˌbreɪ.kɪŋ/ (n) phá vỡ
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– financial /fai’næn∫l/ (adj) (thuộc) tài chính, (về) tài chính
– unpredictability /¸ʌnpri¸diktə´biliti/ (n) Không thể đoán, không thể dự đoán, không thể dự báo, không thể nói trước
– associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
– farming /’fɑ:miɳ/ (n) Công việc đồng áng, công việc trồng trọt
– Many adults, poor and disillusioned with farm life, were lured to the cities by promises of steady employment, regular paychecks, 20 increased access to goods and services, and expanded social opportunities ()
– adult /[‘ædʌlt, ə’dʌlt]/ (n) Người lớn, người đã trưởng thành
– poor /puə/ (n) Nghèo, túng, bần cùng
– disillusion /¸disi´lu:ʒən/ (n) Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng
– farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– lure /ljuə/ (v) Gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả lên
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– promise /ˈprɒmɪs/ (n) Lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn
– steady /’stedi/ (adj) Vững, vững chắc, vững vàng
– employment /im’plɔimənt/ (n) Sự thuê người làm công
– regular /’rəgjulə/ (adj) Đều đều, không thay đổi; thường lệ, thường xuyên
– paycheck /ˈpeɪ.tʃek/ (n) tiền lương
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– access /’ækses/ (n) Lối vào, cửa vào, đường vào
– goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– expand /ik ‘spænd/ (v) Mở rộng, trải ra
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– opportunity /ˌɒpərˈtunɪti , ˌɒpərˈtyunɪti/ (n) Cơ hội, thời cơ, dịp may
– Others were pushed there when new technologies made their labor cheap or expendable; inventions such as steel plows and mechanized harvesters allowed one farmhand to perform work that previously had required several, thus making farming capital-intensive rather than labor-intensive ()
– push /puʃ/ (n) Sự xô, sự đẩy; cú đẩy
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– technology //tek’nɔlədʤi// (n) Kỹ thuật học; công nghệ học
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– labor /’leibə/ (n) nhân công
– cheap /tʃi:p/ (adj) Rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền
– expendable /iks´pendəbl/ (adj) Có thể tiêu được (tiền…)
– invention /ɪnˈvɛnʃən/ (n) Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến
– steel /sti:l/ (n) Thép
– plow /plau/ (n) cái bào soi
– mechanize /´mekə¸naiz/ (v) Cơ khí hoá
– harvester /´ha:vistə/ (n) Người gặt
– allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho
– farmhand /ˈfɑːm.hænd/ (n) nông dân
– perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ);
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– previously /´pri:viəsli/ (adv) Trước, trước đây
– require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định
– several /’sevrəl/ (adj) Vài
– making /´meikiη/ (n) sự làm
– farming /’fɑ:miɳ/ (n) Công việc đồng áng, công việc trồng trọt
– capital /ˈkæpɪtl/ (n) Thủ đô, thủ phủ
– intensive /ɪnˈtɛnsɪv/ (adj) Cao độ, mạnh mẽ, sâu sắc
– rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn
– labor /’leibə/ (n) nhân công
– intensive /ɪnˈtɛnsɪv/ (adj) Cao độ, mạnh mẽ, sâu sắc
– The United States economy underwent a massive transition and the nature of work was permanently altered ()
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế
– underwent /ˌʌn.dəˈwent/ (v) Chịu đựng, trải qua (khó khăn, đau đớn)
– massive /ˈmæs.ɪv/ (adj) To lớn, đồ sộ; chắc nặng
– transition /træn’siʤn/ (n) Sự chuyển tiếp
– nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– permanently /ˈpɝː.mə.nənt.li/ (adv) vĩnh viễn
– alter /´ɔ:ltə/ (v) Thay đổi, biến đổi, đổi
– Whereas cottage industries relied on a few highly skilled craft workers who slowly and carefully converted raw materials into finished products from start to finish, factories relied on specialization ()
– Whereas /weə’ræz/ (liên từ) Nhưng ngược lại, trong khi
– cottage /’kɔtidʤ/ (n) Nhà tranh
– industries /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ
– relied /ri´lai/ (n) ( + on, upon) tin vào, tin cậy vào, tin tưởng vào
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
– skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo
– craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó)
– slowly /ˈsləʊ.li/ (adv) Dần dần, chậm, chậm chạp
– carefully /´kɛəfuli/ (adv) Cẩn thận, chu đáo
– convert /kən’vɜ:(r)t/ (n) Người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào)
– raw /rɔː/ (n) nguyên
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– finish /ˈfɪnɪʃ/ (n) Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
– finish /ˈfɪnɪʃ/ (n) Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc
– factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
– relied /ri´lai/ (n) ( + on, upon) tin vào, tin cậy vào, tin tưởng vào
– specialization /,speʃəlai’zeiʃn/ (n) Sự chuyên môn hoá
– While factory work was less creative and more monotonous, it was also more efficient and allowed mass production of goods at less expense ()
– factory /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém
– creative /kri´eitiv/ (adj) Sáng tạo
– monotonous /mə´nɔtənəs/ (adj) Đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ( (cũng) monotone)
– efficient /i’fiʃənt/ (adj) Có hiệu lực, có hiệu quả
– allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho
– mass /mæs/ (n) Khối, đống
– production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày
– goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng
– less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém
– expense /ɪkˈspɛns/ (n) Sự tiêu; phí tổn