| – Most of our planet is covered by water |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – There is so much of it that if all the mountains of the world were leveled and their debris dumped into the oceans, the surface of the globe would be entirely submerged beneath water to a depth of several thousand meters |
| – mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt |
| – debris /ˈdeb.riː/ (n) Mảnh vỡ, mảnh vụn |
| – dump /dʌmp/ (n) Vật ngắn bè bè, người lùn bè bè |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – globe /gloub/ (n) Quả cầu |
| – entirely /in´taiəli/ (adv) Toàn vẹn, trọn vẹn, hoàn toàn |
| – submerge /səb´mə:dʒ/ (v) Dìm, nhấn chìm |
| – beneath /bi’ni:θ/ (prep) Ở dưới, thấp kém |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – depth /depθ/ (adj) Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – meter /ˈmitər/ (n) Dụng cụ đo; đồng hồ |
| – The great basins between the continents, in which all this water lies, are themselves more varied topographically than the surface of the land |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – basin /ˈbeɪsən/ (n) Cái chậu |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – lies /lai/ (v) Nói dối, nói láo |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – varied /’veərid/ (adj) Thuộc nhiều loại khác nhau, gồm nhiều loại khác nhau |
| – topographically /ˌtɑː.pəˈɡræf.ɪ.kəl.i/ (adv) địa hình |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – The highest terrestrial mountain, Mount Everest, would fit into the deepest part of the ocean, the Mariana Trench, with its peak a kilometer beneath the surface |
| – highest /haɪ/ (adj) cao nhất; lớn nhất |
| – terrestrial /tə’restriəl/ (adj) (thuộc) đất; ở trên mặt đất, sống trên mặt đất |
| – mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – Mount /maunt/ (n) Núi ( (thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt) |
| – fit /fit/ (n) Sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa |
| – deepest /di:p/ (n) Sâu nhất |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – Trench /trent∫/ (n) (nông nghiệp) rãnh, mương |
| – peak /pi:k/ (n) Đỉnh, chỏm, chóp (núi); núi |
| – kilometer /ki´lɔmitə/ (n) kilômet |
| – beneath /bi’ni:θ/ (prep) Ở dưới, thấp kém |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – On the other hand, the biggest mountains of the sea are so huge that they rise above the surface of the water to form chains of islands |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – biggest (adj) To nhất |
| – mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ |
| – rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên |
| – above /ə’bʌv/ (adv) Trên đầu, trên đỉnh đầu |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – chain /tʃeɪn/ (n) Dây, xích |
| – island /´ailənd/ (n) Hòn đảo |
| – Mauna Kea, the highest of the Hawaiian volcanoes, measured from its base on the ocean floor, is more than 10,000 meters high and so can claim to be highest mountain on the planet |
| – highest /haɪ/ (adj) cao nhất; lớn nhất |
| – volcano /vɔl’keinou/ (n) Núi lửa |
| – measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – floor /flɔ:/ (n) Sàn (nhà, cầu…) |
| – meter /ˈmitər/ (n) Dụng cụ đo; đồng hồ |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu |
| – highest /haɪ/ (adj) cao nhất; lớn nhất |
| – mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – The seas first formed when the Earth began to cool soon after its birth and hot water vapor condensed on its surface |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
| – soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập |
| – hot /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – condense /kən´dens/ (v) Làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng) |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – They wore further fed by water gushing through volcanic vents from the interior of the Earth |
| – wore /wɔːr/ (v) Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ) |
| – further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia |
| – fed /fed/ (v) đã nuôi |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – gushing /´gʌʃiη/ (adj) Phun ra, vọt ra |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – vent /vent/ (n) Lỗ thông (để cho không khí, khí đốt, chất lỏng.. thoát ra hoặc vào trong một không gian hạn hẹp) |
| – interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – The water of these young seas was not pure, like rainwater, but contained significant quantities of chlorine, bromine, iodine, boron, and nitrogen, as well as traces of many rarer substances |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – pure /pjuə(r)/ (adj) Nguyên chất, tinh khiết; trong lành, thanh khiết |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – rainwater /ˈreɪnˌwɑː.t̬ɚ/ (n) nước mưa |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý |
| – quantities /’kwɒntəti/ (n) số lượng |
| – chlorine /ˈklɔrin , ˈklɔrɪn , ˈkloʊrin/ (v) Khử trùng bằng clo |
| – bromine /´broumin/ (n) (hoá học) brom |
| – iodine /´aiə¸di:n/ (n) (hoá học) Iot |
| – boron /´bɔ:rən/ (n) (hoá học) Bo |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra) |
| – rarer (adj) hiếm hơn |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – Since then other ingredients have been added |
| – ingredient /in’gri:diәnt/ (n) Phần hợp thành, thành phần |
| – add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm |
| – As continental rocks weather and erode, they produce salts that are carried in solution down to the sea by rivers |
| – continental /¸kɔnti´nentəl/ (adj) (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời |
| – erode /i’rәƱd/ (v) Xói mòn, ăn mòn |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – solution /sə’lu:ʃn/ (n) Sự hoà tan |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – river /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – So, over millennia, the sea has been getting saltier and saltier |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – millennia /mi’leniəm/ (n) Thiên niên kỷ (một nghìn năm) |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – getting (n) sự thu được |
| – saltier (adj) mặn |
| – saltier (adj) mặn |
| – Life first appeared in this chemically rich water some 3.5 billion years ago |
| – Life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – chemically /ˈkem.ɪ.kəl.i/ (adv) Về phương diện hoá học |
| – rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – billion /´biljən/ (n) tỷ |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – We know from fossils that the first organisms were simple single-celled bacteria and algae |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – simple /’simpl/ (adj) Đơn |
| – single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – bacteria /bæk’tiəriə/ (n) vi khuẩn |
| – algae /’ælgə, ‘ælgi/ (n) (Thực vật) Tảo |
| – Organisms very like them still exist in the sea today |
| – Organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – They are the basis of all marine life, indeed |
| – basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là |
| – Were it not for these algae, the seas would still be completely sterile and the land uninhabited |
| – algae /’ælgə, ‘ælgi/ (n) (Thực vật) Tảo |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – completely kəmˈpliːt.li (adv) Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn |
| – sterile /´sterail/ (adj) Cằn cỗi, khô cằn; không thể sản xuất mùa màng (đất) |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – uninhabited /¸ʌnin´hæbitid/ (adj) Không có người ở, bỏ không |
