– If the salinity of ocean waters is analyzed. it is found to vary only slightly from place to place
– salinity /sə´liniti/ (n) Tính mặn, độ mặn (của nước…)
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– analyze /’ænəlaiz/ (v) Phân tích
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– vary /’veəri/ (n) Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi
– slightly /’slaitli/ (adv) Nhỏ; ở một mức độ không đáng kể
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– Nevertheless. some of these small changes are important
– Nevertheless /,nevəðə’les/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế mà
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– There are three basic processes that cause a change in oceanic salinity
– basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở
– processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– oceanic /¸ouʃi´ænik/ (adj) (thuộc) đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển
– salinity /sə´liniti/ (n) Tính mặn, độ mặn (của nước…)
– One of these is the subtraction of water from the ocean by means of evaporation-conversion of liquid water to water vapor
– subtraction /səb´trækʃən/ (n) Sự trừ; tính trừ
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa
– evaporation /i¸væpə´reiʃən/ (n) Sự làm bay hơi, sự bay hơi
– liquid /’likwid/ (adj) Lỏng
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi
– In this manner. the salinity is increased. since the salts stay behind
– manner /mænə(r)/ (n) Cách, lối, thói, kiểu
– salinity /sə´liniti/ (n) Tính mặn, độ mặn (của nước…)
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt
– stay /stei/ (n) (hàng hải) dây néo (cột buồm…)
– behind /bɪˈhaɪnd/ (prep) sau, ở đằng sau
– If this is carried to the extreme. of course. white crystals of salt would be left behind: this. by the way. is how much of the table salt we use is actually obtained
– carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– extreme /iks’tri:m/ (adj) Ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc
– crystal /’kristl/ (n) Tinh thể
– salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt
– left /left/ (adj) Trái; tả
– behind /bɪˈhaɪnd/ (prep) sau, ở đằng sau
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– table /ˈteɪ.bəl/ (n) bàn
– salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– actually /’ӕkt∫Ʊәli/ hoặc /’æktjuəli/ (adv) Thực sự, trên thực tế
– obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được
– The opposite of evaporation is precipitation. such as rain. by which water is added to the ocean
– opposite /’ɔpəzit/ (adj) Đối nhau, ngược nhau
– evaporation /i¸væpə´reiʃən/ (n) Sự làm bay hơi, sự bay hơi
– precipitation /pri¸sipi´teiʃən/ (n) Sự vội vã, sự cuống cuồng
– rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– Here the ocean is being diluted so that the salinity is decreased
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– dilute /dai´lu:t/ (adj) Loãng
– salinity /sə´liniti/ (n) Tính mặn, độ mặn (của nước…)
– decrease / ‘di:kri:s/ (n) Sự giảm đi, sự giảm sút
– This may occur in areas of high rainfall or in coastal regions where rivers flow into the ocean
– occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– high /hai/ (adj) Cao
– rainfall /ˈreɪn.fɑːl/ (n) Trận mưa rào
– coastal /´koustl/ (adj) (thuộc) bờ biển; (thuộc) miền ven biển, (thuộc) miền duyên hải
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– river /’rivə/ (n) Dòng sông
– flow /flouw/ (v) Chảy
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– Thus salinity may be increased by the subtraction of water by evaporation. or decreased by the addition of fresh water by precipitation or runoff
– salinity /sə´liniti/ (n) Tính mặn, độ mặn (của nước…)
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– subtraction /səb´trækʃən/ (n) Sự trừ; tính trừ
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– evaporation /i¸væpə´reiʃən/ (n) Sự làm bay hơi, sự bay hơi
– decrease / ‘di:kri:s/ (n) Sự giảm đi, sự giảm sút
– addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại
– fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…)
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– precipitation /pri¸sipi´teiʃən/ (n) Sự vội vã, sự cuống cuồng
– runoff /ˈrʌnˌɔf/ (n) sự chảy ròng
– Normally in tropical regions where the Sun is very strong, the ocean salinity is somewhat higher than it is in other parts of the world where there is not as much evaporation
– Normally /’nɔ:məli/ (adv) Thông thường, như thường lệ
– tropical /´trɔpikəl/ (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương
– strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– salinity /sə´liniti/ (n) Tính mặn, độ mặn (của nước…)
– somewhat /´sʌm¸wɔt/ (adv) Đến mức độ nào đó; hơi; có phần; một chút
– higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– evaporation /i¸væpə´reiʃən/ (n) Sự làm bay hơi, sự bay hơi
– Similarly, in coastal regions where rivers dilute the sea salinity is somewhat lower than in other oceanic areas
– Similarly /´similəli/ (adv) Tương tự, giống nhau
– coastal /´koustl/ (adj) (thuộc) bờ biển; (thuộc) miền ven biển, (thuộc) miền duyên hải
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– river /’rivə/ (n) Dòng sông
– dilute /dai´lu:t/ (adj) Loãng
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– salinity /sə´liniti/ (n) Tính mặn, độ mặn (của nước…)
– somewhat /´sʌm¸wɔt/ (adv) Đến mức độ nào đó; hơi; có phần; một chút
– lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
– oceanic /¸ouʃi´ænik/ (adj) (thuộc) đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– A third process by which salinity may be altered is associated with the formation and melting of sea ice
– third /θə:d/ (adj) Thứ ba
– process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– salinity /sə´liniti/ (n) Tính mặn, độ mặn (của nước…)
– alter /´ɔ:ltə/ (v) Thay đổi, biến đổi, đổi
– associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
– formation /fɔ:’mei∫n/ (n) Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên
– melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– When seawater is frozen, the dissolved materials are left behind
– seawater (n) nước biển
– frozen /ˈfroʊ.zən/ (n) Đông cứng
– dissolve /dɪˈzɒlv/ (v) Rã ra, tan rã, phân huỷ
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– left /left/ (adj) Trái; tả
– behind /bɪˈhaɪnd/ (prep) sau, ở đằng sau
– In this manner. seawater directly beneath freshly formed sea ice has a higher salinity than it did before the ice appeared
– manner /mænə(r)/ (n) Cách, lối, thói, kiểu
– seawater (n) nước biển
– directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức
– beneath /bi’ni:θ/ (prep) Ở dưới, thấp kém
– freshly /´freʃli/ (adv) ( (thường) + động tính từ quá khứ) mới mẻ, vừa mới
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn
– salinity /sə´liniti/ (n) Tính mặn, độ mặn (của nước…)
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra
– Of course. when this ice melts, it will tend to decrease the salinity of the surrounding water
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– melt /mɛlt/ (n) Sự nấu chảy; sự tan
– tend /tend/ (v) Trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn
– decrease / ‘di:kri:s/ (n) Sự giảm đi, sự giảm sút
– salinity /sə´liniti/ (n) Tính mặn, độ mặn (của nước…)
– surrounding /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ (n,adj) Sự bao quanh, sự bao vây
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– In the Weddell Sea, off Antarctica, the densest water in the oceans is formed as a result of this freezing process, which increases the salinity of cold water
– Sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– densest /dens/ (adj) dày đặc nhất
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– freezing /´fri:ziη/ (adj) Giá lạnh, băng giá, rét mướt
– process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– salinity /sə´liniti/ (n) Tính mặn, độ mặn (của nước…)
– cold /kould/ (adj) Lạnh, lạnh lẽo, nguội
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– This heavy water sinks and is found in the deeper portions of the oceans of the world
– heavy /’hevi/ (adj) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– sink /sɪŋk/ (n) Bồn rửa bát, chậu rửa bát,Đầm lầy
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– deeper /di:p/ (adj) sâu hơn
– portion /’pɔ:∫n/ (n) Phần chia
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu