| – A useful definition of an air pollutant is a compound added directly or indirectly by humans to the atmosphere in such quantities as to affect humans, animals vegetations, or materials adversely () |
| – useful /´ju:sful/ (adj) Hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó |
| – definition /defini∫n/ (n) Sự định nghĩa, lời định nghĩa |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – pollutant /pə´lu:tənt/ (n) Chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ.. thải ra) |
| – compound /’kɔmpaund/ (n) (hoá học) hợp chất |
| – add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm |
| – directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức |
| – indirectly /ˌɪn.daɪˈrekt.li/ (adv) Gián tiếp |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – quantities /’kwɒntəti/ (n) số lượng |
| – affect /ə’fekt/ (v) Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – vegetation /,veʤi’teiʃn/ (n) Thực vật, cây cối nói chung; đời sống thực vật |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – adversely /ædˈvɝːs.li/ (adv) Bất lợi |
| – Air pollution requires a very flexible definition Line that permits continuous change () |
| – Air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – pollution /pəˈluʃən/ (n) Sự làm ô uế, sự làm mất thiêng liêng |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – flexible / fléksəb’l/ (adj) Dẻo, mềm dẻo, dễ uốn |
| – definition /defini∫n/ (n) Sự định nghĩa, lời định nghĩa |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – permit /’pə’mɪt/ (v) Cho phép, cho cơ hội; thừa nhận (ai) |
| – continuous /kən’tinjuəs/ (adj) Liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – When the first air pollution laws were established in 5 England in the fourteenth century, air pollutants were limited to compounds that could be seen or smelled-a far cry from the extensive list of harmful substances known today () |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – pollution /pəˈluʃən/ (n) Sự làm ô uế, sự làm mất thiêng liêng |
| – law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ |
| – establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập |
| – England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – pollutant /pə´lu:tənt/ (n) Chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ.. thải ra) |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – compound /’kɔmpaund/ (n) (hoá học) hợp chất |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – smell /smel/ (n) Khứu giác; khả năng có thể ngửi |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – cry /krai/ (n) Tiếng kêu, tiếng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ…) |
| – extensive /iks´tensiv/ (n) Rộng, rộng rãi, bao quát |
| – list /list/ (n) Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng |
| – harmful /´ha:mful/ (adj) Gây tai hại, có hại |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – As technology has developed and knowledge of the health aspects of various chemicals has increased, the list of air pollutants has lengthened () |
| – technology //tek’nɔlədʤi// (n) Kỹ thuật học; công nghệ học |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – health /helθ/ (n) Sức khỏe |
| – aspect /ˈæspekt/ (n) Vẻ, bề ngoài; diện mạo |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – list /list/ (n) Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – pollutant /pə´lu:tənt/ (n) Chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ.. thải ra) |
| – lengthen /´leηθn/ (v) Làm dài ra |
| – In the future, even water vapor might be considered an air pollutant under certain conditions () |
| – future /’fju:tʃə/ (adj) Tương lai |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – pollutant /pə´lu:tənt/ (n) Chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ.. thải ra) |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – Many of the more important air pollutants, such as sulfur oxides, carbon monoxide, and nitrogen oxides, are found in nature () |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – pollutant /pə´lu:tənt/ (n) Chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ.. thải ra) |
| – sulfur /ˈsʌl.fɚ/ (n) lưu huỳnh |
| – oxide /´ɔksaid/ (n) (hoá học) Oxit |
| – carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon |
| – monoxide /mɔ´nɔksaid/ (n) monoxit |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – As the Earth developed, the concentrations of these pollutants were altered by various chemical reactions; they became components in biogeochemical cycle () |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – concentration /,kɒnsn’trei∫n/ (n) Sự tập trung; nơi tập trung |
| – pollutant /pə´lu:tənt/ (n) Chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ.. thải ra) |
| – alter /´ɔ:ltə/ (v) Thay đổi, biến đổi, đổi |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – reaction /ri:’ækʃn/ (n) Sự phản tác dụng, sự phản ứng lại |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – component /kəm’pounənt/ (adj) Hợp thành, cấu thành |
| – biogeochemical /ˌbaɪ.oʊ.dʒi.oʊˈkem.ɪ.kəl/ (adj) hóa sinh |
| – cycle /’saikl/ (n) (vật lý) chu kỳ, chu trình |
| – These serve as an air purification scheme by allowing the compounds to move from the air to the water or soil on a global basis, nature’s 15 output of these compounds dwarfs that resulting form human activities () |
| – serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – purification /,pjuərifi’keiʃn/ (n) Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế |
| – scheme /ski:m/ (n) Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – compound /’kɔmpaund/ (n) (hoá học) hợp chất |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng |
| – global /´gloubl/ (adj) Toàn cầu |
| – basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – output /’autput/ (n) Đầu ra (thông tin do máy tính đưa ra) |
| – compound /’kɔmpaund/ (n) (hoá học) hợp chất |
| – dwarf /dwɔrf/ (adj) Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc |
| – resulting /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – However, human production usually occurs in a localized area, such as a city () |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – localize /’loukəlaiz/ (v) Khoanh vùng, khu biệt |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – In this localized regions, human output may be dominant and may temporarily overload the natural purification scheme of the cycle () |
| – localize /’loukəlaiz/ (v) Khoanh vùng, khu biệt |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – output /’autput/ (n) Đầu ra (thông tin do máy tính đưa ra) |
| – dominant /´dɔminənt/ (adj) Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối |
| – temporarily /tempə’rærili/ (adv) nhất thời, tạm thời |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – purification /,pjuərifi’keiʃn/ (n) Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế |
| – scheme /ski:m/ (n) Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp |
| – cycle /’saikl/ (n) (vật lý) chu kỳ, chu trình |
| – The result is an increased concentration of noxious chemicals in the air () |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – concentration /,kɒnsn’trei∫n/ (n) Sự tập trung; nơi tập trung |
| – noxious /´nɔkʃəs/ (adj) Độc, hại |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – The concentrations at which the adverse effects 20 appear will be greater than the concentrations that the pollutants would have in the absence of human activities () |
| – concentration /,kɒnsn’trei∫n/ (n) Sự tập trung; nơi tập trung |
| – adverse /ædˈvɜrs, ˈædvɜrs/ (adj) Đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – greater /greitə/ (adj) lớn hơn |
| – pollutant /pə´lu:tənt/ (n) Chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ.. thải ra) |
| – absence /’æbsəns/ (n) Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – The actual concentration need not be large for a substance to be a pollutant; in fact the numerical value tells us little until we know how much of an increase this represents over the concentration that would occur naturally in the area () |
| – actual /’æktjuəl/ (adj) Thực sự, thực tế, có thật |
| – concentration /,kɒnsn’trei∫n/ (n) Sự tập trung; nơi tập trung |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – pollutant /pə´lu:tənt/ (n) Chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ.. thải ra) |
| – fact /fækt/ (n) Việc, sự việc |
| – numerical /nju:´merikl/ (adj) (thuộc) số |
| – value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được) |
| – tell /tel/ (v) Nói; nói với; nói lên, nói ra |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – represent /,reprɪ’zent/ (v) Miêu tả, hình dung |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – concentration /,kɒnsn’trei∫n/ (n) Sự tập trung; nơi tập trung |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – naturally /’næt∫rəli/ (adv) Vốn, tự nhiên |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – For example, sulfur dioxide has detectable health effects at 25 0.08 parts per million ppm, which is about 400 times its natural level () |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – sulfur /ˈsʌl.fɚ/ (n) lưu huỳnh |
| – dioxide /dai´ɔksaid/ (n) (hoá học) đioxyt |
| – detectable /di´tektəbl/ (adj) Có thể dò ra, có thể tìm ra, có thể khám phá ra, có thể phát hiện ra |
| – health /helθ/ (n) Sức khỏe |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt |
| – Carbon monoxide, however, has a natural level of 0.1 ppm and is not usually a pollutant until its level reaches about 15 ppm () |
| – Carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon |
| – monoxide /mɔ´nɔksaid/ (n) monoxit |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – pollutant /pə´lu:tənt/ (n) Chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ.. thải ra) |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt |
| – reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra |
