| – People in the United States in the nineteenth-century were haunted by the prospect that unprecedented change in the nation’s economy would bring social chaos |
| – People /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – haunt /hɔ:nt/ (n) Nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng |
| – prospect /´prɔspekt/ (n) Cảnh, toàn cảnh; viễn cảnh, viễn tượng |
| – unprecedent /ʌn´presi¸dentid/ (adj) Chưa từng thấy, không có tiền lệ, chưa từng xảy ra |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia |
| – economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế |
| – bring /briɳ/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – chaos /’keiɔs/ (n) Thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang |
| – In the years following 1820, after several decades of relative stability, the economy entered a Line period of sustained and extremely rapid growth that continued to the end of the 5 nineteenth century |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – following /´fɔlouiη/ (n) Sự theo, sự noi theo |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – relative /’relətiv/ (adj) Có liên quan đến |
| – stability /stə’biləti/ (n) Sự ổn định (giá cả…) |
| – economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế |
| – enter /´entə/ (v) Đi vào |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – sustain /səˈsteɪn/ (v) Đỡ; chống đỡ; giữ vững được (trong thời gian dài) |
| – extremely /iks´tri:mli/ (adv) Vô cùng, cực độ |
| – rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – ccompanying that growth was a structural change that featured increasing economic diversification and a gradual shift in the nation’s labor force from agriculture to manufacturing and other nonagricultural pursuits |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – structural /’strʌktʃərəl/ (adj) (thuộc) cấu trúc; khung của một cấu trúc |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng |
| – increasing /in’kri:siɳ/ (adj) Ngày càng tăng, tăng dần |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – diversification /dai¸və:sifi´keiʃən/ (n) Sự đa dạng hoá |
| – gradual /´grædjuəl/ (adj) Dần dần, từ từ, từng bước một |
| – shift /ʃɪft/ (n) Sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..) |
| – nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh |
| – agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ (n) Sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công |
| – nonagricultural (adj) phi nông nghiệp |
| – pursuit /pɚˈsuːt/ (n) Sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích |
| – Although the birth rate continued to decline from its high level of the eighteenth and early nineteenth century, the population roughly doubled every generation during the rest 10 of the nineteenth centuries |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – decline /di’klain/ (n) Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – roughly /’rʌfli/ (adv) Ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm |
| – double /’dʌbl/ (adj) Đôi, hai, gâp đôi |
| – generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – rest /Rest / (n) Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ |
| – centuries /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – As the population grew, its makeup also changed |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người) |
| – makeup /’meikʌp/ (n) sự bổ sung |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – Massive waves of immigration brought new ethnic groups into the country |
| – Massive /ˈmæs.ɪv/ (adj) To lớn, đồ sộ; chắc nặng |
| – wave /weɪv/ (n) Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm) |
| – immigration /¸imi´greiʃən/ (n) Sự nhập cư |
| – brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – ethnic /’eθnik/ (adj) Thuộc dân tộc, thuộc tộc người |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – Geographic and social mobility-downward as well as upward-touched almost everyone |
| – Geographic /dziə’græfik / (adj) (thuộc) địa lý |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – mobility /mɔ´biliti/ (n) Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động |
| – downward /´daun¸wəd/ (adj) Xuống, đi xuống, trở xuống |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – upward /’ʌpwəd/ (adj) Vận động đi lên |
| – touch /tʌtʃ/ (n) Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – everyone /´evri¸wʌn/ (đại từ bất định ) Tất cả mọi người |
| – Local studies indicate that nearly three-quarters of the population-in the north and South, in the emerging cities of the northeast, and in the restless rural countries of the 15 West-changed their residence each decade |
| – Local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương |
| – studies /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt |
| – quarter /’kwɔ:tə/ (n) Một phần tư |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – South /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – emerging /i´mə:dʒ/ (v) Nổi lên, hiện ra, lòi ra |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – northeast /¸nɔ:t´i:st/ (n) đông-Bắc |
| – restless /’restlis/ (adj) Không nghỉ, không ngừng |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – countries /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – residence /’rezidəns/ (n) Sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ; quá trình cư trú, quá trình ở; thời gian cư trú |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – As a consequence, historian David Donald has written, “Social atomization affected every segment of society”, and it seemed to many people that “all the recognized values of orderly civilization were gradually being eroded” |
| – consequence /’kɔnsikwəns/ (n) Hậu quả, kết quả |
| – historian /his´tɔ:riən/ (n) Nhà viết sử, sử gia |
| – written /’ritn/ (adj) Viết ra, được thảo ra; trên giấy tờ, thành văn bản |
| – Social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – atomization /¸ætəmai´zeiʃən/ (n) Sự nguyên tử hoá |
| – affect /ə’fekt/ (v) Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến |
| – segment /’segmənt/ (n) Đoạn, khúc, đốt, miếng |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được) |
| – orderly /´ɔ:dəli/ (adj) Thứ tự, ngăn nắp, gọn gàng |
| – civilization /ˌsɪvələˈzeɪʃən/ (n) Sự làm cho văn minh, sự khai hoá |
| – gradually /’grædʒuәli/ (adv) Dần dần, từ từ |
| – erode /i’rәƱd/ (v) Xói mòn, ăn mòn |
| – Rapid industrialization and increased geographic mobility in the nineteenth century 20 had special implications for women because these changes tended to magnify social distinctions |
| – Rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – industrialization /in¸dʌstriəlai´zeiʃən/ (n) Sự công nghiệp hoá |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – geographic /dziə’græfik / (adj) (thuộc) địa lý |
| – mobility /mɔ´biliti/ (n) Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt |
| – implication /¸impli´keiʃən/ (n) Sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – tend /tend/ (v) Trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn |
| – magnify /´mægni¸fai/ (v) Làm to ra, phóng to, mở rộng; khuếch đại; phóng đại |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – distinction /dis´tiηkʃən/ (n) Sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau |
| – As the roles men and women played in society became more rigidly defined, so did the roles they played in the home |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – rigidly /ˈrɪdʒ.ɪdli/ (adv) Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo |
| – define /di’fain/ (v) Định nghĩa (một từ…) |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – In the context of extreme competitiveness and dizzying social change, the household lost many of its earlier functions and the home came to serve as a haven of tranquility and order |
| – context /’kɒntekst/ (n) (văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn |
| – extreme /iks’tri:m/ (adj) Ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng |
| – competitiveness /kəm´petitivnis/ (n) Tính cạnh tranh, tính đua tranh |
| – dizzying /´dizi/ (adj) Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình |
| – lost /lost/ (n) tổn thất, hao |
| – earlier /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm |
| – haven /heivn/ (n) Bến tàu, cảng |
| – tranquility /træη’kwiləti/ (n) Sự yên tĩnh, sự yên bình, sự lặng lẽ; sự thanh bình |
| – order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp |
| – As the size 25 of families decreased, the roles of husband and wife became more clearly differentiated than ever before |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – decrease / ‘di:kri:s/ (n) Sự giảm đi, sự giảm sút |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – husband /´hʌzbənd/ (n) Người chồng |
| – wife /waɪf/ (n) Vợ |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – clearly /´kliəli/ (adv) Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ |
| – differentiate /¸difə´renʃi¸eit/ (v) Phân biệt; khu biệt |
| – ever /’evә(r)/ (adv) Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – In the middle class especially, men participated in the productive economy while women ruled the home and served as the custodians, of civility and culture |
| – middle /’midl/ (n) Giữa |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là |
| – men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – participate /pɑ:’tɪsɪpeɪt/ (v) Tham gia, tham dự; cùng góp phần, bị lôi cuốn vào (một hoạt động) |
| – productive /prəˈdʌktɪv/ (adj) Sản xuất |
| – economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – rule /ru:l/ (n) Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm |
| – custodian /kʌs´toudian/ (n) Người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ |
| – civility /si´viliti/ (n) Sự lễ độ, phép lịch sự |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – The intimacy of marriage that was common in earlier periods was rent, and a gulf that at times seemed unbridgeable was created between husbands and wives |
| – intimacy /´intiməsi/ (n) Sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc |
| – marriage /ˈmærɪdʒ/ (n) Sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – earlier /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – rent /rent/ (n) Sự thuê mướn |
| – gulf /gʌlf/ (n) Vịnh |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – unbridgeable /ʌn´bridʒəbl/ (adj) Không thể bắt cầu, không qua được |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – husband /´hʌzbənd/ (n) Người chồng |
| – wives /waivz/ (n) Vợ |
