– Both Mercy Warren and Abigail Adams admired Catharine Macaulay, the radical author of A History of England 1763, who supported the cause of the American patriots
– Both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– admire /әd’maɪә(r)/ (v) Ngắm nhìn một cách vui thích
– radical /ˈrædɪkəl/ (adj) Gốc, cơ bản
– author /’ɔ:θə/ (n) Tác giả
– History /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ
– cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– patriot /’peɪtriət hoặc ‘pætriət/ (n) Người yêu nước; nhà ái quốc
– Under Macaulay’s influence Mercy Warren conceived her plan to write a history of the American Revolution, living to complete it in 1805
– Under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– conceive /kən´si:v/ (v) Nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng
– plan /plæn/ (n) Kế hoạch; dự kiến, dự định
– write /rait/ (v) Viết
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt
– complete /kəm’pli:t/ (adj) Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
– Abigail Adams rejected literary ambitions for herself and never lost her sense of inferiority about her poor spelling and ignorance of Latin
– reject /’ri:ʤekt/ (v) Không chấp thuận, loại bỏ, bác bỏ ( ai/cái gì)
– literary /´litərəri/ (adj) (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học
– ambition /æm´biʃən/ (n) Hoài bão, khát vọng
– herself /hə:´self/ (Đại từ phản thân) Tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình
– never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào
– lost /lost/ (n) tổn thất, hao
– sense /sens/ (n) Giác quan
– inferiority /in,fiəri’ɔriti/ (n) Vị trí ở dưới
– poor /puə/ (n) Nghèo, túng, bần cùng
– spelling /´speliη/ (n) Sự viết chính tả, việc viết chính tả; khả năng viết chính tả
– ignorance /’ignərəns/ (n) Sự ngu dốt, sự không biết
– Yet her letters, rather than Warren’s plays and verse, have become the greater source in documenting signs of a dawning feminist consciousness
– Yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa
– letter /’letə/ (n) Chữ cái, mẫu tự
– rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn
– play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
– verse /və:s/ (n) Thơ; thể thơ, thơ ca
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– greater /greitə/ (adj) lớn hơn
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– document /’dɒkjʊmənt/ (n) Văn kiện; tài liệu, tư liệu
– sign /sain/ (n) Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
– dawn /dɔ:n/ (n) Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ
– feminist /´feminist/ (n) Người theo thuyết nam nữ bình quyền
– consciousness /ˈkɒnʃəsnɪs/ (n) Sự hiểu biết
– Abigail Adams welcomed every advance for women and foresaw more than could be realized in her lifetime
– welcom /’welk m/ (adj) Được tiếp đãi ân cần, được hoan nghênh
– advance /əd’vɑ:ns/ (n) Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– foresaw /fɔ:’sɔ:/ (v) Nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước
– realize /’riәlaiz/ (v) Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng…)
– lifetime /´laif¸taim/ (n) Đời, cả cuộc đời
– She urged her husband, the second President of the United States, to “remember the ladies” in the new code of laws, and to give married women protection from tyrannical husbands
– urge /ə:dʒ/ (n) Sự thúc đẩy mạnh mẽ, sự ham muốn mạnh mẽ; sự thôi thúc
– husband /´hʌzbənd/ (n) Người chồng
– second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– President /´prezidənt/ (n) ( president) hiệu trưởng (trường học..), chủ tịch (buổi họp, hội nước…)
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– remember /rɪˈmɛmbər/ (v) Nhớ; nhớ lại
– ladies /ˈleɪ.diz (n) Quý bà, cô nương, tiểu thư (số nhiều)
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– code /koud/ (n) Bộ luật, luật
– law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ
– give /giv/ (v) cho
– married /´mærid/ (adj) Cưới, kết hôn, thành lập gia đình
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– protection /prə’tek∫n/ (n) Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ
– tyrannical /ti´rænikəl/ (n) Bạo ngược, chuyên chế, hung tàn (đạt được sự tuân lệnh bằng vũ lực hoặc đe doạ, giống một bạo chúa)
– husband /´hʌzbənd/ (n) Người chồng
– As she pointed out the terrible deficiencies in education for women at all levels, she finally made the significant request to her husband, that the new constitution “be distinguished for Learning and Virtue,” and suggested that “if we mean to have Heroes
– point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
– terrible /’terəbl/ (adj) Khủng khiếp; gây ra khiếp sợ, gây ra đau khổ, gây kinh hoàng
– deficiencies /di’fiʃənsi/ (n) Sự thiếu hụt, sự không đầy đủ
– education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý
– request /ri’kwest/ (n) Lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị
– husband /´hʌzbənd/ (n) Người chồng
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– constitution /ˌkɒnstɪˈtuʃən, ˌkɒnstɪˈtyuʃən/ (n) hiến pháp
– distinguish /dis´tiηgwiʃ/ (n) Phân biệt
– Learning /ˈlɜrnɪŋ/ (n) Sự học
– Virtue /ˈvɜrtʃu/ (n) Đức hạnh (tính tốt hoặc sự xuất sắc về mặt đạo đức)
– suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý
– mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa
– Hero /’hiərou/ (n) Người anh hùng
– Statesmen and Philosophers, we should have learned women
– Statesmen /ˈsteɪts.mən/ (n) Chính khách
– Philosopher /fi´lɔsəfə/ (n) Nhà triết học; triết gia
– learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– This awareness of education’s value, rooted in the Enlightenment faith in human potentiality, had feminist implications before there was a feminist ideology
– awareness /ə´wɛənis/ (n) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy
– education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học
– value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
– root /ru:t/ (n) Gốc,Rễ (cây)
– Enlightenment /in´laitənmənt/ (n) Sự làm sáng tỏ, sự khai sáng
– faith /feiθ/ (n) Sự tin tưởng, sự tin cậy
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– potentiality /pə¸tenʃi´æliti/ (n) Tiềm năng (tính chất, sức mạnh đang có chưa được phát triển)
– feminist /´feminist/ (n) Người theo thuyết nam nữ bình quyền
– implication /¸impli´keiʃən/ (n) Sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– feminist /´feminist/ (n) Người theo thuyết nam nữ bình quyền
– ideology /,adiə’ɔləʤi/ (n) Sự nghiên cứu tư tưởng
– A younger contemporary of similar background gave the reading public an explicit feminist argument for the education of women
– younger /’jʌηgə/ (n) Út
– contemporary /kən’tempərəri/ (adj) Đương thời
– similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng
– background /’bækgraund/ (n) Phía sau
– gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban
– reading /´ri:diη/ (n) Sự đọc, sự xem (sách, báo…)
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– explicit /iks’plisit/ (adj) Rõ ràng, dứt khoát
– feminist /´feminist/ (n) Người theo thuyết nam nữ bình quyền
– argument ɑ:gjumənt/ (n) Lý lẽ, lý luận
– education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– The views of Judith Sargent Murray 1751-1820 reflected both personal and family experience
– view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem
– reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng
– family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình
– experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm
– Murray’s Cleaner essays published in the 1790’s transcended the boundaries of her world in recognizing the need for training women to earn their own living
– Cleaner /´kli:nə/ (n) Người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thợ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng…)
– essay /n. ˈɛseɪ , ɛˈseɪ ; v. ɛˈseɪ/ (n) Sự làm thử; sự làm cố gắng
– publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì)
– transcend /træn’send/ (v) Vượt quá, hơn (sự từng trải, niềm tin, khả năng.. của con người)
– boundaries /’baundəri/ (n) Đường biên giới, ranh giới
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– recognizing /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– training /’trainiŋ/ (n) Sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự đào tạo; quá trình huấn luyện, quá trình đào tạo
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– earn /ə:n/ (v) Kiếm được (tiền…); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi…)
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt
– Although, like Mercy Warren and Abigail Adams, she was brought up with the values of gentility, she knew through personal hardship that even women of her class might be forced to be self – supporting: education could provide independence for women in need, whether they were unmarried women or widows or wives
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
– value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
– gentility /dʒen´tiliti/ (n) (từ hiếm,nghĩa hiếm) dòng dõi trâm anh; địa vị cao quý
– knew /nu , nyu/ (v) Biết; hiểu biết
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng
– hardship /’hɑ:dʃip/ (n) Sự gian khổ, sự thử thách gay go
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– class /klɑ:s/ (n) Lớp học
– might /mait/ (v) Có thể, có lẽ
– force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh
– self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ
– education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– independence /,indi’pendəns/ (n) Sự độc lập; nền độc lập
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không
– unmarried /ʌn´mærid/ (adj) Chưa vợ chồng
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– widow /´widou/ (n) Người đàn bà goá, quả phụ
– wives /waivz/ (n) Vợ