| – The Nobel Peace Prize is awarded annually and the first woman to win this prize was Baroness Bertha Felicie Sophie von Suttner in 1905 |
| – Peace /pi:s/ (n) Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận |
| – Prize /praiz/ (n) Giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..) |
| – award /ə´wɔ:d/ (n) Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo… quyết định ban cho) |
| – annually /’ænjuəli/ (adv) Hàng năm, mỗi năm |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – woman /’wʊmən/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – win /win/ (n) Sự thắng cuộc |
| – prize /praiz/ (n) Giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..) |
| – In fact, her work inspired the creation of the Prize |
| – fact /fækt/ (n) Việc, sự việc |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – inspired /ɪnˈspaɪərd/ (adj) Đầy cảm hứng |
| – creation /kri:’eiʃn/ (n) Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác |
| – Prize /praiz/ (n) Giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..) |
| – The first American woman to win this prize was Jane Addams, in 1931 |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – woman /’wʊmən/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – win /win/ (n) Sự thắng cuộc |
| – prize /praiz/ (n) Giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..) |
| – However, Addams is best known as the founder of Hull House |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – founder /ˈfaʊndər/ (n) Người thành lập, người sáng lập |
| – House /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – Jane Addams was born in 1860, into a wealthy family |
| – born /bɔ:n/ (adj) Bẩm sinh, đẻ ra đã là |
| – wealthy /ˈwɛlθi/ (adj) Giàu, giàu có |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – She was one of a small number of women in her generation to graduate from college |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra |
| – graduate /’grædjut/ (v) Cấp bằng tốt nghiệp đại học |
| – college /’kɔlidʤ/ (n) Trường đại học, trường cao đẳng |
| – Her commitment to improving the lives of those around her led her to work for social reform and world peace |
| – commitment /kə’mitmənt/ (n) sự tận tụy, sự tận tâm |
| – improve /im’pru:v/ (v) Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…) |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – reform /rɪˈfɔːrm/ (n) Sự cải cách, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – peace /pi:s/ (n) Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận |
| – In the 1880s Jane Addams traveled to Europe |
| – travel /’trævl/ (n) Đi lại, đi du lịch; du hành |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – While she was in London, she visited a ‘settlement house’ called Toynbee Hall |
| – visit /ˈvɪzɪt/ (n) Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; sự ở chơi |
| – settlement /’setlmənt/ (n) Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..) |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – Hall /hɔ:l/ (n) Phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài) |
| – Inspired by Toynbee Hall, Addams and her friend, Ellen Gates Starr, opened Hull House in a neighborhood of slums in Chicago in 1899 |
| – Inspired /ɪnˈspaɪərd/ (adj) Đầy cảm hứng |
| – Hall /hɔ:l/ (n) Phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài) |
| – friend /frend/ (n) Người bạn |
| – Gate /geit/ (n) Cổng |
| – open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – House /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – neighborhood /ˈneɪbərˌhʊd/ (n) sự gần kề |
| – slum /slʌm/ (n) Phần không nhờn (của dầu sống) |
| – Hull House provided a day care center for children of working mothers, a community kitchen, and visiting nurses |
| – House /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – care /kɛər/ (n) Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm |
| – mother /m^ðər/ (n) Mẹ, mẹ đẻ |
| – community /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – kitchen /´kitʃin/ (n) Phòng bếp, nhà bếp |
| – visit /ˈvɪzɪt/ (n) Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; sự ở chơi |
| – nurse /nə:s/ (n) Vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ |
| – Addams and her staff gave classes in English literacy, art, and other subjects |
| – staff /stæf / (n) Gậy, ba toong |
| – gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh |
| – literacy /´litərəsi/ (n) Sự biết viết, sự biết đọc |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – Hull House also became a meeting place for clubs and labor unions |
| – House /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – meeting /’mi:tiɳ/ (n) (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – club /´klʌb/ (n) Hội, câu lạc bộ |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – union /’ju:njən/ (n) Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp |
| – Most of the people who worked with Addams in Hull House were well educated, middle-class women |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – House /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – educate /’edju:keit/ (v) Giáo dục, cho ăn học |
| – middle /’midl/ (n) Giữa |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – ull House gave them an opportunity to use their education and it provided a training ground for careers in social work |
| – House /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban |
| – opportunity /ˌɒpərˈtunɪti , ˌɒpərˈtyunɪti/ (n) Cơ hội, thời cơ, dịp may |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – training /’trainiŋ/ (n) Sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự đào tạo; quá trình huấn luyện, quá trình đào tạo |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – career /kə’riə/ (n) Nghề, nghề nghiệp |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – Before World War I, Addams was probably the most beloved woman in America |
| – Before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – beloved /bi’lʌvid/ (adj) Được yêu mến, được yêu quý |
| – woman /’wʊmən/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – In a newspaper poll that asked, “Who among our contemporaries are of the most value to the community? |
| – newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo |
| – poll /poul/ (n) Sự bầu cử; số phiếu bầu (cộng lại), số người bỏ phiếu |
| – ask /a:sk/ (v) Hỏi |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – contemporaries /kən’tempərəri/ (adj) Đương thời |
| – value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được) |
| – community /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – Jane Addams was rated second, after Thomas Edison |
| – rat /ræt/ (n) (động vật học) chuột (loại gặm nhấm trông giống (như) chuột, lớn hơn chuột nhắt) |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – When she opposed America’s involvement in World War I, however, newspaper editors called her a traitor and a fool, but she never changed her mind |
| – oppose /əˈpoʊz/ (v) Đối kháng, đối chọi, đối lập |
| – involvement /in’vɔlvmənt/ (n) Sự gồm, sự bao hàm |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo |
| – editor /´editə/ (n) Người thu thập và xuất bản |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – traitor /’treitə(r)/ (n) Kẻ phản bội (đất nước, bạn bè..) |
| – fool /fu:l/ (n) Người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc |
| – never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – mind /maind/ (n) tinh thần |
| – Jane Addams was a strong champion of several other causes |
| – strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố |
| – champion /´tʃæmpiən/ (n) Người vô địch, nhà quán quân |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – Until 1920, American women could not vote |
| – Until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – vote /voʊt/ (n) Sự bỏ phiếu, sự bầu cử; lá phiếu |
| – Addams joined in the movement for women’s suffrage and was a vice president of the National American Woman Suffrage Association |
| – join /ʤɔin/ (n) (v) nối, ghép, chắp, kết hợp, nhập vào |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – suffrage /ˈsʌfrɪdʒ / (n) Sự bỏ phiếu; sự bỏ phiếu tán thành, sự bỏ phiếu đồng ý |
| – vice /vais/ (n) Sự truỵ lạc, sự đồi bại |
| – president /´prezidənt/ (n) ( president) hiệu trưởng (trường học..), chủ tịch (buổi họp, hội nước…) |
| – National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – Woman /’wʊmən/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – Suffrage /ˈsʌfrɪdʒ / (n) Sự bỏ phiếu; sự bỏ phiếu tán thành, sự bỏ phiếu đồng ý |
| – Association /ə,səʊʃi’eɪ∫n (n) Sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới |
| – She was a founding member of the National Association for the Advancement of Colored People NAACP, and was president of the Women’s International League for Peace and Freedom |
| – founding /´faundiη/ (n) Sự đúc, sự nấu chảy |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – Association /ə,səʊʃi’eɪ∫n (n) Sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới |
| – Advancement /ædˈvænsmənt, -ˈvɑns-/ (n) Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên |
| – Color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – People /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – president /´prezidənt/ (n) ( president) hiệu trưởng (trường học..), chủ tịch (buổi họp, hội nước…) |
| – Women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – International /intə’næʃən(ə)l/ (adj) Quốc tế |
| – League /li:g/ (n) Dặm, lý (đơn vị chiều dài, quãng 4 km) |
| – Peace /pi:s/ (n) Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận |
| – Freedom /ˈfriː.dəm/ (n) sự tự do |
| – Her reputation was gradually restored during the last years of her life |
| – reputation /,repju:’teiʃn/ (n) Tiếng (xấu, tốt…) |
| – gradually /’grædʒuәli/ (adv) Dần dần, từ từ |
| – restore /ris´tɔ:/ (v) Hoàn lại, trả lại |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – She died of cancer in 1935. |
| – die /daɪ/ (v) Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); hy sinh |
| – cancer /’kænsə/ (n) Bệnh ung thư |
