– Overland transport in the United States was still extremely primitive in 1790 ()
– Overland /´ouvə¸lænd/ (adj) Bằng đường bộ; qua đất liền
– transport /’trænspɔ:t/ (n) Sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở (như) transportation
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– extremely /iks´tri:mli/ (adv) Vô cùng, cực độ
– primitive /ˈprɪm.ə.t̬ɪv/ (adj) Nguyên thuỷ, ban sơ
– Roads were few and short, usually extending from inland communities to the nearest river town or seaport ()
– road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường
– extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng
– inland /´inlənd/ (n) Vùng nội địa, vùng ở sâu trong lãnh thổ một quốc gia
– communities /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…)
– nearest (adv) gần nhất
– river /’rivə/ (n) Dòng sông
– town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ)
– seaport /´si:¸pɔ:t/ (n) Hải cảng
– Nearly all interstate commerce was carried out by sailing ships that served the Line bays and harbors of the seaboard ()
– Nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt
– interstate /´intə¸steit/ (adj) Giữa các tiểu bang ( Mỹ)
– commerce /ˈkɑː.mɝːs/ (n) Sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp
– carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– sailing /’seiliɳ/ (n) Sự đi thuyền
– ship /ʃɪp/ (n) Tàu, tàu thủy
– serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– bay /bei/ (n) Vịnh
– harbor /´ha:bə/ (n) Bến tàu, cảng
– seaboard /´si:¸bɔ:d/ (n) Bờ biển; vùng ven biển
– Yet, in 1790 the nation was on the threshold of a new 5 era of road development ()
– Yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa
– nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia
– threshold /´θreʃould/ (n) Ngưỡng cửa (tấm gỗ hoặc đá tạo thành chân cửa)
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên
– road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– Unable to finance road construction, states turned for help to private companies, organized by merchants and land speculators who had a personal interest in improved communications with the interior ()
– Unable /ʌn´eibl/ (adj) Không thể
– finance /fɪˈnæns , ˈfaɪnæns/ (n) Tài chính
– road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường
– construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân
– companies /´kʌmpəni/ (n) công ty
– organize /´ɔ:gə¸naiz (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lập
– merchant /’mə:t∫ənt/ (n) Nhà buôn; thương gia
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– speculator /´spekju¸leitə/ (n) Người hay suy đoán
– personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng
– interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
– improve /im’pru:v/ (v) Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…)
– communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
– interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong
– The pioneer in this move was the state of Pennsylvania, which chartered a company in 1792 to construct a turnpike, a road for the use of which a toll, or payment, is collected, from Philadelphia to Lancaster ()
– pioneer /,paiə’niə(r)/ (n) (quân sự) người tiên phong, người mở đường ( (thường) là công binh)
– move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– Pennsylvania /ˌpen.səlˈveɪ.ni.ə/ (n) Perrxylvania
– charter /´tʃa:tə/ (n) Hiến chương
– company /´kʌmpəni/ (n) Hội, công ty
– construct /kən´strʌkt/ (v) Làm xây dựng (nhà cửa…)
– turnpike /´tə:n¸paik/ (n) Cổng ngăn thu tiền (như) pike
– road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– toll /toul/ (n) Lệ phí cầu, lệ phí đường, thuế qua đường, thuế qua cầu
– payment /’peim(ə)nt/ (n) Sự trả tiền, số tiền trả; sự bồi thường, tiền bồi thường
– collect /kə´lekt/ (v) Tập hợp lại
– The legislature gave the company the authority to erect tollgates at points along the road where payment would be collected, though it carefully regulated the rates ()
– legislature /ˈlɛdʒɪsˌleɪtʃər/ (n) Cơ quan lập pháp
– gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban
– company /´kʌmpəni/ (n) Hội, công ty
– authority /əˈθɔrɪti , əˈθɒrɪti/ (n) Uy quyền, quyền lực, quyền thế
– erect /i´rekt/ (adj) Thẳng, đứng thẳng
– tollgate /ˈtoʊl.ɡeɪt/ (n) trạm thu phí
– point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
– along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo
– road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường
– payment /’peim(ə)nt/ (n) Sự trả tiền, số tiền trả; sự bồi thường, tiền bồi thường
– collect /kə´lekt/ (v) Tập hợp lại
– though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
– carefully /´kɛəfuli/ (adv) Cẩn thận, chu đáo
– regulate /’regjuleit/ (n) Điều chỉnh, sửa lại cho đúng (tốc độ, áp lực.. của một thiết bị..)
– rate /reit/ (n) Tỷ lệ
– The states had unquestioned authority to regulate private business in this period ()
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– unquestioned /ʌnˈkwes.tʃənd/ (adj) Không bị hỏi, không bị chất vấn (người)
– authority /əˈθɔrɪti , əˈθɒrɪti/ (n) Uy quyền, quyền lực, quyền thế
– regulate /’regjuleit/ (n) Điều chỉnh, sửa lại cho đúng (tốc độ, áp lực.. của một thiết bị..)
– private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân
– business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– The company built a gravel road within two years, and the success of the Lancaster Pike encouraged imitatin ()
– company /´kʌmpəni/ (n) Hội, công ty
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– gravel /grævəl/ (n) Sỏi
– road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– year /jə:/ (n) Năm
– success /sәk’ses/ (n) Sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt
– encourage /ɪn’kʌrɪdʒ/ (v) Làm can đảm, làm mạnh dạn
– Northern states generally relied on private companies to build their 15 toll roads, but Virginia constructed a network at public expense ()
– Northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– relied /ri´lai/ (n) ( + on, upon) tin vào, tin cậy vào, tin tưởng vào
– private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân
– companies /´kʌmpəni/ (n) công ty
– build /bild/ (v) xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên
– toll /toul/ (n) Lệ phí cầu, lệ phí đường, thuế qua đường, thuế qua cầu
– road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường
– construct /kən´strʌkt/ (v) Làm xây dựng (nhà cửa…)
– network /’netwə:k/ (n) Mạng lưới, hệ thống
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– expense /ɪkˈspɛns/ (n) Sự tiêu; phí tổn
– Such was the road building fever that by 1810 New York alone had some 1,500 miles of turnpikes extending from the Atlantic to Lake Erie ()
– road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– fever /’fi:və/ (n) Cơn sốt
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– alone /ə’loun/ (adv) Một mình, trơ trọi, cô đơn, đơn độc
– mile /mail/ (n) Dặm; lý
– turnpike /´tə:n¸paik/ (n) Cổng ngăn thu tiền (như) pike
– extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng
– Atlantic /ət’læntik/ (adj) (thuộc) Đại Tây Dương
– Lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt)
– Transportation on these early turnpikes consisted of freight carrier wagons and passenger stagecoaches ()
– Transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– turnpike /´tə:n¸paik/ (n) Cổng ngăn thu tiền (như) pike
– consist /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có
– freight /freit/ (n) Hàng hoá chở trên tàu, máy bay hoặc xe lửa; hàng hoá chuyên chở
– carrier /’kæriə(r)/ (n) Người hoặc vật chở cái gì
– wagon /wægən/ (n) Xe ngựa, xe bò (để chở những vật nặng)
– passenger /’pæsindʤə/ (n) Hành khách (đi tàu xe…)
– stagecoach /ˈsteɪdʒ.koʊtʃ/ (n) xe ngựa chở khách
– The most common road freight carrier was the Conestoga wagon, a vehicle 20 developed in the mid-eighteenth century by German immigrants in the area around Lancaster, Pennsylvania ()
– common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng
– road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường
– freight /freit/ (n) Hàng hoá chở trên tàu, máy bay hoặc xe lửa; hàng hoá chuyên chở
– carrier /’kæriə(r)/ (n) Người hoặc vật chở cái gì
– wagon /wægən/ (n) Xe ngựa, xe bò (để chở những vật nặng)
– vehicle /’vi:ikl/ (n) Xe cộ (xe hai bánh, xe hơi, xe tải..)
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– mid-eighteenth (adj) giữa mười tám
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– German /´dʒə:mən/ (n) Người Đức
– immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…)
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– Pennsylvania /ˌpen.səlˈveɪ.ni.ə/ (n) Perrxylvania
– It featured large, broad wheels able to negotiate all but the deepest ruts and holes, and its round bottom prevented the freight from shifting on a hill ()
– feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– broad /brɔ:d/ (adj) Rộng
– wheel /wil/ (n) bánh xe (ở xe bò. xe ô tô…)
– able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài
– negotiate /nɪˈgəʊʃieɪt/ (n) (thương nghiệp), (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp
– deepest /di:p/ (n) Sâu nhất
– rut /rʌt/ (adj) Bị gỉ, han rỉ
– hole /’houl/ (n) Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan
– round /raund/ (adj) Tròn
– bottom /’bɔtəm/ (n) Phần dưới cùng; đáy
– prevent /pri’vent/ (v) Ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa
– freight /freit/ (n) Hàng hoá chở trên tàu, máy bay hoặc xe lửa; hàng hoá chuyên chở
– shifting /´ʃiftiη/ (n) (địa chất học) cát chảy
– hill /hil/ (n) Đồi
– Covered with canvas and drawn by four to six horses, the Conestoga wagon rivaled the log cabin as the primary symbol of the frontier ()
– Cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì
– canvas /’kænvəs/ (n) Lều; buồm (làm bằng vải bạt)
– drawn /[drɔ:n]/ (adj) Buồn rầu, u sầu
– horse /hɔrs/ (n) Ngựa
– wagon /wægən/ (n) Xe ngựa, xe bò (để chở những vật nặng)
– rival /raivl/ (n) Đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh
– log /lɔg/ (n) Khúc gỗ mới đốn hạ
– cabin /’kæbin/ (n) Cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay)
– primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh
– symbol /simbl/ (n) Biểu tượng; vật tượng trưng
– frontier /’frʌntjə/ (n) Biên giới
– Passengers traveled in a variety of 25 stagecoaches, the most common of which had four benches, each holding three persons ()
– Passenger /’pæsindʤə/ (n) Hành khách (đi tàu xe…)
– travel /’trævl/ (n) Đi lại, đi du lịch; du hành
– variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
– stagecoach /ˈsteɪdʒ.koʊtʃ/ (n) xe ngựa chở khách
– common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng
– bench /bentʃ/ (n) Ghế dài
– holding /´houldiη/ (n) Sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm
– person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người
– It was only a platform on wheels, with no springs; slender poles held up the top, and leather curtains kept out dust and rain ()
– platform /’plætfɔ:m/ (n) Nền, bục, bệ
– wheel /wil/ (n) bánh xe (ở xe bò. xe ô tô…)
– spring /sprɪŋ/ (n) Mùa xuân (đen & bóng)
– slender /´slendə/ (adj) Mảnh khảnh, thon thả (không rộng lắm (như) ng tương đối dài hoặc cao)
– pole /poul/ (n) Cực (của trái đất)
– held /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt
– top /tɒp/ (n) Chóp, đỉnh, ngọn, đầu; phần cao nhất, điểm cao nhất
– leather /’leðə/ (n) Đồ da, vật làm bằng da thuộc
– curtain /’kə:tn/ (n) Màn cửa
– kept /kept/ (v) giữ, giữ lại
– dust /dʌst/ (n) Bụi
– rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa