| – Mass transportation revised the social and economic fabric of the American city in three fundamental ways () |
| – Mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport |
| – revise /ri’vaiz/ (v) Đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – fabric /´fæbric/ (n) Công trình xây dựng |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – fundamental /,fʌndə’mentl/ (adj) Cơ bản, cơ sở, chủ yếu |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – It catalyzed physical expansion, it sorted out people and land uses, and it accelerated the inherent instability of urban life () |
| – catalyze /ˈkæt.əl.aɪz/ (v) xúc tác |
| – physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất |
| – expansion /ɪkˈspænʃən/ (n) Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng |
| – sort /sɔ:t/ (n) Thứ, loại, hạng |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – accelerate /æk’seləreɪt/ (v) Làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp |
| – inherent /in´hiərənt/ (adj) Vốn có, cố hữu |
| – instability /¸instə´biliti/ (n) Tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – By opening vast areas of Line unoccupied land for residential expansion, the omnibuses, horse railways, commuter 5 trains, and electric trolleys pulled settled regions outward two to four times more distant from city centers than they were in the premodern era () |
| – opening /´oupniη/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khai mạc, đầu tiên |
| – vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – unoccupied /ʌn´ɔkju¸paid/ (adj) Nhàn rỗi, rảnh rỗi, không bận (thời gian) |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – residential /ˌrez.əˈden.ʃəl/ (adj) khu dân cư |
| – expansion /ɪkˈspænʃən/ (n) Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng |
| – omnibuse (n) bỏ qua |
| – horse /hɔrs/ (n) Ngựa |
| – railway /ˈreɪl.weɪ/ (n) Đường sắt, đường xe lửa, đường ray |
| – commuter /kə´mju:tə/ (n) người đi (tàu, xe buýt) bằng vé tháng |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – trolley /’trɔli/ (n) Xe đẩy tay (dùng để chuyển hàng hoá) |
| – pull /pul/ (n) sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật |
| – settle /ˈsɛtl/ (n) Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ) |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – outward /ˈaʊtwərd/ (adj) (thuộc) ở ngoài, bên ngoài, vẻ bên ngoài |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – distant /’distənt/ (adj) Xa, cách, xa cách |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – premodern (n) tiền hiện đại |
| – era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên |
| – Now those who could afford it could live far removed from the old city center and still commute there for work, shopping, and 10 entertainment () |
| – Now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – afford /ə’fɔ:d/ (v) Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì) |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – remove /ri’mu:v/ (v) Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – commute /kə’mju:t/ (v) Thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – shopping /’ʃɔpiɳ/ (n) Sự đi mua hàng; các hàng hoá đã mua |
| – entertainment /entə’teinm(ə)nt/ (n) Sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi |
| – The new accessibility of land around the periphery of almost every major city sparked an explosion of real estate development and fulled what we now know as urban sprawl () |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – accessibility /æk,sesi’biliti/ (n) Tính có thể tới được, tính có thể đến gần được |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – periphery /pə’rifəri/ (n) Chu vi, ngoại vi; ngoại biên |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – spark /spɑrk/ (n) Tia lửa, tia sáng; tàn lửa |
| – explosion /iks’plouʤn/ (n) Sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận) |
| – real /riəl/ (adj) thiết thực |
| – estate /ɪˈsteɪt/ (n) Tài sản, di sản |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – full /ful/ (adj) Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – sprawl /sprɔ:l/ (v) ( + out/about/around) ( across, in, on) ườn ra; ngồi, nằm, ngả tay chân giang rộng ra |
| – Between 1890 and 1920, for example, some 250,000 new residential lots were recorded within the borders of Chicago, most of them located in outlying areas () |
| – Between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – residential /ˌrez.əˈden.ʃəl/ (adj) khu dân cư |
| – lot /lɒt/ (n) Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – border /ˈbɔrdər/ (n) Bờ, mép, vỉa, lề |
| – locate /loʊˈkeɪt/ (v) Xác định vị trí, định vị |
| – outlying /´aut¸laiiη/ (adj) Xa trung tâm, xa thành phố; xa xôi hẻo lánh |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – Over the same period, another 550,000 were plotted outside the city 15 limits but within the metropolitan area () |
| – Over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – plot /plɔt/ (n) Mảnh đất nhỏ, miếng đất dùng vào mục đích đặc biệt |
| – outside /’aut’said/ (n) Bề ngoài, bên ngoài |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – metropolitan /ˌmɛtrəˈpɒlɪtn/ (adj) (thuộc) thủ đô; có tính chất thủ đô |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – Anxious to take advantage of the possibilities of commuting, real estate developers added 800,000 potential building sites to the Chicago region in just thirty years lots that could have housed five to six million people () |
| – Anxious /´æηʃəs/ (adj) Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi |
| – possibilities /¸pɔsi´biliti/ (n) Khả năng; sự có thể, tình trạng có thể |
| – commuting /kə’mju:t/ (v) Thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán |
| – real /riəl/ (adj) thiết thực |
| – estate /ɪˈsteɪt/ (n) Tài sản, di sản |
| – developer /di´veləpə/ (n) (nhiếp ảnh) thuốc tráng phim |
| – add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm |
| – potential /pəˈtenʃl/ (adj) Tiềm năng; tiềm tàng |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – lot /lɒt/ (n) Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – Of course, many were never occupied; there was always a huge surplus of 20 subdivided, but vacant, land around Chicago and other cities () |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào |
| – occupied /’ɔkjupaid/ (v) Đang sử dụng |
| – alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài |
| – huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ |
| – surplus /’sə:pləs/ (n) Số dư, số thừa; số thặng dư |
| – subdivide /¸sʌbdi´vaid/ (v) Chia nhỏ thêm, chia nhỏ ra |
| – vacant /’veikənt/ (adj) Trống, rỗng |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – There excesses underscore a feature of residential expansion related to the growth of mass transportation urban sprawl was essentially unplanned () |
| – excess /ik’ses/ (n) Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn |
| – underscore /¸ʌndə´skɔ:/ (n) Đường gạch dưới từ ngữ (chủ yếu để nhấn mạnh) |
| – feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng |
| – residential /ˌrez.əˈden.ʃəl/ (adj) khu dân cư |
| – expansion /ɪkˈspænʃən/ (n) Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng |
| – relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – sprawl /sprɔ:l/ (v) ( + out/about/around) ( across, in, on) ườn ra; ngồi, nằm, ngả tay chân giang rộng ra |
| – essentially /ɪˈsen.ʃəl.i/ (adv) Về bản chất, về cơ bản |
| – unplaned /ʌnˈplænd/ (adj) Không bào cho phẳng, không mài cho phẳng |
| – It was carried out by thousands of small investors who paid little heed to coordinated land use or to future land users () |
| – carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – investor /in´vestə/ (n) Người đầu tư |
| – paid /peid/ (v) đã thanh toán |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – heed /hi:d/ (n) ( Ê-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý |
| – coordinate /kou’ɔ:dneit/ (n) chỉ số phối trí |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – future /’fju:tʃə/ (adj) Tương lai |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – user /´ju:zə/ (n) Người dùng, người sử dụng; cái gì dùng, cái gì sử dụng |
| – Those who purchased and prepared land for residential purposes, 25 particularly and near or outside city borders where transit lines and middle-class inhabitants were anticipated, did so to create demand as much as to respond to it () |
| – purchase /’pə:t∫əs/ (n) Sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được |
| – prepare /pri´peə/ (v) Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị; sẵn sàng |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – residential /ˌrez.əˈden.ʃəl/ (adj) khu dân cư |
| – purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định |
| – particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – outside /’aut’said/ (n) Bề ngoài, bên ngoài |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – border /ˈbɔrdər/ (n) Bờ, mép, vỉa, lề |
| – transit /’trænsit/ (n) Sự đi qua, sự vượt qua |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – middle /’midl/ (n) Giữa |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – inhabitant /in´hæbitənt/ (n) Người ở, người cư trú, dân cư |
| – anticipate /æn’tisipeit/ (v) Dùng trước, hưởng trước |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
| – respond /ri’spond/ (v) Hưởng ứng |
| – Chicago is a prime example of this process () |
| – prime /praim/ (adj) Đầu tiên, sơ khai |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – Real estate subdivision there proceeded much faster than population growth () |
| – Real /riəl/ (adj) thiết thực |
| – estate /ɪˈsteɪt/ (n) Tài sản, di sản |
| – subdivision /´sʌbdi¸viʒən/ (n) Sự chia nhỏ ra; quá trình chia nhỏ ra; cái được chia nhỏ |
| – proceed /proʊˈsiːd/ (v) Tiến lên; theo đuổi; đi đến |
| – faster /fa:st/ (adj) Nhanh, mau |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
