– Native Americans probably arrived from Asia in successive waves over several millennia, crossing a plain hundreds of miles wide that now lies inundated by 160 feet of water released by melting glaciers
– Native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể
– arrive /ə’raiv/ (v) Đi đến,đến nơi,đạt tới
– Asia /’eiʒə; ‘ei∫ə/ (n) châu á
– successive /sək´sesiv/ (adj) Liên tục; kế tiếp; liên tiếp; lần lượt
– wave /weɪv/ (n) Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm)
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– several /’sevrəl/ (adj) Vài
– millennia /mi’leniəm/ (n) Thiên niên kỷ (một nghìn năm)
– crossing /’krɔsiɳ/ (n) Sự đi qua, sự vượt qua
– plain /plein/ (n) Đồng bằng
– hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100)
– mile /mail/ (n) Dặm; lý
– wide /waid/ (adj) Rộng, rộng lớn
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– lies /lai/ (v) Nói dối, nói láo
– inundate /´inʌn¸deit/ (v) Tràn ngập
– feet /fiːt/ (n) chân
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– release /ri’li:s/ (n) Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật…)
– melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan
– glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng
– For several periods of time, the first beginning around 60,000 B.C
– several /’sevrəl/ (adj) Vài
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– and the last ending around 7,000 B.C., this land bridge was open
– last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng
– ending /´endiη/ (n) Sự kết thúc, sự chấm dứt
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– bridge /bridӡ/ (n) Cái cầu
– open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ
– The 5 first people traveled in the dusty trails of the animals they hunted
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– travel /’trævl/ (n) Đi lại, đi du lịch; du hành
– dusty /´dʌsti/ (adj) Bụi rậm, đầy bụi
– trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– hunt /hʌnt/ (n) Cuộc đi săn; sự đi săn
– They brought with them not only their families, weapons, and tools but also a broad metaphysical understanding, sprung from dreams and visions and articulated in myth and song, which complemented their scientific and historical knowledge of the lives of animals and of people
– brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
– families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình
– weapon /’wepən/ (n) Vũ khí (vật làm ra hoặc dùng để gây tác hại về thân thể; súng, dao, gươm..)
– tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..)
– broad /brɔ:d/ (adj) Rộng
– metaphysical /¸metə´fizikl/ (adj) Siêu hình
– understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu
– sprung /sprʌη/ (adj) Có lắp lò xo
– dream /dri:m/ (n) Giấc mơ, giấc mộng
– vision /’viʒn/ (n) Sự nhìn; sức nhìn, thị lực, khả năng của sự nhìn
– articulate /a:´tikjulit/ (adj) Có khớp, có đốt
– myth /miθ/ (n) Thần thoại
– song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc
– complement /n. ˈkɒmpləmənt ; v. ˈkɒmpləˌmɛnt/ (n) Phần bù, phần bổ sung
– scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học
– historical /his’tɔrikəl/ (adj) Lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử
– knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra
– live /liv/ (v) Sống
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– All this they shaped in a variety of languages, bringing into being oral literatures of power and beauty
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
– language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ
– bringing /brɪŋ/ (n) sự mang đến
– oral /ˈɔːr.əl/ (adj) Bằng lời nói, nói miệng
– literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học
– power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực
– beauty /’bju:ti/ (n) Vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc
– Contemporary readers, forgetting the origins of western epic, lyric, and dramatic forms, are easily disposed to think of “literature” only as something written
– Contemporary /kən’tempərəri/ (adj) Đương thời
– reader /´ri:də/ (n) Người đọc, độc giả
– forgetting /fə’get/ (v) Quên, không nhớ đến
– origin /ˈɔːr.ə.dʒɪn/ (n) Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên
– western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây
– epic //ˈɛpɪk// (n) Thiên anh hùng ca, thiên sử thi
– lyric /´lirik/ (n) Bài thơ trữ tình
– dramatic /drə’mætik/ (adj) Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– easily /’i:zili/ (adv) Dễ dàng
– dispose /dɪˈspəʊz/ (v) Sắp đặt, sắp xếp, bố trí
– think /θiŋk/ (v) Nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
– literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học
– something /’sʌmθiɳ/ (Đại từ bất định ) Một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó
– written /’ritn/ (adj) Viết ra, được thảo ra; trên giấy tờ, thành văn bản
– But on reflection it becomes clear that the more critically useful as well as the more frequently employed sense of the term concerns the artfulness of the verbal creation, not its mode of presentation
– reflection /ri´flekʃən/ (n) Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch
– critically /’kritikəly/ (adv) Chỉ trích, trách cứ
– useful /´ju:sful/ (adj) Hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– frequently /´fri:kwəntli/ (n) Thường xuyên
– employ /em’plɔi/ (n) Sự dùng người
– sense /sens/ (n) Giác quan
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
– artfulness /´a:tfulnis/ (n) Tính xảo quyệt, sự lắm mưu mẹo; sự tinh ranh
– verbal /ˈvɜrbəl/ (adj) (thuộc) từ; (thuộc) lời
– creation /kri:’eiʃn/ (n) Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác
– mode /moud/ (n) Cách, cách thức, lối, phương thức
– presentation /,prezen’teiʃn/ (n) Bài thuyết trình
– Ultimately, literature is aesthetically valued, regardless of language, culture, 15 or mode of presentation, because some significant verbal achievement results from the struggle in words between tradition and talent
– Ultimately /´ʌltimətli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng, sau chót
– literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học
– aesthetically /esˈθet̬.ɪ.kəl.i/ (adv) Có thẩm mỹ
– value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
– regardless /ri´ga:dlis/ (adj) Bất chấp, không đếm xỉa tới, không chú ý tới
– language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ
– culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
– mode /moud/ (n) Cách, cách thức, lối, phương thức
– presentation /,prezen’teiʃn/ (n) Bài thuyết trình
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý
– verbal /ˈvɜrbəl/ (adj) (thuộc) từ; (thuộc) lời
– achievement /əˈtʃivmənt/ (n) Thành tích, thành tựu
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– struggle /’strʌg(ә)l/ (n) Sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
– word /wɜ:d/ (n) Từ
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia)
– talent /’tælənt/ (n) Tài năng, năng lực; tài ba
– Verbal art has the ability to shape out a compelling inner vision in some skillfully crafted public verbal form
– Verbal /ˈvɜrbəl/ (adj) (thuộc) từ; (thuộc) lời
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– compelling /’tælənt/ (n) Tài năng, năng lực; tài ba
– inner /’inə/ (adj) Ở trong nước, nội bộ
– vision /’viʒn/ (n) Sự nhìn; sức nhìn, thị lực, khả năng của sự nhìn
– skillfully /’skilful/ (adv) khéo léo
– craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– verbal /ˈvɜrbəl/ (adj) (thuộc) từ; (thuộc) lời
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– Of course, the differences between the written and oral modes of expression are not without consequences for an understanding of Native American literature
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– written /’ritn/ (adj) Viết ra, được thảo ra; trên giấy tờ, thành văn bản
– oral /ˈɔːr.əl/ (adj) Bằng lời nói, nói miệng
– mode /moud/ (n) Cách, cách thức, lối, phương thức
– expression /iks’preʃn/ (n) Sự vắt, sự ép, sự bóp
– without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có
– consequence /’kɔnsikwəns/ (n) Hậu quả, kết quả
– understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu
– Native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học
– The essential 20 difference is that a speech event is an evolving communication, an “emergent form,” the shape, functions, and aesthetic values of which become more clearly realized over the course of the performance
– essential /əˈsɛnʃəl/ (adj) (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất
– difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
– speech /spi:tʃ/ (n) Sự nói; khả năng nói, năng lực nói; lời nói
– event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện
– evolving /i´vɔlv/ (n) Mở ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
– emergent /i´mə:dʒənt/ (adj) Nổi lên, lồi ra, hiện ra
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng
– aesthetic /i:s’θetik/ (adj) Có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ
– value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– clearly /´kliəli/ (adv) Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ
– realize /’riәlaiz/ (v) Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng…)
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– performance /pə’fɔ:məns/ (n) Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh…); sự cử hành (lễ…)
– In performing verbal art , the performer assumes responsibility for the manner as well as the content of the performance, while the audience assumes the responsibility for evaluating the performer’s competence in both areas
– performing /pə´fɔ:miη/ (adj) Biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật)
– verbal /ˈvɜrbəl/ (adj) (thuộc) từ; (thuộc) lời
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– performer /pə´fɔ:mə/ (n) Người biểu diễn, người trình diễn
– assume /ə’sju:m/ (v) Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…)
– responsibility (n) Trách nhiệm; sự chịu trách nhiệm; bổn phận; nghĩa vụ
– manner /mænə(r)/ (n) Cách, lối, thói, kiểu
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– content /kən’tent/ (n) Nội dung
– performance /pə’fɔ:məns/ (n) Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh…); sự cử hành (lễ…)
– audience /ˈɔdiəns/ (n) Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả
– assume /ə’sju:m/ (v) Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…)
– responsibility (n) Trách nhiệm; sự chịu trách nhiệm; bổn phận; nghĩa vụ
– evaluating /i’væljueit/ (v) Xóa bỏ, diệt trừ
– performer /pə´fɔ:mə/ (n) Người biểu diễn, người trình diễn
– competence /’kompit(ә)nts/ (n) Năng lực, khả năng, bản lĩnh
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– It is this intense 25 mutual engagement that elicits the display of skill and shapes the emerging performance
– intense /in´tens/ (adj) Mạnh, có cường độ lớn
– mutual /’mju:tʃuəl/ (adj) Lẫn nhau, qua lại
– engagement /in´geidʒmənt/ (n) Sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn
– elicit /ɪˈlɪsɪt/ (v) (thường), (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi
– display /dis’plei/ (n) Sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
– skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– emerging /i´mə:dʒ/ (v) Nổi lên, hiện ra, lòi ra
– performance /pə’fɔ:məns/ (n) Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh…); sự cử hành (lễ…)
– Where written literature provides us with a tradition of texts, oral literature offers a tradition of performances
– written /’ritn/ (adj) Viết ra, được thảo ra; trên giấy tờ, thành văn bản
– literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia)
– text /tɛkst/ (n) Nguyên văn, nguyên bản (của một tài liệu, tác giả..)
– oral /ˈɔːr.əl/ (adj) Bằng lời nói, nói miệng
– literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học
– offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ
– tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia)
– performance /pə’fɔ:məns/ (n) Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh…); sự cử hành (lễ…)