| – Lucinda Childs’s spare and orderly dances have both mystified and mesmerized audiences for more than a decade |
| – spare /speə/ (adj) Thừa, dư; có để dành; dự trữ; dự phòng (cho lúc khẩn cấp) |
| – orderly /´ɔ:dəli/ (adj) Thứ tự, ngăn nắp, gọn gàng |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – mystified /´misti¸fai/ (v) Làm bối rối, làm hoang mang |
| – mesmerize /´mezmə¸raiz/ (v) Thôi miên |
| – audience /ˈɔdiəns/ (n) Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – Like other so-called “postmodern” choreographers |
| – Like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – postmodern /ˌpoʊstˈmɑː.dɚn/ (n) hậu hiện đại |
| – choreographer /¸kɔ:ri´ɔgrəfə/ (n) Biên đạo múa |
| – Childs sees dance as pure form Her dances are mathematical explorations of geometric shapes, and her dancers are expressionless, genderless instruments who etch intricate patterns on the floor in precisely timed |
| – Child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – pure /pjuə(r)/ (adj) Nguyên chất, tinh khiết; trong lành, thanh khiết |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – mathematical /¸mæθi´mætikl/ (adj) (thuộc) toán học |
| – exploration /¸eksplə´reiʃən/ (n) Sự thăm dò, sự thám hiểm |
| – geometric /ʤiə’metrik/ (adj) (thuộc) hình học |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – dancer /’dɑ:nsə/ (n) Diễn viên múa |
| – expressionless /iks´preʃənlis/ (adj) Không có tinh thần, đờ ra, ngây ra (mặt…); không diễn cảm (giọng nói…) |
| – genderless (adj) không có giới tính |
| – instrument /’instrumənts/ (n) Dụng cụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – etch /etʃ/ (v) Khắc axit |
| – intricate /ˈɪntrɪkɪt/ (adj) Rắc rối, phức tạp, khó hiểu |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – floor /flɔ:/ (n) Sàn (nhà, cầu…) |
| – precisely /pri´saisli/ (adv) Đúng, chính xác; một cách chính xác, cẩn thận |
| – timed /taimd/ (n) thời điểm |
| – repetitive sequences of relatively simple steps |
| – repetitive /ri´petitiv/ (adj) Có đặc trưng lặp đi lặp lại |
| – sequence /’si:kwəns/ (n) Sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – simple /’simpl/ (adj) Đơn |
| – step /step/ (n) Bước, bước đi; bước khiêu vũ |
| – The development of Childs’s career, from its beginning in the now legendary Judson Dance Theater |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – career /kə’riə/ (n) Nghề, nghề nghiệp |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – legendary /’ledƷәndәri/ (adj) (thuộc) truyện cổ tích, (thuộc) truyền thuyết |
| – Dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – Theater /’θiətər/ (n) nhà hát |
| – paralleled the development of minimalist art, although the choreographer herself has taken issue with those critics who describe her work as minimalist |
| – parallel /’pærəlel/ (adj) Song song; có mối quan hệ đó với một đường thẳng khác |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – minimalist /´miniməlist/ (n) Người theo phe thiểu số (trong đảng xã hội) |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – choreographer /¸kɔ:ri´ɔgrəfə/ (n) Biên đạo múa |
| – herself /hə:´self/ (Đại từ phản thân) Tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – issue /ɪʃuː; BrE also ɪsjuː/ (n) Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra; sự phát sinh |
| – critic /´kritik/ (n) Nhà phê bình (văn nghệ) |
| – describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – minimalist /´miniməlist/ (n) Người theo phe thiểu số (trong đảng xã hội) |
| – In her view, each of her dances is simply “an intense experience of intense looking and listening,” in addition to performing with her troupe, the Lucinda Childs Dance Company |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – simply /´simpli/ (adv) Một cách dễ dàng |
| – intense /in´tens/ (adj) Mạnh, có cường độ lớn |
| – experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm |
| – intense /in´tens/ (adj) Mạnh, có cường độ lớn |
| – looking /luk/ (v) nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý |
| – listen /’lisn/ (n) Nghe, lắng nghe |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – performing /pə´fɔ:miη/ (adj) Biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật) |
| – troupe /truːp/ (n) Đoàn (kịch), gánh (hát); toán (quân) |
| – Child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – Dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – Company /´kʌmpəni/ (n) Hội, công ty |
| – Childs has appeared in the avant-garde opera Einstein on the Beach, in two of Broadway plays, and in the films Jeonne d’Iman by Marie Jimenez and 21:12 Piano Bor |
| – Child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – opera /’ɔpərə/ (n) Nhạc kịch, ôpêra |
| – Beach /bi:tʃ/ (n) Sỏi cát ở bãi biển |
| – Broadway /´brɔ:d¸weiz/ (adv) Theo bề ngang, theo bề rộng |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – film /film/ (n) Màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh…) |
| – Piano /’pjænou/ (n) (âm nhạc) đàn piano; dương cầm |
| – As a little girl, Childs had dreamed of becoming an actress |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – girl /g3:l/ (n) Con gái |
| – child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – dream /dri:m/ (n) Giấc mơ, giấc mộng |
| – becoming /bi’kʌmiɳ/ (adj) Vừa, hợp, thích hợp, xứng |
| – actress /’æktris// (n) Nữ diễn viên, đào hát |
| – She appeared regularly in student productions throughout her school years, and when she was about eleven she began to take drama lessons |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – regularly /´regjuləli/ (adv) Đều đặn, thường xuyên |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – drama /drɑː.mə/ (n) Kịch, tuồng |
| – lesson /’lesn/ (n) Bài học |
| – it was at the suggestion of her acting coach that the youngster, who was, by her own admission |
| – suggestion /sə’dʤestʃn/ (n) Sự đề xuất; sự đề nghị, sự được đề nghị |
| – act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – coach /koʊtʃ/ (n) Xe ngựa bốn bánh |
| – youngster /’jʌηstə/ (n) Người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – admission /əd’miʃn/ (n) Sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp |
| – clumsy, shapeless, and on the heavy side.” enrolled in a dancing class Among her early teachers were Hanya Holm |
| – clumsy /’klΛmzi/ (adj) Vụng, vụng về, lóng ngóng |
| – shapeless /´ʃeiplis/ (adj) Không có hình dạng xác định, không thanh lịch về hình dáng; dị hình, kỳ quái |
| – heavy /’hevi/ (adj) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng |
| – enrol /en’roul/ (v) Trở thành hoặc làm cho trở thành thành viên (của cái gì); kết nạp; chiêu nạp |
| – dancing /’dɑ:nsiɳ/ (n) Sự nhảy múa, sự khiêu vũ |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – Among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – teacher /’ti:t∫ə/ (n) Giáo viên, người dạy học (nhất là ở trường học) |
| – the dancer and choreographer who introduced the Wigman system of modern dance instruction to the United States, and Helen Tamiris, the Broadway choreographer |
| – dancer /’dɑ:nsə/ (n) Diễn viên múa |
| – choreographer /¸kɔ:ri´ɔgrəfə/ (n) Biên đạo múa |
| – introduce /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – instruction /ɪn’strʌkʃn/ (n) Kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Broadway /´brɔ:d¸weiz/ (adv) Theo bề ngang, theo bề rộng |
| – choreographer /¸kɔ:ri´ɔgrəfə/ (n) Biên đạo múa |
| – Pleased with her pupil’s progress |
| – Please /pliːz/ (v) Xin vui lòng |
| – pupil /ˈpju:pl/ (n) Học trò, học sinh; môn đồ, môn đệ |
| – progress /’prougres/ (n) Sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đi lên |
| – Ms. Tamiris eventually asked the girl to perform onstage |
| – eventually /i´ventjuəli/ (adv) Cuối cùng, suy cho cùng |
| – ask /a:sk/ (v) Hỏi |
| – girl /g3:l/ (n) Con gái |
| – perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); |
| – onstage /´ɔn¸steidʒ/ (adv) Trên sân khấu; cử toạ trông thấy được |
| – After that exhilarating experience, Lucinda Childs “wasn’t sure [she] even wanted to be an actress anymore |
| – After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – exhilarating /ig´zilə¸reitiη/ (adj) Điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi |
| – experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm |
| – Child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – sure /ʃuə/ (adj) ( + of/about, that, what) chắc chắn; có thể tin được |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có |
| – actress /’æktris// (n) Nữ diễn viên, đào hát |
| – anymore /ˌen.iˈmɔːr/ (adv) nữa không |
