– Iron production was revolutionized in the early eighteenth century when coke was first used instead of charcoal for refining iron ore
– Iron /aɪən / (n) Sắt
– production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày
– revolutionize /ˌrev.əˈluː.ʃən.aɪz/ (v) Cách mạng hoá
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– coke /kouk/ (n) (thông tục) thuốc phiện
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– instead /in’sted/ (prep) Thay cho, thay vì
– charcoal /´tʃa:¸koul/ (n) Than (củi)
– refining /rɪˈfaɪnɪŋ/ (n) sự chế biến lại
– iron /aɪən / (n) Sắt
– ore /ɔ:/ (n) Quặng
– Previously the poor quality of the iron had restricted its use in architecture to items such as chains and tie bars for Line supporting arches, vaults, and walls
– Previously /´pri:viəsli/ (adv) Trước, trước đây
– poor /puə/ (n) Nghèo, túng, bần cùng
– quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất;
– iron /aɪən / (n) Sắt
– restrict /ris´trikt/ (v) Hạn chế, giới hạn
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– architecture /’a:kitektʃə(r)/ (n) Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng
– item /’aitəm/ (n) Khoản (ghi số…), món (ghi trong đơn hàng…); tiết mục
– chain /tʃeɪn/ (n) Dây, xích
– tie /tai/ (n) Dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày
– bar /ba:/ (n) Barơ (đơn vị áp suất)
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ
– arch /ɑ:tʃ/ (n) Khung tò vò, cửa tò vò
– vault /vɔ:lt/ (v) Nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào
– wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách
– With the improvement in refining ore, it was now 5 possible to make cast-iron beams, columns, and girders
– improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…)
– refining /rɪˈfaɪnɪŋ/ (n) sự chế biến lại
– ore /ɔ:/ (n) Quặng
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra
– make /meik/ (v) Làm, chế tạo
– cast /kɑ:st/ (n) Sự quăng, sự ném (lưới…); sự thả (neo…); sự gieo (súc sắc…)
– iron /aɪən / (n) Sắt
– beam /bi:m/ (n) Đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu)
– column /’kɔləm/ (n) Cột, trụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– girder /´gə:də/ (n) Cái xà nhà, cái rầm cái; cái rầm cầu
– During the nineteenth century further advances were made, notably Bessemer’s process for converting iron into steel, which made the material more commercially viable
– During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia
– advance /əd’vɑ:ns/ (n) Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– notably /’noutabli/ (adv) Đáng kể, đáng chú ý
– process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– convert /kən’vɜ:(r)t/ (n) Người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào)
– iron /aɪən / (n) Sắt
– steel /sti:l/ (n) Thép
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– commercially /kəˈmɜː(r)ʃ(ə)li/ (adv) Về phương diện thương mại
– viable /’vaiəbl/ (adj) Có thể làm được
– Iron was rapidly adopted for the construction of bridges, because its strength was far greater than that of stone or timber, but its use in the architecture of buildings developed 10 more slowly
– Iron /aɪən / (n) Sắt
– rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
– adopt /əˈdɒpt/ (v) Nhận làm con nuôi
– construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng
– bridge /bridӡ/ (n) Cái cầu
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– strength /’streɳθ/ (n) Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– greater /greitə/ (adj) lớn hơn
– stone /stoun/ (n) Đá; loại đá
– timber /ˈtɪm.bər/ (n) gỗ
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– architecture /’a:kitektʃə(r)/ (n) Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– slowly /ˈsləʊ.li/ (adv) Dần dần, chậm, chậm chạp
– By 1800 a complete internal iron skeleton for buildings had been developed in industrial architecture replacing traditional timber beams, but it generally remained concealed
– complete /kəm’pli:t/ (adj) Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
– internal /in’tə:nl/ (adj) Ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa
– iron /aɪən / (n) Sắt
– skeleton /’skelitn/ (n) Bộ xương
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ
– architecture /’a:kitektʃə(r)/ (n) Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng
– replacing /rɪpleɪs/ (v) Thay thế, thay chỗ của ai/cái gì
– traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
– timber /ˈtɪm.bər/ (n) gỗ
– beam /bi:m/ (n) Đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu)
– generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– remain /riˈmein/ (v) Còn lại
– conceal /kən’si:l/ (v) Giấu giếm, giấu, che đậy
– Apart from its low cost, the appeal of iron as a building material lay in its strength, its resistance to fire, and its potential to span vast areas
– Apart /ə’pɑ:t/ (adv) Về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra
– low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn
– cost / kɒst/ (n) Giá
– appeal /ə’pi:l/ (n) Sự kêu gọi; lời kêu gọi
– iron /aɪən / (n) Sắt
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– lay /lei/ (v) xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí
– strength /’streɳθ/ (n) Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ
– resistance /rɪ’zɪstəns/ (n) Sự chống cự, sự kháng cự, sự cưỡng lại
– fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa
– potential /pəˈtenʃl/ (adj) Tiềm năng; tiềm tàng
– span /spæn/ (n) Gang tay (khoảng 23 cm tức 9 insơ)
– vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– As a result, iron became increasingly popular as a structural material for more traditional styles of 15 architecture during the nineteenth century, but it was invariably concealed
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– iron /aɪən / (n) Sắt
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng
– structural /’strʌktʃərəl/ (adj) (thuộc) cấu trúc; khung của một cấu trúc
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– architecture /’a:kitektʃə(r)/ (n) Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– invariably /in´vɛəriəbli/ (adv) Luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy
– conceal /kən’si:l/ (v) Giấu giếm, giấu, che đậy
– Significantly, the use of exposed iron occurred mainly in the new building types spawned by the Industrial Revolution: in factories, warehouses, commercial offices, exhibition hall, and railroad stations, where its practical advantages far outweighed its lack of status
– Significantly /sig’nifikəntli/ (adv) Theo một cách truyền đạt có ý nghĩa đặc biệt
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– expose /ɪkˈspoʊz/ (v) Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
– iron /aɪən / (n) Sắt
– occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy
– mainly /´meinli/ (adv) Chính, chủ yếu
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– type /taip/ (n) Loại (người, vật
– spawn /spɔ:n/ (n) Trứng (cá, ếch, sò, tôm…)
– Industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ
– Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
– warehouse /’weəhaus/ (n) Kho hàng; kho chứa đồ
– commercial /kə’mɜ:ʃl/ (adj) (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp
– office /’ɔfis/ (n) Chức vụ
– exhibition /ˌɛksəˈbɪʃən/ (n) Cuộc triển lãm, cuộc trưng bày
– hall /hɔ:l/ (n) Phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài)
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– station /’steiʃn/ (n) Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh…)
– practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết)
– advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– outweigh /¸aut´wei/ (v) Nặng hơn; nặng quá đối với (cái gì…)
– lack /læk/ (v) Thiếu, không có
– status /ˈsteɪtəs , ˈstætəs/ (n) Tình trạng (làm việc, ăn ở..)
– Designers of the railroad stations of the new age explored the potential 20 of iron, covering huge areas with spans that surpassed the great vaults of medieval churches and cathedrals
– Designer /di´zainə/ (n) Người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách…), người trang trí (sân khấu).., người thiết kế (vườn, công viên…)
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– station /’steiʃn/ (n) Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh…)
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– explore /iks´plɔ:/ (v) Thăm dò, thám hiểm
– potential /pəˈtenʃl/ (adj) Tiềm năng; tiềm tàng
– iron /aɪən / (n) Sắt
– covering /´kʌvəriη/ (n) Cái bao, cái bọc, vật che phủ, lớp phủ ngoài
– huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– span /spæn/ (n) Gang tay (khoảng 23 cm tức 9 insơ)
– surpass /sә’pa:s/ (v) Hơn, vượt, trội hơn
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– vault /vɔ:lt/ (v) Nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào
– medieval /¸medi´i:vəl/ (adj) Cổ xưa; xa xưa
– church /tʃə:tʃ/ (n) Nhà thờ
– cathedral /kəˈθidrəl/ (n) Nhà thờ lớn, thánh đường
– Paxton’s Crystal Palace, designed to house the Great Exhibition of 1851, covered an area of 1.848 feet by 408 feet in prefabricated units of glass set in iron frames
– Crystal /’kristl/ (n) Tinh thể
– Palace /ˈpælɪs/ (n) cung điện
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– Exhibition /ˌɛksəˈbɪʃən/ (n) Cuộc triển lãm, cuộc trưng bày
– cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– feet /fiːt/ (n) chân
– feet /fiːt/ (n) chân
– prefabricate /pri:´fæbri¸keit/ (v) Làm sẵn, đúc sẵn (một toà nhà, một con tàu..)
– unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh
– set /set/ (v) để, đặt
– iron /aɪən / (n) Sắt
– frame /freim/ (n) Cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự
– The Paris Exhibition of 1889 included both the widest span and the greatest height achieved so far with the Halle Des Machines, spanning 362 feet, 25 and the Eiffel Tower 1,000 feet high
– Exhibition /ˌɛksəˈbɪʃən/ (n) Cuộc triển lãm, cuộc trưng bày
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– widest (adj) rộng nhất
– span /spæn/ (n) Gang tay (khoảng 23 cm tức 9 insơ)
– greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất
– height /hait/ (n) Chiều cao, bề cao; độ cao
– achieve /ə’t∫i:v/ (v) Đạt được, giành được (thành quả)
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– Machine /mə’ʃi:n/ (n) Máy; máy móc, cơ giới
– span /spæn/ (n) Gang tay (khoảng 23 cm tức 9 insơ)
– feet /fiːt/ (n) chân
– Tower /’tauə/ (n) Tháp (ở lâu đài, nhà thờ)
– feet /fiːt/ (n) chân
– high /hai/ (adj) Cao
– However, these achievements were mocked by the artistic elite of Paris as expensive and ugly follies
– However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– achievement /əˈtʃivmənt/ (n) Thành tích, thành tựu
– mock /mɔk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu
– artistic /a:´tistik/ (adj) (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật
– elite /i´li:t/ (n) thành phần tinh túy, ưu tú, cao cấp
– expensive /iks’pensiv/ (adj) Đắt tiền
– ugly /’ʌgli/ (adj) Xấu xí, khó chịu (khi nhìn, nghe thấy)
– follies /´fɔli/ (n) Sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười
– Iron, despite its structural advantages, had little aesthetic status
– Iron /aɪən / (n) Sắt
– despite /dɪˈspaɪt/ (Giới từ) Dù, mặc dù, không kể, bất chấp
– structural /’strʌktʃərəl/ (adj) (thuộc) cấu trúc; khung của một cấu trúc
– advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi
– little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng
– aesthetic /i:s’θetik/ (adj) Có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ
– status /ˈsteɪtəs , ˈstætəs/ (n) Tình trạng (làm việc, ăn ở..)
– The use of an exposed iron structure in the more traditional styles of architecture was slower to develop
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– expose /ɪkˈspoʊz/ (v) Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
– iron /aɪən / (n) Sắt
– structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc
– traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– architecture /’a:kitektʃə(r)/ (n) Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng
– slower /sləʊ/ (adj) Chậm hơn
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt