– Although great natural barriers hindered east-west development in Canada, this circumstance was mitigated by the mighty river and lake systems that provided avenues for the fur trader, missionary, soldier, and settler ()
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
– barrier /’bæriә(r)/ (n) Chướng ngại vật
– hinder /´haində/ (v) Cản trở, gây trở ngại
– east-west (n) Đông Tây
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– circumstance /ˈsɜrkəmˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ (n) Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
– mitigate /’mitigeit/ (v) Giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ
– mighty /ˈmaɪti/ (adj) Mạnh, hùng cường, hùng mạnh
– river /’rivə/ (n) Dòng sông
– lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt)
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– avenue /’ævinju:/ (n) Đại lộ
– fur /fə:/ (n) Bộ lông mao, loài thú
– trader /´treidə/ (n) Nhà buôn, người buôn bán, thương nhân
– missionary /´miʃəneri/ (adj) (thuộc) hội truyền giáo; có tính chất truyền giáo
– soldier /’souldʤə/ (n) Người lính, quân nhân
– settler /´setlə/ (n) Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư, người đến lập nghiệp (trong một nước mới, đang phát triển)
– Canada’s rivers and lakes allowed and, indeed, invited venturesome pioneers to explore the interior of the continent and in spite of natural barriers, to tap its great wealth ()
– river /’rivə/ (n) Dòng sông
– lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt)
– allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho
– indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là
– invite /in’vait / (v) Mời
– venturesome /´ventʃəsəm/ (adj) Cả gan, phiêu lưu, sẵn sàng nhận lấy rủi ro (người)
– pioneer /,paiə’niə(r)/ (n) (quân sự) người tiên phong, người mở đường ( (thường) là công binh)
– explore /iks´plɔ:/ (v) Thăm dò, thám hiểm
– interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong
– continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục
– spite /spait/ (n) Sự giận, sự không bằng lòng
– natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
– barrier /’bæriә(r)/ (n) Chướng ngại vật
– tap /tæp/ (n) Vòi, khoá (nước) (như) faucet
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– wealth /welθ/ (n) Sự giàu có, sự giàu sang
– The rivers and lakes were essential to the great fur empire; people in canoes brought furs from the farthest extremity of the Canadian Shield to Montreal for exportation to Europe ()
– river /’rivə/ (n) Dòng sông
– lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt)
– essential /əˈsɛnʃəl/ (adj) (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– fur /fə:/ (n) Bộ lông mao, loài thú
– empire /’empaiə/ (n) Đế quốc; đế chế
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– canoe /kə’nu:/ (n) Xuồng
– brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
– fur /fə:/ (n) Bộ lông mao, loài thú
– farthest /’fɑ:ðist/ (adj) Xa nhất
– extremity /iks´tremiti/ (n) Đầu, mũi
– Shield /ʃi:ld/ (n) Cái mộc, cái khiên
– exportation /¸ekspɔ:´teiʃən/ (n) Sự xuất khẩu
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– The first settlements spread along the rivers, since only the rivers provided transportation and communication ()
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– settlement /’setlmənt/ (n) Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..)
– spread /spred/ (adj) Khoảng rộng, bề rộng, dải rộng; sải cánh (của chim…)
– along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo
– river /’rivə/ (n) Dòng sông
– river /’rivə/ (n) Dòng sông
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport
– communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
– Militarily, rivers and lakes were of prime importance; whoever controlled the St. Lawrence and its entrance also controlled Canada ()
– Militarily /´militərili/ (adv) Với tính chất quân sự; với tính chất quân đội
– river /’rivə/ (n) Dòng sông
– lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt)
– prime /praim/ (adj) Đầu tiên, sơ khai
– importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng
– whoever /huːˈev.ɚ/ (đại từ bất định) Ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
– controlled /kənˈtrəʊl/ (v) được điều chỉnh
– entrance /’entrəns/ (n) Sự đi vào
– controlled /kənˈtrəʊl/ (v) được điều chỉnh