| – Despite the road improvements of the turnpike era 1790-1830 () |
| – Despite /dɪˈspaɪt/ (Giới từ) Dù, mặc dù, không kể, bất chấp |
| – road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường |
| – improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…) |
| – turnpike /´tə:n¸paik/ (n) Cổng ngăn thu tiền (như) pike |
| – era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên |
| – The larger rivers, especially the Mississippi and the Ohio, became Line increasingly useful as steamboats grew in number and improved in design () |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – river /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – useful /´ju:sful/ (adj) Hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó |
| – steamboat /’sti:mbout/ (n) Tàu thủy chạy bằng hơi nước |
| – grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người) |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – improve /im’pru:v/ (v) Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…) |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – River boats carried to New Orleans the corn and other crops of northwestern farmers, the cotton and tobacco of southwestern planters () |
| – River /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – boat /boʊt/ (n) Tàu thuyền |
| – carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – Orlean /ɔ:’liɔnz/ (n) (thực vật học) mận oolêăng |
| – corn /kɔ:n/ (n) Hạt ngũ cốc |
| – crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ |
| – northwestern /ˌnɔːrθˈwes.t̬ɚn/ (n) tây bắc |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – cotton /ˈkɒtn/ (n) Bông |
| – tobacco /tə´bækou/ (n) Thuốc lá sợi; lá thuốc lá (để chế biến) |
| – southwestern /ˌsaʊθˈwes.tɚn/ (n) tây nam |
| – planter /´pla:ntə/ (n) Người trồng cây; quản lý đồn điền |
| – From New Orleans, ships took the cargoes on to eastern seaports () |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – Orlean /ɔ:’liɔnz/ (n) (thực vật học) mận oolêăng |
| – ship /ʃɪp/ (n) Tàu, tàu thủy |
| – took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – cargo /’kɑ:gou/ (n) Hàng hoá |
| – eastern /’i:stən/ (adj) Đông |
| – seaport /´si:¸pɔ:t/ (n) Hải cảng |
| – Neither the farmers of the west nor the merchants of the east were completely satisfied with this pattern of trade () |
| – Neither /’naiðə/ (adj) Không; không… này mà cũng không… kia |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – west /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – merchant /’mə:t∫ənt/ (n) Nhà buôn; thương gia |
| – east /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông |
| – completely kəmˈpliːt.li (adv) Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn |
| – satisfied /’sætisfaid/ (adj) Cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp |
| – Farmers could get better prices for their crops if the alternative existed of sending them directly 10 eastward to market and merchants could sell larger quantities of their manufactured goods if these could be transported more directly and more economically to the west () |
| – Farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được |
| – better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn |
| – price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ |
| – alternative ælˈtɜrnətɪv/ (adj) Xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – send /send/ (v) gửi, đưa, cử, phái (như) scend |
| – directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức |
| – eastward /’i:stwəd/ (n) Hướng đông |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – merchant /’mə:t∫ənt/ (n) Nhà buôn; thương gia |
| – sell /sel/ (v) Bán, để lại (hàng hoá); chuyên bán |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – quantities /’kwɒntəti/ (n) số lượng |
| – manufacture /,mænju’fæktʃə/ (n) Sự chế tạo, sự sản xuất |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – transport /’trænspɔ:t/ (n) Sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở (như) transportation |
| – directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức |
| – economically /,i:kə’nɔmikəli/ (adv) Về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế |
| – west /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – New waterways were needed () |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – waterway /´wɔ:tə¸wei/ (n) Đường thủy, đường hàng hải (kênh hoặc luồng trong một con sông đủ sâu cho tàu thuyền qua lại) |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – Sectional jealousies and constitutional scruples stood in the way of action by the federal government and necessary expenditures were too great for private enterprise () |
| – Sectional /´sekʃənl/ (adj) Được tạo thành từng bộ phận, được cung cấp thành từng bộ phận |
| – jealousies /´dʒeləsi/ (n) Lòng ghen tị, lòng ghen ghét; tính đố kỵ; thái độ ghen tị; thái độ ghen ghét |
| – constitutional /,kɔnsti’tju:ʃənl/ (adj) Hiến pháp |
| – scruple /skru:pl/ (n) Sự đắn đo, sự lưỡng lự, sự cân nhắc; tính quá thận trọng (về tính đạo đức hoặc sự đúng đắn của hành động) |
| – stood stud (n) Sự đứng, sự đứng yên, trạng thái không di chuyển |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – action /ˈækʃən/ (n) Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm |
| – federal /’fedərəl/ (adj) (thuộc) liên bang |
| – government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị |
| – necessary /’nesəseri/ (adj) Cần, cần thiết, thiết yếu |
| – expenditure /iks’penditʃə/ (n) Sự tiêu dùng |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân |
| – enterprise /’entəpraiz/ (n) Việc làm khó khăn; việc làm táo bạo |
| – If extensive canals were to be dug, the job would be up to 15 the various states () |
| – extensive /iks´tensiv/ (n) Rộng, rộng rãi, bao quát |
| – canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào |
| – dug /dʌg/ (v) Đào bới, xới, cuốc (đất…) |
| – job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – New York was the first to act () |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – It had the natural advantage of a comparatively level route between the Hudson River and Lake Erie, through the only break in the entire Appalachian Mountain chain () |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi |
| – comparatively /kəmˈpærətɪvli/ (adv) Tương đối |
| – level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt |
| – route /ru:t/ (n) Tuyến đường; lộ trình; đường đi |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – River /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – Lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – break /breik/ (v) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ |
| – entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn |
| – Mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – chain /tʃeɪn/ (n) Dây, xích |
| – Yet the engineering tasks were imposing () |
| – Yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – engineering /,enʤɪ’nɪərɪŋ/ (n) Nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – imposing /ɪmˈpoʊzɪŋ/ (adj) Gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ |
| – The distance was more than 350 miles and there were ridges to cross and a wilderness of woods and 20 swamps to penetrate () |
| – distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – ridge /ridʒ/ (n) Chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi) |
| – cross /krɔs/ (n) Cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập) |
| – wilderness /’wildənis/ (n) Vùng hoang vu, vùng hoang dã |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – swamp /swɔmp/ (n) Đầm lầy, vũng lầy |
| – penetrate /ˈpɛnɪˌtreɪt/ (v) Thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua |
| – The Erie Canal begun in 1817 and completed in 1825, was by far the greatest construction job that Americans had ever undertaken () |
| – Canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào |
| – begun /bi’gʌn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – complet /kəm’pli:tid/ (n) được bổ sung |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất |
| – construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng |
| – job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – ever /’evә(r)/ (adv) Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng |
| – undertaken /¸ʌndə´teik/ (v) Làm, thực hiện |
| – It quickly proved a financial success as well () |
| – quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng |
| – prove /pru:v/ (v) Chứng tỏ, chứng minh |
| – financial /fai’næn∫l/ (adj) (thuộc) tài chính, (về) tài chính |
| – success /sәk’ses/ (n) Sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – The prosperity of the Erie encouraged the state to enlarge its canal system by building several branches () |
| – prosperity /prɒˈspɛrɪti/ (n) Sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công (về (kinh tế)) |
| – encourage /ɪn’kʌrɪdʒ/ (v) Làm can đảm, làm mạnh dạn |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – enlarge /in’lɑ:dʤ/ (v) Mở rộng, tăng lên, khuếch trương |
| – canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – branch /brɑ:nt∫/ (n) Cành cây |
| – The range of the New York canal system was still further extended when the states 25 of Ohio and Indiana, inspired by the success of the Erie Canal, provided water connections between Lake Erie and the Ohio River () |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia |
| – extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – inspired /ɪnˈspaɪərd/ (adj) Đầy cảm hứng |
| – success /sәk’ses/ (n) Sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt |
| – Canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – connection /kə´nekʃən/ (n) Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – Lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – River /’rivə/ (n) Dòng sông |
