| – By the 1820’s in the United States, when steamboats were common on western waters, these boats were mostly powered by engines built in the West Pittsburgh, Cincinnati, or Louisville, and of a distinctive western design specially suited to Line western needs () |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – steamboat /’sti:mbout/ (n) Tàu thủy chạy bằng hơi nước |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – boat /boʊt/ (n) Tàu thuyền |
| – mostly /´moustli/ (adv) Hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – built /bilt/ (v) được đắp lên |
| – West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – distinctive /dis´tiηktiv/ (n) Đặc biệt; để phân biệt |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – specially /´speʃəli/ (adv) Đặc biệt, riêng biệt; chỉ dành cho |
| – suit /su:t/ (v) ( động tính từ quá khứ) thích hợp; quen; đủ điều kiện |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – The first steam engines in practical use in England and the United 5 States were of low-pressure design () |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – steam /stim/ (n) Hơi nước; năng lượng hơi nước |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết) |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – This was the type first developed by James Watt, then manufactured by the firn of Boulton and Watt, and long the standard industrial engine () |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – Watt /wɔt/ (n) (viết tắt) W oát (đơn vị điện năng) |
| – manufacture /,mænju’fæktʃə/ (n) Sự chế tạo, sự sản xuất |
| – firn /fə:n/ (n) tuyết hạt |
| – Watt /wɔt/ (n) (viết tắt) W oát (đơn vị điện năng) |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – Steam was accumulated in a large, double-acting vertical cylinder, but the steam reached only a few pounds of pressure per square inch () |
| – Steam /stim/ (n) Hơi nước; năng lượng hơi nước |
| – accumulate /ә’kju:mjuleit/ (n) Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – double /’dʌbl/ (adj) Đôi, hai, gâp đôi |
| – act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – vertical /ˈvɜrtɪkəl/ (adj) Thẳng đứng, đứng |
| – cylinder /’silində/ (n) (toán học) trụ, hình trụ |
| – steam /stim/ (n) Hơi nước; năng lượng hơi nước |
| – reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – pound /paund/ (n) (viết tắt) IP pao (đơn vị (đo lường) trọng lượng, 16 ao xơ theo hệ thống (đo lường) của Anh Mỹ, bằng 0, 454 kg) |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – square /skweə/ (adj) Vuông |
| – inch /intʃ/ (n) Đảo nhỏ ( Ê-cốt) |
| – It was low-pressure engines of this type that were first introduced into the United States by Robert Fulton () |
| – low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – introduce /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – He imported such a Boulton and Watt engine from England to run the Clermont () |
| – import /im´pɔ:t/ (n) Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá) |
| – Watt /wɔt/ (n) (viết tắt) W oát (đơn vị điện năng) |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh |
| – run /rʌn/ (v) chạy |
| – But this type of engine was expensive and complicated, requiring many precision-fitted moving parts () |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – expensive /iks’pensiv/ (adj) Đắt tiền |
| – complicate /’komplikeit/ (v) Làm phức tạp, làm rắc rối |
| – requiring /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – fitted /ˈfɪt̬.ɪd/ (v) Hợp, vừa |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – The engine that became standard on western steamboats was of a different and novel design () |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – steamboat /’sti:mbout/ (n) Tàu thủy chạy bằng hơi nước |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – It was the work primarily of an unsung hero of American industrial 15 progress, Oliver Evans1755-1819 () |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – primarily /´praɪˈmɛərəli/ (adv) Trước hết, đầu tiên |
| – unsung /ʌn´sʌη/ (adj) Không được hát |
| – hero /’hiərou/ (n) Người anh hùng |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – progress /’prougres/ (n) Sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đi lên |
| – The self-educated son of a Delaware farmer () |
| – self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu |
| – educate /’edju:keit/ (v) Giáo dục, cho ăn học |
| – son /sʌn/ (n) Con trai của bố mẹ |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – Evans early became obsessed by the possibilities of mechanized production and steam power () |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – obsess /ǝb’ses/ (v) Ám ảnh |
| – possibilities /¸pɔsi´biliti/ (n) Khả năng; sự có thể, tình trạng có thể |
| – mechanize /´mekə¸naiz/ (v) Cơ khí hoá |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – steam /stim/ (n) Hơi nước; năng lượng hơi nước |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – As early as 1802 he was using a stationary steam engine of high-pressure design in his mill () |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – stationary /´steiʃnəri/ (adj) Đứng ở một chỗ, không chuyển động |
| – steam /stim/ (n) Hơi nước; năng lượng hơi nước |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – mill /mɪl/ (n) Đơn vị tiền tệ bằng một phần ngàn của một đô la Mỹ |
| – Engines of this type were not unknown, but before Evans they were generally considered impractical and dangerous () |
| – Engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – unknown /’ʌn’noun/ (adj) Không biết, không được nhận ra |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – impractical /im´præktikəl/ (adj) Không thực tế |
| – dangerous /´deindʒərəs/ (adj) Nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh) |
| – Within a decade the high-pressure engine, the new type, had become standard on western waters () |
| – Within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – Critics ignorant of western conditions often attacked it as wasteful and dangerous () |
| – Critic /´kritik/ (n) Nhà phê bình (văn nghệ) |
| – ignorant /ˈɪgnərənt/ (adj) Ngu dốt, dốt nát |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – attack /ə’tæk/ (n) Sự tấn công, sự công kích |
| – wasteful /´weistful/ (adj) Gây ra lãng phí |
| – dangerous /´deindʒərəs/ (adj) Nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh) |
| – But people who really knew the Ohio, the Missouri, and the Mississippi insisted, with good reasons, that it was the only engine for them () |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – really /’riəli/ (adv) Thực, thật, thực ra |
| – knew /nu , nyu/ (v) Biết; hiểu biết |
| – insist /in’sist/ (v) Cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài, đeo bám, đeo đuổi |
| – good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt |
| – reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – In shallow western rivers the weight of vessel and engine was important; a heavy engine added to the 25 problem of navigation () |
| – shallow /ʃælou/ (adj) Nông, cạn, không sâu |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – river /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – weight /’weit/ (n) (viết tắt) wt trọng lượng, sức nặng, cân nặng |
| – vessel /’vesl/ (n) Bình, chậu, vại, lọ, thùng, chai, chén (bất cứ đồ chứa rỗng nào, nhất là thứ dùng để chứa các chất lỏng) |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – heavy /’hevi/ (adj) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – navigation /,nævi’gei∫n/ (n) Nghề hàng hải, sự đi biển, sự đi sông |
| – The high-pressure engine was far lighter in proportion to horsepower, and with less than half as many moving parts, was much easier and cheaper to repair () |
| – high-pressure /ˌhaɪˈpreʃ.ɚ/ (adj) áp suất cao |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – lighter /´laitə/ (n) Người thắp đèn |
| – proportion /prə’pɔ:ʃn/ (n) Sự cân xứng, sự cân đối |
| – horsepower /ˈhɔːrs.paʊ.ɚ/ (n) sức ngựa |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – easier /’i:zi/ (adj) dễ dàng hơn |
| – cheaper /tʃi:p/ (adj) Rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền |
| – repair /rɪ’per/ (n) Sự sửa chữa, sự tu sửa, sự hồi phục lại (cái gì bị hư hỏng..) |
| – The main advantages of low-pressure engines were safe operation and economy of fuel consumption, neither of which meant much in the West () |
| – main /mein/ (adj) Chính, chủ yếu, quan trọng nhất, trọng yếu nhất |
| – advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi |
| – low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – safe /seif/ (adj) An toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại) |
| – operation /,ɔpə’reiʃn/ (n) Sự hoạt động; quá trình hoạt động |
| – economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế |
| – fuel /ˈfjuəl/ (n) Chất đốt, nhiên liệu |
| – consumption /kənˈsʌmpʃən/ (n) Sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước…) |
| – neither /’naiðə/ (adj) Không; không… này mà cũng không… kia |
| – meant /mint/ (n) nghĩa là |
| – West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
