– Steamships were first introduced into the United States in 1807, and John Molson built the first steamship in Canadathen called British North America in 1809 ()
– Steamship /’sti:m∫ip/ (n) Tàu thủy chạy bằng hơi nước
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– introduce /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– steamship /’sti:m∫ip/ (n) Tàu thủy chạy bằng hơi nước
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– British /´britiʃ/ (adj) Thuộc về nước Anh
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– By the 1830’s dozens of steam vessels were in use in Canada ()
– dozen /dʌzn/ (n) Tá (mười hai)
– steam /stim/ (n) Hơi nước; năng lượng hơi nước
– vessel /’vesl/ (n) Bình, chậu, vại, lọ, thùng, chai, chén (bất cứ đồ chứa rỗng nào, nhất là thứ dùng để chứa các chất lỏng)
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– They offered the traveler reliable transportation in comfortable facilities-a welcome alternative to stagecoach travel, which at the best of times could only be described as wretched ()
– offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ
– traveler /´trævlə/ (n) ván khuôn lăn
– reliable /ri’laiəbl/ (adj) Chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức…)
– transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport
– comfortable /’kŭm’fər-tə-bəl/ (adj) Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng
– facilities /fə’silitiz/ (n) phương tiện
– welcome /’welk m/ (adj) Được tiếp đãi ân cần, được hoan nghênh
– alternative ælˈtɜrnətɪv/ (adj) Xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau
– stagecoach /ˈsteɪdʒ.koʊtʃ/ (n) xe ngựa chở khách
– travel /’trævl/ (n) Đi lại, đi du lịch; du hành
– best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
– times /taim/ (n) Lần
– describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả
– wretch /retʃ/ (n) Người rất bất hạnh, người rất khốn khổ
– This commitment to dependable river transport became entrenched with the investment of millions of dollars for the improvement of waterways ()
– commitment /kə’mitmənt/ (n) sự tận tụy, sự tận tâm
– dependable /di’pendəbl/ (adj) Có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ
– river /’rivə/ (n) Dòng sông
– transport /’trænspɔ:t/ (n) Sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở (như) transportation
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– entrench /in´trentʃ/ (v) (quân sự) đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm…)
– investment /in’vestmənt/ (n) Sự đầu tư; vốn đầu tư
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– dollar /´dɔlə/ (n) Đồng đô la ( Mỹ)
– improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…)
– waterway /´wɔ:tə¸wei/ (n) Đường thủy, đường hàng hải (kênh hoặc luồng trong một con sông đủ sâu cho tàu thuyền qua lại)
– which included the construction of canals and lock systems ()
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng
– canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– lock /lɔk/ (n) Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– The Lachine and Welland canals. two of the most important systems ()
– canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– were opened in 1825 and 1829, respectively ()
– open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ
– respectively /ris´pektivli/ (adv) Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị)
– By the time that Upper and Lower Canada were united into the Province of Canada in 1841 ()
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– Upper /´ʌpə/ (adj) Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự)
– Lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
– unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– Province /province/ (n) Tỉnh
– the public debt for canals was more than one hundred dollars per capita. an enormous sum for the time ()
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– debt /det/ (n) Nợ
– canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100)
– dollar /´dɔlə/ (n) Đồng đô la ( Mỹ)
– per /pə:/ (prep) Cho mỗi
– capita /’kæpitə/ (n) theo đầu người
– enormous /i’nɔ:məs/ (adj) To lớn, khổng lồ
– sum /sʌm/ (n) ( (thường) số nhiều) bài toán số học; phép toán số học
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– But it may not seem such a great amount if we consider that improvements allowed steamboats to remain practical for most commercial transport in Canada until the mid– nineteenth century ()
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng
– consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…)
– allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho
– steamboat /’sti:mbout/ (n) Tàu thủy chạy bằng hơi nước
– remain /riˈmein/ (v) Còn lại
– practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết)
– commercial /kə’mɜ:ʃl/ (adj) (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp
– transport /’trænspɔ:t/ (n) Sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở (như) transportation
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– mid /mid/ (adj) Giữa
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ