| – In 1900 the United States had only three cities with more than a million residents- New York, Chicago, and Philadelphia |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – resident /’rezidənt/ (adj) Có nhà ở, cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – By 1930, it had ten giant metropolises |
| – giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ |
| – metropolise /məˈtrɒp.əl.ɪs/ (n) đô thị |
| – The newer ones experienced remarkable growth, which reflected basic changes in the economy |
| – newer /njuːə/ (adj) mới hơn |
| – experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm |
| – remarkable /ri’ma:kәb(ә)l/ (adj) Đáng chú ý, đáng để ý |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ |
| – basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế |
| – The population of Los Angeles 114,000 in 1900 rose spectacularly in the early 5 decades of the twentieth century, increasing a dramatic 1,400 percent from 1900 to 1930 |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – rose /roʊz/ (n) Hoa hồng; cây hoa hồng |
| – spectacularly /spekˈtæk.jə.lə.li/ (adv) Đẹp mắt; tráng lệ; ngoạn mục; hùng tráng |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – increasing /in’kri:siɳ/ (adj) Ngày càng tăng, tăng dần |
| – dramatic /drə’mætik/ (adj) Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – A number of circumstances contributed to the meteoric rise of Los Angeles |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – circumstance /ˈsɜrkəmˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ (n) Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống |
| – contribute /kən’tribju:t/ (v) Đóng góp, góp phần |
| – meteoric /ˌmiːtɪˈɒrɪk/ (adj) (thuộc) sao băng, như sao băng |
| – rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên |
| – The agricultural potential of the area was enormous if water for irrigation could be found, and the city founders had the vision and dating to obtain it by constructing a 225-mile aqueduct, completed in 1913, to tap the water of the Owens River |
| – agricultural /,ægri’kʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) nông nghiệp |
| – potential /pəˈtenʃl/ (adj) Tiềm năng; tiềm tàng |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – enormous /i’nɔ:məs/ (adj) To lớn, khổng lồ |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – irrigation /¸iri´geiʃən/ (n) Sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – founder /ˈfaʊndər/ (n) Người thành lập, người sáng lập |
| – vision /’viʒn/ (n) Sự nhìn; sức nhìn, thị lực, khả năng của sự nhìn |
| – dating /´deitiη/ (n) gia hạn cho chịu |
| – obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được |
| – construct /kən´strʌkt/ (v) Làm xây dựng (nhà cửa…) |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – aqueduct /’ækwidʌkt/ (n) Cống dẫn nước |
| – complet /kəm’pli:tid/ (n) được bổ sung |
| – tap /tæp/ (n) Vòi, khoá (nước) (như) faucet |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – River /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – The city had a superb 10 natural harbor, as well as excellent rail connections |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – superb /sju:’pə:b/ (adj) Nguy nga, tráng lệ, oai hùng, hùng vĩ |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – harbor /´ha:bə/ (n) Bến tàu, cảng |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – excellent /ˈeksələnt/ (adj) Xuất sắc, ưu tú |
| – rail /reil/ (n) Tay vịn, lan can, chấn song (lan can, cầu thang..), thành (cầu tàu…); lá chắn (xe bò…) |
| – connection /kə´nekʃən/ (n) Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối |
| – The climate made it possible to shoot motion pictures year-round; hence Hollywood |
| – climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – shoot /ʃu:t/ (n) Cành non; chồi cây; cái măng |
| – motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động |
| – picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – round /raund/ (adj) Tròn |
| – hence /hens/ (adv) Sau đây, kể từ đây |
| – Hollywood not only supplied jobs; it disseminated an image of the good life in Southern California on screens all across the nation |
| – supplied /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán |
| – disseminate /di´semi¸neit/ (v) Gieo rắc (hạt giống, tư tưởng…); phổ biến |
| – image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…) |
| – good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – Southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – screen /skrin/ (n) Bình phong, màn che |
| – across /ə’krɔs/ (adv) Qua, ngang, ngang qua |
| – nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia |
| – The most important single industry powering the growth of Los Angeles, however, was directly linked to the automobile |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một |
| – industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức |
| – link /lɪɳk/ (n) Mắt xích, vòng xích, khâu xích |
| – automobile /¸ɔ:təmə´bi:l/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ô tô |
| – The demand for petroleum to fuel gasoline engines 15 led to the opening of the Southern California oil fields, and made Los Angeles North America’s greatest refining center |
| – demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
| – petroleum /pə´trouliəm/ (n) Dầu mỏ; dầu hoả (thô) |
| – fuel /ˈfjuəl/ (n) Chất đốt, nhiên liệu |
| – gasoline /gasolin/ (n) khí đốt |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – opening /´oupniη/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khai mạc, đầu tiên |
| – Southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – oil /ɔɪl/ (n) Dầu |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất |
| – refining /rɪˈfaɪnɪŋ/ (n) sự chế biến lại |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – Los Angeles was a product of the auto age in another sense as well: its distinctive spatial organization depended on widespread private ownership of automobiles |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – auto /’ɔ:tou/ (n) máy tự động |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – sense /sens/ (n) Giác quan |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – distinctive /dis´tiηktiv/ (n) Đặc biệt; để phân biệt |
| – spatial /´speiʃəl/ (adj) (thuộc) không gian; nói về không gian, có trong không gian |
| – organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo |
| – depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc |
| – widespread /´waid¸spred/ (adj) Lan rộng, trải rộng, phổ biến |
| – private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân |
| – ownership /´ounəʃip/ (n) Quyền sở hữu |
| – automobile /¸ɔ:təmə´bi:l/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ô tô |
| – Los Angeles was a decentralized metropolis, sprawling across the desert landscape over an 20 area of 400 square miles |
| – decentralize /di:’sentrəlaiz/ (v) (chính trị) phân quyền, tản quyền |
| – metropolis /mi´trɔpəlis/ (n) Thủ đô, thủ phủ |
| – sprawling /ˈsprɔː.lɪŋ/ (adj) Sự nằm ườn ra; tư thế nằm ườn ra, tư thế uể oải |
| – across /ə’krɔs/ (adv) Qua, ngang, ngang qua |
| – desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc |
| – landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – square /skweə/ (adj) Vuông |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – It was a city without a real center |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – real /riəl/ (adj) thiết thực |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – The downtown business district did not grow apace with the city as a whole, and the rapid transit system designed to link the center with outlying areas withered away from disuse |
| – downtown /´daun¸taun/ (n) khu vực thành phố |
| – business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại |
| – district /’distrikt/ (n) Địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – apace /ə´peis/ (adv) Nhanh chóng, mau lẹ |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – whole /həʊl/ (adj) Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ |
| – rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – transit /’trænsit/ (n) Sự đi qua, sự vượt qua |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – link /lɪɳk/ (n) Mắt xích, vòng xích, khâu xích |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – outlying /´aut¸laiiη/ (adj) Xa trung tâm, xa thành phố; xa xôi hẻo lánh |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – withered /ˈwɪð.əd/ (v) bị héo |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – disuse /dis´ju:s/ (n) Sự bỏ đi, sự không dùng đến |
| – Approximately 800,000 cars were registered in Los Angeles County in 1930, one per 2.7 residents |
| – Approximately /əˈprɒk.sɪ.mət.li/ (adv) Khoảng chừng, độ chừng |
| – car /kɑ:/ (n) Xe ô tô; xe |
| – register /’redʤistə/ (n) Sổ, sổ sách |
| – County /koun’tē/ (n) Đất (phong của) bá tước |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – resident /’rezidənt/ (adj) Có nhà ở, cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú |
| – Some visitors from the east coast were dismayed at the endless urban sprawl and dismissed Los 25 Angeles as a mere collection of suburbs in search of a city |
| – visitor /’vizitə/ (n) Khách, người đến thăm (một người hoặc một nơi nào đó) |
| – east /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông |
| – coast /koust/ (b) Bờ biển |
| – dismay /dis´mei/ (v) Làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm |
| – endless /ˈɛndlɪs/ (adj) Vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – sprawl /sprɔ:l/ (v) ( + out/about/around) ( across, in, on) ườn ra; ngồi, nằm, ngả tay chân giang rộng ra |
| – dismiss /dis’mis/ (v) Giải tán (đám đông tụ tập, quân đội…) |
| – mere /miə/ (n) (thơ ca) ao; hồ |
| – collection /kəˈlɛkʃən/ (n) Sự tập họp, sự tụ họp |
| – suburb /’sʌbə:b/ (n) Ngoại ô; ngoại thành |
| – search /sə:t∫/ (n) Sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – But the freedom and mobility of a city built on wheels attracted floods of migrants to the city |
| – freedom /ˈfriː.dəm/ (n) sự tự do |
| – mobility /mɔ´biliti/ (n) Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – built /bilt/ (v) được đắp lên |
| – wheel /wil/ (n) bánh xe (ở xe bò. xe ô tô…) |
| – attract /ə’trækt/ (v) (vật lý) hút |
| – flood /flʌd/ (n) Lũ lụt, nạn lụt |
| – migrant /´maigrənt/ (adj) Di trú; di cư |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
