– Throughout the nineteenth century and into the twentieth, citizens of the United States maintained a bias against big cities
– Throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– citizen /´sitizən/ (n) Người dân thành thị
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ
– bias /ˈbaɪ.əs/ (n) thành kiến
– against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối
– big /big/ (adj) To, lớn
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– Most lived on farms and in small towns and believed cities to be centers of corruption, crime, poverty, and moral degradation
– live /liv/ (v) Sống
– farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ)
– believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm
– corruption /kəˈrʌpʃən/ (n) Sự hối lộ, sự tham nhũng,
– crime /kraim/ (n) Tội; tội ác
– poverty /ˈpɒvəti/ (n) Cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng
– moral /ˈmɔrəl , ˈmɒrəl/ (adj) (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh
– degradation /¸degrə´deiʃən/ (n) Sự giáng chức; sự hạ tầng công tác
– Their Line distrust was caused, in part, by a national ideology that proclaimed farming the greatest 5 occupation and rural living superior to urban living
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– distrust /dis´trʌst/ (v) Không tin, không tin cậy, hay nghi ngờ, ngờ vực
– cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– ideology /,adiə’ɔləʤi/ (n) Sự nghiên cứu tư tưởng
– proclaim /prə´kleim/ (v) Công bố, tuyên bố
– farming /’fɑ:miɳ/ (n) Công việc đồng áng, công việc trồng trọt
– greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất
– occupation /,ɔkju’peiʃn/ (n) Sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
– rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn
– living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt
– superior /su:’piәriә(r)/ (adj) Cao, cao cấp; trên cấp cao
– urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố
– living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt
– This attitude prevailed even as the number of urban dwellers increased and cities became an essential feature of the national landscape
– attitude /’ætitju:d/ (n) Thái độ, quan điểm
– prevail pri’veil (v) ( + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế; đánh bại
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố
– dweller /´dwelə/ (n) Người ở
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– essential /əˈsɛnʃəl/ (adj) (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất
– feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng
– national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh
– Gradually, economic reality overcame ideology
– Gradually /’grædʒuәli/ (adv) Dần dần, từ từ
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– reality /ri:’æliti/ (n) Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực
– overcame /ˌoʊ.vɚˈkʌm/ (v) Thắng, chiến thắng, khuất phục (ai đó)
– ideology /,adiə’ɔləʤi/ (n) Sự nghiên cứu tư tưởng
– Thousands abandoned the precarious life on the farm for more secure and better paying jobs in the city
– Thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn
– abandon /ə’bændən/ (v) Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
– precarious /prɪˈkɛəriəs/ (adj) (pháp lý) tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền
– secure /sɪ’kjʊə(r)/ (adj) Chắc chắn, bảo đảm
– better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
– pay /pei/ (V) Trả (tiền lương…); nộp, thanh toán
– job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– But when these people migrated from the countryside, they carried their fears and 10 suspicious with them
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– migrate /ˈmaɪgreɪt/ (v) Di trú; di cư
– countryside /’kʌntri’said/ (n) Miền quê, miền nông thôn
– carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– fear /fɪər/ (n) Sự sợ, sự sợ hãi
– suspicious /səs´piʃəs/ (adj) ( + about/of) có sự nghi ngờ, tỏ ra có sự nghi ngờ
– These new urbanities, already convinced that cities were overwhelmed with great problems, eagerly embraced the progressive reforms that promised to bring order out of the chaos of the city
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– urbanities /ə:´bæniti/ (n) Tính lịch sự, tính tao nhã; phong cách lịch sự, phong cách tao nhã
– already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi
– convince /kən’vins/ (v) Làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– overwhelm /,ouvə’welm/ (v) Tràn ngập; làm chôn vùi (cái gì)
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề
– eagerly /’i:gǝli/ (adv) Hăm hở, hăng hái, thiết tha
– embrace /im’breis/ (n) Sự ôm, cái ôm
– progressive /prəˈgrɛsɪv/ (adj) Tiến lên, tiến tới
– reform /rɪˈfɔːrm/ (n) Sự cải cách, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
– promise /ˈprɒmɪs/ (n) Lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn
– bring /briɳ/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
– order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
– chaos /’keiɔs/ (n) Thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– One of many reforms came in the area of public utilities
– reform /rɪˈfɔːrm/ (n) Sự cải cách, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
– came /keɪm/ (v) Đã đến
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– utilities /ju:’tilitis/ (n) các phương tiện dịch vụ chung (điện, nước, hơi)
– Water and sewerage systems were usually operated by municipal governments, but the gas and electric 15 networks were privately owned
– Water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– sewerage /´sjuəridʒ/ (n) Hệ thống cống rãnh; sự thoát nước
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường
– operate /’ɔpəreit/ (v) Hoạt động; đang làm việc, thi hành (máy…)
– municipal /mju:’nisipəl/ (adj) (thuộc) thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– gas /gæs/ (n) Khí
– electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện
– network /’netwə:k/ (n) Mạng lưới, hệ thống
– privately /ˈpraɪ.vət.li/ (adv) Riêng, tư, cá nhân
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– Reformers fared that the privately owned utility companies would charge exorbitant rates for these essential services and deliver them only to people who could afford them
– Reformer /ri´fɔ:mə/ (n) Người chủ trưởng; cải cách, người đưa ra chủ trương cải cách
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– privately /ˈpraɪ.vət.li/ (adv) Riêng, tư, cá nhân
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– utility /ju:’tiliti/ (n) Sự có lợi, sự có ích; tính hữu dụng, tính thiết thực
– companies /´kʌmpəni/ (n) công ty
– charge /tʃɑ:dʤ/ (v) Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện
– exorbitant /ig´zɔ:bitənt/ (adj) Quá cao, cắt cổ (giá…); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người)
– rate /reit/ (n) Tỷ lệ
– essential /əˈsɛnʃəl/ (adj) (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– deliver /di’livə/ (n) ( + from) cứu, cứu khỏi, giải thoát
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– afford /ə’fɔ:d/ (v) Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)
– Some city and state governments responded by regulating the utility companies, but a number of cities began to supply these services themselves
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– respond /ri’spond/ (v) Hưởng ứng
– regulating /’regjuleitiŋ/ (n) sự điều chỉnh
– utility /ju:’tiliti/ (n) Sự có lợi, sự có ích; tính hữu dụng, tính thiết thực
– companies /´kʌmpəni/ (n) công ty
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– Proponents of these reforms argued that public ownership and regulation 20 would insure widespread access to these utilities and guarantee a fair price
– Proponent /prə´pounənt/ (adj) Đề nghị, đề xuất, đề xướng
– reform /rɪˈfɔːrm/ (n) Sự cải cách, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
– argue /ˈɑrgyu/ (v) Chứng tỏ, chỉ rõ
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– ownership /´ounəʃip/ (n) Quyền sở hữu
– regulation /¸regju´leiʃən/ (n) Sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng; sự điều khiển
– insure /in’ʃuə/ (v) Bảo hiểm (tài sản, tính mệnh)
– widespread /´waid¸spred/ (adj) Lan rộng, trải rộng, phổ biến
– access /’ækses/ (n) Lối vào, cửa vào, đường vào
– utilities /ju:’tilitis/ (n) các phương tiện dịch vụ chung (điện, nước, hơi)
– guarantee /ˌgærənˈti/ (n) (pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh, sự bảo hành
– fair /feə/ (n) Hội chợ, chợ phiên
– price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– While some reforms focused on government and public behavior, others looked at the cities as a whole
– reform /rɪˈfɔːrm/ (n) Sự cải cách, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
– focus /’foukəs/ (v) Tập trung
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– whole /həʊl/ (adj) Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ
– Civic leaders, convinced that physical environment influenced human behavior, argued that cities should develop master plans to guide their future growth and development
– Civic /’sɪvɪk/ (adj) (thuộc) công dân
– leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo
– convince /kən’vins/ (v) Làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục
– physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất
– environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– argue /ˈɑrgyu/ (v) Chứng tỏ, chỉ rõ
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– master /’mɑ:stə/ (n) Chủ, chủ nhân
– plan /plæn/ (n) Kế hoạch; dự kiến, dự định
– guide /gaɪd/ (n) Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch)
– future /’fju:tʃə/ (adj) Tương lai
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– City planning was nothing new, but the rapid industrialization 25 and urban growth of the late nineteenth century took place without any consideration for order
– City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– planning /plænnɪŋ/ (n) Sự lập kế hoạch (cho cái gì)
– nothing /ˈnʌθɪŋ/ (n) Người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
– industrialization /in¸dʌstriəlai´zeiʃən/ (n) Sự công nghiệp hoá
– urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có
– consideration /kənsidə’reiʃn/ (n) Sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ
– order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
– Urban renewal in the twentieth century followed several courses
– Urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố
– renewal /ri´nju:əl/ (n) Sự phục hồi, sự khôi phục, sự tái sinh
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau
– several /’sevrəl/ (adj) Vài
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– Some cities introduced plans to completely rebuild the city core
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– introduce /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu
– plan /plæn/ (n) Kế hoạch; dự kiến, dự định
– completely kəmˈpliːt.li (adv) Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
– rebuild /ri:´bild/ (v) xây lại, xây dựng lại
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…)
– Most other cities contented themselves with zoning plans for regulating future growth
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– content /kən’tent/ (n) Nội dung
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– zoning /’zouniɳ/ (n) Sự chia thành đới, sự chia thành khu vực, sự quy vùng
– plan /plæn/ (n) Kế hoạch; dự kiến, dự định
– regulating /’regjuleitiŋ/ (n) sự điều chỉnh
– future /’fju:tʃə/ (adj) Tương lai
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– Certain parts of town were restricted to residential use, while others were set aside for industrial or commercial 30 development
– Certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ)
– restrict /ris´trikt/ (v) Hạn chế, giới hạn
– residential /ˌrez.əˈden.ʃəl/ (adj) khu dân cư
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– set /set/ (v) để, đặt
– aside /ə’said/ (adv) Về một bên, sang một bên
– industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ
– commercial /kə’mɜ:ʃl/ (adj) (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt