| – By the turn of the century, the middle-class home in North American had been transformed |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – middle /’midl/ (n) Giữa |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – transform /træns’fɔ:m/ (v) Thay đổi, biến đổi (hình dáng, trạng thái, chức năng) |
| – The flow of industry has passed and left idle the loom in the attic, the soap kettle in the shed,” Ellen Richards wrote in 1908 |
| – flow /flouw/ (v) Chảy |
| – industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – loom /luːm/ (n) Khung cửi dệt vải |
| – attic /ˈætɪk/ (n) (thuộc) thành A-ten |
| – soap /soup/ (n) Xà phòng |
| – kettle /’ketl/ (n) Ấm đun nước |
| – shed /ʃed/ (n) (trong từ ghép) kho để hàng; xưởng làm việc |
| – wrote /rəυt/ (v) Viết |
| – The urban middle class was Line now able to buy a wide array of food products and clothing-baked goods, canned 5 goods, suits, shirts, shoes, and dresses |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – middle /’midl/ (n) Giữa |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài |
| – buy /bai/ (v) Mua |
| – wide /waid/ (adj) Rộng, rộng lớn |
| – array /ə’rei/ (n) Dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – clothing /´klouðiη/ (n) Quần áo, y phục |
| – bake /beik/ (v) Bỏ lò, nướng bằng lò |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – canned /kænd/ (adj) Được đóng hộp |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – suit /su:t/ (v) ( động tính từ quá khứ) thích hợp; quen; đủ điều kiện |
| – shirt /ʃɜːt/ (n) Áo sơ mi |
| – shoe /ʃu:/ (n) Giày |
| – dress /dres/ (v) Mặc (quần áo…), ăn mặc |
| – Not only had household production waned, but technological improvements were rapidly changing the rest of domestic work |
| – household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – wane /wein/ (v) Khuyết (mặt trăng) |
| – technological /¸teknə´lɔdʒikəl/ (adj) (adj) thuộc công nghệ, thuộc công nghệ học |
| – improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…) |
| – rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – changing /´tʃeindʒiη/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi |
| – rest /Rest / (n) Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ |
| – domestic /də’mestik/ (adj) (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ |
| – Middle-class homes had indoor running water and furnaces, run on oil, coal, or gas, that produced hot water |
| – Middle /’midl/ (n) Giữa |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – indoor /’ɪndɔ:(r)/ (adj) Trong nhà |
| – running /’rʌniɳ/ (n) Cuộc chạy đua |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – furnace /ˈfɜrnɪs/ (n) Lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh…) |
| – run /rʌn/ (v) chạy |
| – oil /ɔɪl/ (n) Dầu |
| – coal /kəʊl/ (n) Than đá |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – hot /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – Stoves were fueled by gas, and delivery services provided ice for refrigerators |
| – Stove /stouv/ (n) Bếp lò |
| – fuel /ˈfjuəl/ (n) Chất đốt, nhiên liệu |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – delivery /di’livəri/ (n) Sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng |
| – service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – refrigerator /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.tər/ (n) Tủ lạnh (như) ice-box |
| – Electric power was available for lamps, sewing machines, irons, 10 and even vacuum cleaners |
| – Electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – lamp /læmp/ (n) Đèn |
| – sew /soʊ/ (v) May, khâu |
| – machine /mə’ʃi:n/ (n) Máy; máy móc, cơ giới |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – vacuum /’vækjuəm/ (n) (vật lý) chân không (khoảng không hoàn toàn không có mọi vật chất hoặc khí) |
| – cleaner /´kli:nə/ (n) Người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thợ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng…) |
| – No domestic task was unaffected |
| – domestic /də’mestik/ (adj) (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – unaffect /¸ʌnə´fektid/ (v) Không xúc động, không động lòng, thản nhiên |
| – Commercial laundries, for instance, had been doing the wash for urban families for decades; by the early 1900’s the first electric washing machines were on the market |
| – Commercial /kə’mɜ:ʃl/ (adj) (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp |
| – laundries /’lɔ:ndri/ (n) Chỗ giặt là quần áo; hiệu giặt |
| – instance /’instəns/ (n) Thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ) |
| – wash /wɒʃ , wɔʃ/ (v) Giặt |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – washing /’wɔʃiɳ/ (n) Sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy |
| – machine /mə’ʃi:n/ (n) Máy; máy móc, cơ giới |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – On impact of the new household technology was to raw sharp dividing lines between women of different classes and regions |
| – impact /ˈɪm.pækt/ (n) Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình |
| – technology //tek’nɔlədʤi// (n) Kỹ thuật học; công nghệ học |
| – raw /rɔː/ (n) nguyên |
| – sharp /ʃɑrp/ (adj) Sắc, nhọn, bén |
| – dividing /di´vaidiη/ (n) chia |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – Technological advances always 15 affected the homes of the wealthy first, filtering downward into the urban middle class |
| – Technological /¸teknə´lɔdʒikəl/ (adj) (adj) thuộc công nghệ, thuộc công nghệ học |
| – advance /əd’vɑ:ns/ (n) Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ |
| – alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài |
| – affect /ə’fekt/ (v) Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – wealthy /ˈwɛlθi/ (adj) Giàu, giàu có |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – filter /’filtə/ (n) Cái lọc, máy lọc (xăng, không khí) |
| – downward /´daun¸wəd/ (adj) Xuống, đi xuống, trở xuống |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – middle /’midl/ (n) Giữa |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – But women who lived on farms were not yet affected by household improvements |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – affect /ə’fekt/ (v) Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến |
| – household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình |
| – improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…) |
| – Throughout the nineteenth century and well into the twentieth, rural homes lacked running water and electric power |
| – Throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – lack /læk/ (v) Thiếu, không có |
| – running /’rʌniɳ/ (n) Cuộc chạy đua |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – Farm women had to haul large quantities of water into the house from wells or pumps for every purpose |
| – Farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – haul /hɔ:l/ (v) Kéo mạnh, lôi mạnh |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – quantities /’kwɒntəti/ (n) số lượng |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – pump /pʌmp/ (v) Bơm |
| – purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định |
| – Doing the 20 family laundry, in large vats heated over stoves, continued to be a full day’s work, just as canning and preserving continued to be seasonal necessities |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – laundry /’lɔ:ndri/ (n) Chỗ giặt là quần áo; hiệu giặt |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – vat /væt/ (n) Hũ, bể chứa |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – stove /stouv/ (n) Bếp lò |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – full /ful/ (adj) Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – canning /´kæniη/ (n) đóng hộp |
| – preserving /prɪˈzɜːv/ (n) cất giữ |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – seasonal /´si:zənəl/ (adj) Từng thời vụ; thay đổi theo mùa; xảy ra trong một mùa riêng biệt |
| – necessities /ni´sesiti/ (n) Sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc |
| – Heat was provided by wood or coal stoves |
| – Heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – coal /kəʊl/ (n) Than đá |
| – stove /stouv/ (n) Bếp lò |
| – In addition, rural women continued to produce most of their families’ clothing |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – clothing /´klouðiη/ (n) Quần áo, y phục |
| – The urban poor, similarly, reaped few benefits from household improvements |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – poor /puə/ (n) Nghèo, túng, bần cùng |
| – similarly /´similəli/ (adv) Tương tự, giống nhau |
| – reap [ri:p] (v) Thu về, thu hoạch, hưởng |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – benefit /’benɪfɪt/ (n) Lợi, lợi ích |
| – household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình |
| – improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…) |
| – Urban slums such as Chicago’s nineteenth ward often had 25 no sewers, garbage collection, or gas or electric lines; and tenements lacked both running water and central heating |
| – Urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – slum /slʌm/ (n) Phần không nhờn (của dầu sống) |
| – ward /wɔ:d/ (n) Sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – sewer /´souə/ (n) Người khâu, người may |
| – garbage /ˈgɑrbɪdʒ/ (n) Lòng, ruột (thú…) |
| – collection /kəˈlɛkʃən/ (n) Sự tập họp, sự tụ họp |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – tenement /’tenəmənt/ (n) Căn hộ, nhà ở, phòng ở |
| – lack /læk/ (v) Thiếu, không có |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – running /’rʌniɳ/ (n) Cuộc chạy đua |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – heating /’hi:tiη/ (n) Sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng |
| – At the turn of the century, variations in the nature of women’s domestic work were probably more marked than at any time before |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – variation /¸veəri´eiʃən/ (n) Sự biến đổi, sự thay đổi; mức độ thay đổi, mức độ biến đổi |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – domestic /də’mestik/ (adj) (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
